1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra chuong I Dai so 8

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng.[r]

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra chương I đại số 8 Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Nhân đa

thức Thực hiện đượcphép nhân đơn

thức với đa thức, đa thức với đa thức

1 Hằng

đẳng thức Nhận dạng được hằng

đẳng thức

Dùng hằng đẳng thức để nhân hai đa thức

Dùng hằng đẳng thức để tính nhanh

2 Phân tích

đa thức

thành nhân

tử

PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp

cơ bản

Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử để giải toán

Dùng phương pháp tách hạng

tử để tìm x

3 Chia đa

thức Nhận biết đơnthức A chia

hết cho đơn thức B

Thực hiện phép chia đa thức đơn giản

Thực hiện phép chia

đa thức một biến đã sắp xếp

Tổng số

Trang 2

Tỉ lệ % 10 % 15% 10 % 5 % 50 % 10 % 100 %

Câu hỏi theo ma trận

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng.

Câu 1: (x – y)2 bằng:

A x2 + y2 B (y – x)2 C y2 – x2 D x2 – y2

Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) bằng:

A 4x2 + 4 B 4x2 – 4 C 16x2 + 4 D 16x2 – 4

Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là:

Câu 4: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A 3x3yz B 4xy2z2 C - 5xy2 D 3xyz2

Câu 5: ( - x)6 : ( - x)2 bằng:

Câu 6: (27x3 + 8) : (3x + 2) bằng:

A 9x2 – 6x + 4 B 3x2 – 6x + 2 C 9x2 + 6x + 4 D (3x + 2)2

II PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1: (3 điểm)

a) Thực hiện phép nhân : (xyz – 3x2 + 2y).(- 3xy)

b) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

b1/ x3 + 2x2 + x

b2/ xy + y2 – x – y

Bài 2: (1 điểm) Tìm x, biết: 3x(x2 – 4) = 0

Bài 3: (1,5 điểm ) Tính giá trị của đa thức:

x2 – 2xy – 9z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30

Bài 4: (1,5 điểm ) Tìm a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho x + 2

Trang 3

3 Đáp án và biểu điểm

I/ Trắc nghiệm:

II/ Tự luận:

1.b1 x3 + 2x2 + x

= x(x2 + 2x + 1 = x(x + 1)2

0.5đ 0.5đ 1.b2 = y(x + y) – (x + y)

= (x + y)(y – 1)

0.5đ 0.5đ

 3x(x – 2)(x + 2) = 0

0.25đ

0.5đ 0.25đ

= (x2 – 2xy + y) – 9z2

= (x – y)2 – (3z)2

= (x – y – 3z)(x – y + 3z) (6 + 4 -3.30)(6 + 4 + 3.30) = - 80.100 = - 8000

0.25đ 0.25đ 0.5đ

0.5đ

x3 + x2 – x + a x + 2

x3 + 2x2 x2 - x + 1

- x2 - x + a

- x2 - 2x

x + a

x + 2

Trang 4

a - 2

Để x3 + x2 – x + a  x + 2 thì a – 2 = 0  a = 2 1đ

0.5đ Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 05/03/2021, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w