a/ Tính nồng độ mol của dd axit axetic trên?.[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Người ra đề : VÕ VĂN TIẾN
A MA TRẬN ĐỀ:
Số câu Đ
Chủ đề 1: Phi kim
Mối quan hệ giữa
các chất vô cơ
Chủ đề 2: Hiđro
cacbon
Chủ đề 3: Dẫn xuất
hiđro cacbon
Chủ đề 4: Thực
hành hoá học
Chủ đề 5: Tính toán
hoá học
1 6 1 2 3 13
TỔNG Điểm 2 3 1 1 3 10
Trang 2B NỘI DUNG ĐỀ:
Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất ( Mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1 : Cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng với nhau:
A SiO2 và nước , B SiO2 và CO2 ,
C SiO2 và H2SO4 , D SiO2 và CaO
Câu 2: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần?
A P < Si < S < Cl , B Si < S < P < Cl ,
C Si < P < S < Cl , D Si < P < Cl < S
Câu 3: Đốt cháy Hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là
1 : 2 Công thức Phân tử của X là:
A C2H6 , B CH4 , C C2H4 , D C3H6
Câu 4 : Hiđrocacbon A có chứa 80% cacbon về khối lượng PTK của A là 30 đ.v.C Công thức Phân tử của A là:
A CH4 , B C2H6 , C C3H8 , D C2H4
Câu 5: Một hiđrocacbon cháy hoàn toàn trong Oxi sinh ra 8,8g CO2 và 3,6g H2O Công thức hoá học của hiđrocacbon này là:
A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6
Câu 6 : Axit axetic không thể tác dụng với chất nào?
A Mg B Cu(OH)2 C Na2CO3 D Ag
Câu 7 : Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và C2H4 ?
A.Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia pứ cháy B Sự thay đổi màu của dd Brom
C So sánh khối lượng riêng D Thử tính tan trong nước
Câu 8 : Có thể pha chế được bao nhiêu lít rượu 250 từ 500 ml rượu 450( trong các số cho dưới đây)
A 800 ml B 900 ml C 950 ml D 1000 ml
Phần 2 : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 : ( 2 điểm )
Viết CTPT, CTCT và nêu tính chất hoá học của rượu Etylic Viết các PTHH minh hoạ?
Câu 2 : ( 1,5 điểm )
Viết các PTHH để thực hiện chuyển đổi hoá học sau :
CO CO2 CaCO3 CaO Ca(OH)2 Ca(HCO3 CaCO3
Câu 3 : ( 2,5 điểm )
Cho 500 ml dd axit axetic tác dụng vừa đủ với 30 gam dd NaOH 20%
a/ Tính nồng độ mol của dd axit axetic trên?
Trang 3b/ Nếu cho toàn bộ dd axit axetic trên vào 200 ml dd Na2CO3 0,5 M thì thu được bao nhiêu lít CO2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn
C ĐÁP ÁN :
Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )
D C B B C D B B
Phần 2 :
Câu 1 : - Viết CTPT, CTCT : 0,5 điểm
- Nêu 3 tính chất hoá học Viết 3 PTHH minh hoạ : 1,5 điểm
Câu 2 : - Viết 1 PTHH : 0,25 điểm
Câu 3 :
a/ CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O : 0,5 điểm
- n NaOH = ( 30 20 ) : ( 100 40 ) = 0,15 ( mol ) : 0,5 điểm
- n CH3COONa = n NaOH = 0,15 ( mol ) : 0,25 điểm
- CM ( CH3COONa) = 0,15 : 0,5 = 0,3 ( M ) : 0,25 điểm
b/ 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2 : 0,5 điểm
- n Na2CO3 = 0,2 0,5 = 0,1 ( mol ) : 0,25 điểm
- Lập tỉ lệ số mol : n Na2CO3 dư , dựa vào n CH3COOH tính n CO2 = 0,075 ( mol )
- VCO2 = 0,075 22,4 = 1,68 ( lit ) : 0,25 điểm