1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Bai doc them 3 Hoc Toan voi Toolkit Math

3 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 13,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh thực hiện được các thao tác việc vận dụng các lệnh để tính toán biểu thức, đa thức và giải phương trình..  Hs thực hiện thành thạo:.[r]

Trang 1

Tuần 24 - Tiết 48

Ngày dạy: 08/02/2016

HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH

1 MỤC TIÊU:

1.1 Kiến thức:

* Hoạt động 1: - Học sinh biết thêm các lệnh để tính toán biểu thức, đa thức và giải

phương trình

- Học sinh hiểu được ý nghĩa, cú pháp các lệnh để vận dụng giải

quyết các bài tập khác nhau

1.2 Kĩ năng:

Hs thực hiện được:

- Học sinh thực hiện được các thao tác việc vận dụng các lệnh để tính toán biểu thức, đa thức và giải phương trình

Hs thực hiện thành thạo:

- Học sinh thực hiện thành thạo việc vận dụng các lệnh để tính toán biểu thức, đa thức và giải phương trình

1.3 Thái độ:

Thói quen:

- Học sinh thói quen tự rèn luyện trong của môn học có ý thức học tập bộ môn, ham thích tìm hiểu về tư duy khoa học

Tính cách:

- Rèn luyện tính kiên trì trong học tập, rèn luyện

2 NỘI DUNG BÀI HỌC:

- Các lệnh tính toán nâng cao của phần mềm Toolkit Math

3 CHUẨN BỊ:

3.1 Giáo viên: Phòng máy Phần mềm Tookit math hoạt động tốt.

3.2 Học sinh: Học bài cũ, xem trước bài mới.

4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

4.1.

Ổn định tổ chức và kiểm diện (2 phút)

Giáo viên ổn định tổ chức và kiểm diện học sinh

4.2.

Kiểm tra miệng : (5 phút)

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức sau:

a 3 ×5+12 ×6

b (5 −12

4 )

Câu 2: Vẽ đồ thị của hàm số sau:

a Y = 5x + 2

b Y = 5 + 2x

4.3.

Tiến trình bài học:

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động : Các lệnh tính toán nâng cao:

a Biểu thức đại số:

Gv: Trong tiết trước để tính toán một biểu

thức đơn giản ta sử dụng lệnh nào?

Hs: Trả lời: Simplify

Gv: Giới thiệu thêm về lệnh Simplify để học

sinh biết: ngoài tính toán các biểu thức đại

số đơn giản Lệnh Simplify có thể tính toán

với các biểu thức đại số phức tập khác nhau

Hs: Lắng nghe, ghi bài.

Gv: Đưa ra ví dụ để học sinh hiểu Ra bài

tập cho học sinh làm

Hs: Tìm hiểu ví dụ, làm bài tập giáo viên

đưa ra

b Tính toán với đa thức:

Gv: Giới thiệu về đa thưc và tính toán đa

thức

Hs: Lắng nghe thầy giới thiệu.

Gv: Giới thiệu cho học sinh biết lệnh

Expand; chức năng, cú pháp câu lệnh.

Hs: Lắng nghe giáo viên giới thiệu và ghi

bài

Gv: Cùng học sinh tìm hiểu ví dụ sgk sau đó

đưa ra các bài tập cho học sinh thực hiện

tính toán

Hs: Tìm hiểu ví dụ, làm các bài tập giáo

viên đưa ra

Gv: Ngoài cách dùng cửa sổ dòng lệnh để

tính toán Lệnh Expand còn có thể tính toán

bằng cách nào?

Hs: Tìm hiểu và trả lời.

Gv: Chính xác hóa lại kiến thức và ra các bài

tập cho học sinh thực hiện

Hs: Ghi bài Làm các bài tập giáo viên đưa

ra

c Giải phương trình đại số:

Gv: Giới thiệu về việc giải phương trình đại

số

Hs: Lắng nghe thầy giới thiệu.

Gv: Phần mềm Toolkit math có lệnh nào

giúp giải phương trình (tìm nghiệm) nhanh

5 Các lệnh tính toán nâng cao:

a Biểu thức đại số:

♦ Cú pháp:

Simplify <biểu thức đại số >

Ví dụ:

Simplify (3/2+4/5)/(2/3- 1/5)+17/20

- Ta có thể thực hiện được mọi tính toán trên

các biểu thức đại số với độ phức tạp bất kỳ

b Tính toán với đa thức:

♦ Cú pháp:

Expand <Biểu thức>

Đây là câu lệnh dùng để thực hiện các phép toán trên các đa thức

Ví dụ:

Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)

Ngoài cách sử dụng cửa sổ dòng lệnh ta có thể sử dụng thanh bảng chọn:

B1: Chọn bảng chọn Algebra.

B2: Chọn Expand.

B3: Gõ biểu thức đại số cần tính tại

dòng Expression to Expand.

B4: Nháy OK để thực hiện.

c Giải phương trình đại số:

♦ Cú pháp:

Solve <phương trình> <tên biến>

Đây là câu lệnh dùng để giải phương trình đại số

Trang 3

hơn không?.

Hs: Tìm hiểu và trả lời.

Gv: Chính xác hóa kiến thức.

Hs: Lắng nghe và ghi bài.

Gv: Đưa ra ví dụ để học sinh hiểu Ra bài

tập cho học sinh làm

Hs: Tìm hiểu ví dụ, làm bài tập giáo viên

đưa ra

Ví dụ:

Muốn giải phương trình (tìm nghiệm) của

đa thức 3x + 1 ta thực hiện lệnh : Solve 3*x+1=0 x

4.4.

Tổng kết (5 phút)

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức:

2

1+

4 5 2

3

1 5

+12

20

Câu 2: Tính các đa thức sau:

a (5x + 2)(3-2x)

b (3x - 2y)(5y + 2x)

Câu 3: Tìm nghiệm các phương trình:

a 5x - 1= 0

b 6x + 1= 0

4.5.

Hướng dẫn học tập (3 phút)

Đối với bài học ở tiết này:

- Về nhà xem lại các kiến thức đã được học hôm nay Xem lại các ví dụ sách giáo khoa

- Về nhà thực hiện lại các thao tác đã được học (nếu có điều kiện)

Đối với bài học ở tiết tiếp theo:

- Xem trước phần 5d: định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số:

+ Câu lệnh đùng để định nghĩa đa thức

+ Mục đích của việc định nghĩa hàm số

5 PHỤ LỤC.

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w