Bài đọc thêm 3. Học Toán với Toolkit Math tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Điền nội dung thích hợp vào bảng sau:
Chuyển các biểu thức sau thành công thức:
Các phép toán Kí hiệu của các phép toán trong Excel Cộng
Trang 3Kiểm tra bài cũ
ĐÁP ÁN
1/5 + 3/4 ((2/5)*(3^2) + 20)/4
Điền nội dung thích hợp vào bảng sau:
Các phép toán Kí hiệu của các phép toán trong Excel
Trang 4Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Kiểm tra kết quả các phép toán sau:
Trang 5Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Nội dung bài học
1 Giới thiệu phần mềm.
2 Khởi động phần mềm.
3 Màn hình làm việc của phần mềm.
4 Các lệnh tính toán đơn giản.
5 Các lệnh tính toán nâng cao.
6 Các chức năng khác.
7 Thực hành.
Trang 6Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Toolkit Math là một phần mềm học toán đơn giản nhưng rất
hữu ích
Hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị
Tên đầy đủ là Toolkit for Interactive Mathematics (TIM):
công cụ tương tác học toán
Toolkit Math có nghĩa là gì?
Trang 7Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Bước 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng
Trên màn hình làm việc chính của Toolkit Math có những khu vực chính nào? Chúng
ta cùng tìm hiểu trong phần 3
2 Khởi động phần mềm:
Trang 10Lưu ý: Các kí hiệu của các phép toán được sử
dụng trong phần mềm hoàn toàn giống như
trong chương trình bảng tính Excel.
Cộng (+), Trừ (-), Nhân (*), Chia (/), luỹ
thừa (^), phần trăm (%)
Lưu ý: Các kí hiệu của các phép toán được sử
dụng trong phần mềm hoàn toàn giống như
trong chương trình bảng tính Excel.
Cộng (+), Trừ (-), Nhân (*), Chia (/), luỹ
quả của các biểu thức
a Tính toán với biểu thức đơn giản:
Trang 14Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Trang 15Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
BÀI TẬP THẢO LUẬN NHÓM:
Hãy chuyển các biểu thức toán học sau thành công thức trong ToolkitMath:
* Nhóm 1, 3: * Nhóm 2, 4:
(0,24 (-15)) : 4 0,24 15 : 4
8 12345 + 52 (98765 - 5) : 8
(4.x + 1) – 3 : x; (3 – 5.x) – 3.x2
Trang 16Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Biểu thức sau khi chuyển thành công thức:
Trang 20Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
2 Để bắt đầu làm việc với phần mềm ta nháy
Trang 22Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
4 Lệnh nào sau đây không thực hiện được?
A Simplify 4/5 – 5 + 9/12 + x
B SIMPLIFY 4/5 – 5 + 9/12 + x
C simplify 4/5 – 5 + 9/12 + x
D SimplFy y = 4/5 – 5 + 9/12 + x
Trang 241./ Xem lại và học thuộc các nội dung đã học.
2./ Xem trước những nội dung còn lại của bài.
Trang 25Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Cảm ơn quý thầy cô và các em đã tham dự tiết học này
Trang 26Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Trang 27Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
Ví dụ 3 : Tính giá trị biểu thức:
Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
20
17 5
1 3
2 5
4 2
3
+
− +
a Biểu thức đại số:
Trang 28Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
b Lệnh tính toán trên đa thức:
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
2 9
Trang 29Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
b Lệnh tính toán trên đa thức:
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
a Biểu thức đại số:
Cách khác: Bước 1: Nháy chuột tại
bảng chọn Algebra chọn Expand xuất hiện hộp thoại:
Bước 2:Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to Expand
Bước 3: Nháy OK
để thực hiện
Trang 30b Lệnh tính toán trên đa thức:
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
a Biểu thức đại số:
Trang 31Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Ví dụ 1 : Tìm nghiệm của đa thức : 3x+1
solve 3*x+1=0 x
b Lệnh tính toán trên đa thức:
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
a Biểu thức đại số:
c Giải phương trình đại số (tìm nghiệm của đa thức)
Ví dụ 2 : Tìm nghiệm của đa thức : 2y+2
solve 2*y+2=0 y
solve <phương trình> <tên biến>
Cú pháp
Trang 32Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Menu Algebra > Solve Equation -> nhập biểu thức vào hộp thoại Solve Equation -> Ok
b Lệnh tính toán trên đa thức:
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
a Biểu thức đại số:
c Giải phương trình đại số (tìm nghiệm của đa thức)
Cách khác
Trang 33b Lệnh tính toán trên đa thức:
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
a Biểu thức đại số:
c Giải phương trình đại số (tìm nghiệm của đa thức)
Sau đó dùng lệnh Graph để vẽ đồ thị p(x): Graph p
Hoặc cũng có thể giải phương trình p(x)=0: Solve p(x)=0 x
Trang 34Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
6 Các chức năng khác
a Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh
- Di chuyển con trỏ soạn thảo để sửa các lỗi chính tả trên dòng lệnh
- Nếu gõ đúng, máy sẽ thực hiện, sai thì máy sẽ thông báo lỗi để ta khắc phục
- Dùng phím mũi tên lên xuống để xem lại các dòng lệnh ta
đã gõ
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
Trang 35Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
6 Các chức năng khác
a Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
b Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
Dùng lệnh: clear
- Lệnh đặt nét vẽ đồ thị: penwidth <độ dày>
Ví dụ: penwidth 3
c Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
- Lệnh đặt màu thể hiện đồ thị: pencolor <tên màu>
Ví dụ: pencolor red
Trang 36Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
Các màu sắc quy định dùng từ tiếng Anh như sau
Tên màu tiếng Anh Tên màu tiếng Việt
Trang 373 Expand: tính toán trên đa thức
4 Solve: lệnh giải phương trình
5 Make: lệnh định nghĩa đa thức
6 Graph: vẽ đồ thị các hàm số đã định
nghĩa
Trang 38Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
1 Simplify a Lệnh giải phương trình
2 Graph b Lệnh tính toán, rút gọn biểu thức
3 Expand c Vẽ đồ thị trực tiếp từ một biểu thức đại số
4 Solve d Định nghĩa đa thức
5 Plot e Tính toán trên đa thức
6 Make f Vẽ đồ thị các hàm số đã định nghĩa
Hãy nối cột A với cột B
1 2 3 4 5 6 b f e a c d
Trang 39Tin 7
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
2
) 4
12 2