Trong các cặp chất sau, cặp chất nào đều được dung để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:... Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết được mỗi khí.[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Người ra đề : Nguyễn Quang Chánh
MA TRẬN ĐỀ
Số câu Đ
Thực hành , Tính
toán Hóa Học
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu
A SO2 , CaO, N2O5 , H3PO4, SO3
B NaOH , HCl , P2O5 , SO3 ,Al2O3
C SO2 , MgO , P2O5 , K2O , ZnO
D Al2O3 , CO2 , ZnO, CaCO3 , K2O
Câu
A Chỉ tác dụng với khí oxi và đồng oxit CuO
B Tác dụng được với oxi và một số kim loại ở nhiệt độ thích hợp
C Tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim ) và hợp chất
D Tác dụng được với oxi và một số oxit kim loại ở nhiệt độ thích hợp
Câu
3 :
Phản ứng H2 tác dụng với sắt (III) oxit thuộc loại phản ứng :
A phản ứng oxi hóa – khử
B phản ứng thế
C phản ứng hóa hợp
D phản ứng phân hủy
Câu
4 :
Cho công thức hoá học của các chất sau: CuO, NaCl, NaOH, H2SO4, Dãy hợp chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối
A NaOH, CuO, NaCl, H2SO4
B CuO, H2SO4, NaOH, NaCl
C H2SO4, NaCl, NaOH, CuO
D CuO, NaCl, H2SO4, NaOH
Câu
5 :
Trong các cặp chất sau, cặp chất nào đều được dung để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
Trang 2A CuSO4, HgO
B K2SO4, KMnO4
C H2O, KClO3
D KClO3, KMnO4
Câu
6 :
Dung dịch HCl 10% có nghĩa là:
A Có 10gam chất tan là HCl trong 100 gam nước
B Có 10gam chất tan là HCl trong 100 gam dung dịch HCl.
C Có 90 gam chất tan là nước trong 100 gam dung dịch axit đã cho.
D Có 90 gam chất tan là HCl trong 100 gam dung dịch axit đã cho.
Câu
7 :
Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: Oxi, không khí, hidro Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết được mỗi khí
A Dùng que đóm đang cháy
B Dùng nướcvôi trong
C Đốt lần lượt mỗi khí
D Tất cả đều đúng
Câu
8 :
Chọn câu trả lời đúng nhất dung dịch là hổn hợp…
A đồng nhất của chất rắn và dung môi
B đồng nhất của chất rắn và chất tan
C đồng nhất của dung môi và chất tan
D đồng nhất của chất rắn và chất lỏng
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1 :
( 2điểm)
Hoàn thành các PTHH sau:
a) CuO + ? ……… H2O + Cu b) Fe + CuCl2 ……… ? + Cu c) Al2O3 + H2SO4 ……… Al2(SO4)3 + H2O
1,5 điểm Trình bày tính chất hóa học của oxi Viết phương trình phản ứng minh hoạ
Bài 3 :
( 2,5điểm)
Cho 19,5g Zn vào axit H2SO4 loãng, dư thu được bao nhiêu lít hidro(đktc) ?
Nếu thay thế Zn bằng Al,thì muốn có thể tích H2(đktc) như trên,cần bao nhiêu gam nhôm ?
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 4 điểm )
Phần 2 : ( 6 điểm )
Câu 2 - Nêu được mỗi tính chất được 0.25 đ
Zn ¿19 ,5
65 =0,3 mol ( 0.25đ)
Zn + H2SO4 Zn SO4 + H2 ( 0,5đ)
1mol 1mol 0,3 mol xmol
nH2 = x= 0,3 x 1
1 =0,3 mol ( 0,25đ)
VH2 = 0,3x22,4 = 6,72(lít) ( 0,25đ) Thay Zn bằng Al :
2,5điểm
Trang 32Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (0,5đ)
2mol 3mol
ymol 0,3mol nAl cần = y= 0,3 x 2
3 =0,2 mol (0,25đ)
mAl cần = 0,2x27= 5,4g (0,5đ)