1. Trang chủ
  2. » Toán

DE KSCL HOC KY I Hoa 8

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 28,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hợp chất có công thức phân tử là X2O, biết phân tử khối của hợp chất nặng gấp 3,875 lần nguyên tử khối oxia. a.Xác định nguyên tố X.[r]

Trang 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: Hóa học lớp 8 ( Thời gian làm bài: 45 phút.)

Câu 1.a.Nguyên tử là gì? Cấu tạo nguyên tử?

b.Thế nào là đơn chất? Thế nào là hợp chất? Lấy ví dụ cho mỗi loại

c.Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất gồm: Na và SO4(II)

Câu 2.Hãy tính:

a.Số mol của 20 gam NaOH b.Khối lượng của 0,25 mol H2O

Câu 2 a, Trình bày thí nghiệm về sự lan tỏa của Kali Pemanganat trong nước.

b, Nêu các dụng cụ và hóa chất cần dùng trong thí nghiệm nói trên

Câu 4.Lập các PTHH sau và cho biết tỉ lệ giữa các chất trong mỗi phản ứng.

a K + O2 → K2O

b Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

Câu 5.Một hợp chất có công thức phân tử là X2O, biết phân tử khối của hợp chất nặng gấp 3,875 lần nguyên tử khối oxi

a.Xác định nguyên tố X

b.Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất trên

(Biết: H = 1; Na = 23; O = 16; C = 12; S = 32)

Hết

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: Hóa học lớp 8 ( Thời gian làm bài: 45 phút.)

Câu 1.a Nguyên tử là gì? Cấu tạo nguyên tử?

b.Thế nào là đơn chất? Thế nào là hợp chất? Lấy ví dụ cho mỗi loại

c Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất gồm: Na và SO4(II)

Câu 2.Hãy tính:

a.Số mol của 20 gam NaOH b.Khối lượng của 0,25 mol H2O

Câu 2 a, Trình bày thí nghiệm về sự lan tỏa của Kali Pemanganat trong nước.

b, Nêu các dụng cụ và hóa chất cần dùng trong thí nghiệm nói trên

Câu 4 Lập các PTHH sau và cho biết tỉ lệ giữa các chất trong mỗi phản ứng.

a K + O2 → K2O

b Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

Câu 5 Một hợp chất có công thức phân tử là X2O, biết phân tử khối của hợp chất nặng gấp 3,875 lần nguyên tử khối oxi

a.Xác định nguyên tố X

b.Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất trên

(Biết: H = 1; Na = 23; O = 16; C = 12; S = 32)

Hết

Trang 2

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN HÓA 8

m Câu 1

(3,5đ

)

a.- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

- Cấu tạo gồm hạt nhân mang điện tích dương(+) và vỏ gồm

một hay nhiều e mang điện tích âm(-)

b.- Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học

Ví dụ:Fe H2,C

- Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở

lên, ví dụ: H2O,HCl,SO2

c Nax(S O4)y → x.I = y.II → x/y = II/I =2/1 → x=2;y=1

→ Na2SO4

→ PTK = 23.2 + 32 + 16.4 = 142

0.5

0.5 0.5 0.25 0.5 0.25 0.5

0.5 Câu 2

(1đ)

a.Số mol của 22 g NaOH: 20/40 = 0,5 mol

b.Khối lượng của 0,25 mol H2O: 0,25 x 18 = 4,5 g

0.5 0.5 Câu 3

(2đ)

a, Trình bày đủ các bước thí nghiệm

b, Nêu các dụng cụ và hóa chất

1,0 1,0 Câu 4

(1,5đ

)

4K + O2 ⃗ 2K2O

4 : 1 : 2

Al2O3 + 3H2SO4 ⃗ Al2(SO4)3 + 3H2O

1 : 3 : 1 : 3

0.5 0.25 0.5 0.25 Câu 5

(2đ)

a.- PTK X2O = 3,875 x 16 = 62 → 2X + 16 = 62 → X = 23

→ X là Natri: Na

b.o Na =

46.100 62

o

= 74,2o

o O = 100o - 74,2o = 25,8o

0,75 0,25 0,5 0,5

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:27

w