Câu 8: Hình nào sau đây biểu diễn đúng lực kéo F tác dụng lên vật theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 20NA. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần.[r]
Trang 1TIẾT 8
TUẦN 8
KIỂM TRA 1 TIẾT
1 - MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 6 theo phân phối chương trình
1.2 Kỹ năng: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần cơ học Cĩ kỹ năng trình bày bài tập vật lý cơ học dạng tự luận
1.3.Thái độ: Nghiêm túc và trung thực khi làm kiểm tra
2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
2 MA TRẬN ĐỀ:
Nội Dung Nhận biết CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Thơng hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ T
L
TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề 1 :
1.Chuyển
động cơ
học Vận
tốc.
Để nhận biết một chuyển động cơ, ta chọn một vật mốc.
Vận dụng cơng thức giải bài tập đơn giản
Kỹ năng: áp dụng được công thức và đơn vị đo vận tốc
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ: %
3Câu:
0.75đ 7.5
1câu 0.25 đ 2.5
1 Câu
3 đ 30
5câu
4 đ 40
Chủ đề 2
Hai lực
cân bằng
-quán tính
Kiến thức:
Nêu được tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang
chuyển động
- Nêu được quán tính của một vật
là gì?
Nêu được khái niệm của hai lực cân bằng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ: %
2Câu:
0 5đ 5
2Câu:
0 5đ 5
1Câu:
2đ 20
5câu
3 đ 30
Chủ đề 3:
Lực ma
sát
KIẾN THỨC: Lực
ma sát xuất hiện khi một vật chuyển động trượt, lăn trên bề mặt một vật
Lực ma sát
nĩ cĩ tác dụng cản trở chuyển động trượt của vật.
Số câu:
Số điểm:
1Câu 0.25đ
1Câu
0 25 đ
2câu 0.5 đ
Trang 2Tỷ lệ: 2.5 2.5 5 Chủ đề 4:
Biểu diễn
lực
KỸ NĂNG:
Mỗi lực đều được biểu diễn bởi một đoạn thẳng
cĩ mũi tên chỉ hướng gọi là véc tơ lực
Biểu diễn được các lực
đã học bằng véc tơ lực trên các hình vẽ.
+ Xác định độ lớn của lực theo
tỉ lệ xích.
.
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
1Câu 0.25 đ 2.5
1Câu
2 đ 20
1Câu 0.25 đ 2.5
3câu
2 5 đ 25
=1.25đ
4 câu =1đ 3 câu = 4.25
đ
2 câu = 0.5 đ 1 câu = 3
đ
15 câu
10 đ
3 NỘI DUNG KIỂM TRA :
Phần 1: Trắc nghiệm:
Câu 1: Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm giảm ma sát?
A Trước khi cử tạ, vận động viên xoa tay và dụng cụ vào phấn thơm
B Dùng sức nắm chặt bình dầu, bình dầu mới khơng tuột
C Khi trượt tuyết, tăng thêm diện tích của ván trượt
D Chĩ kéo xe rất tốn sức cần phải bỏ bớt 1 ít hàng hố trên xe trượt
Câu 2: Trong các ví dụ về vật đứng yên so với vật mốc sau đây ví dụ nào là sai
A Trong chiếc đồng hồ đang chạy đầu kim đứng yên so với cái bàn
B Trong chiếc ơ tơ đang chuyển động người lái xe đứng yên so với ơ tơ
C Trên chiếc thuyền đang trơi theo dịng nước người lái thuyền đứng yên so với chiếc thuyền
D Cái cặp để trên mặt bàn đứng yên so với mặt bàn
Câu 3: Trong các chuyển động sau, quỹ đạo của chuyển động nào là đường thẳng
A Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống
B Bánh xe khi xe đang chuyển động
C Một viên phấn rơi từ trên cao xuống
D Một viên đá được ném theo phưong nằm ngang
Câu 4: Lực ma sát nào giúp ta cầm quyển sách khơng trượt khỏi tay ?
A.Lực ma sát trượt B.Lực ma sát nghỉ
C.Lực ma sát lăn D.Lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ
Câu 5: Một viên bi chuyển động trên một máng nghiêng dài 40cm mất 2s rồi tiếp tục chuyển động trên đoạn đường nằm ngang dài 30cm mất 5s Vận tốc trung bình của viên bi trên cả 2 đoạn đường là:
Câu 6: Lực tác dụng lên vật theo phương ngang, chiều từ phải sang trái, cường độ 40N, tỉ xích 1cm ứng với 20N Cách biểu diễn đúng là:
Câu 7: Trong hình vẽ dưới đây, đặc điểm của lực là:
F
F
Trang 310N
A lực có điểm đặt tại vật, cường độ 20N
B lực có phương ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N
C lực có phương không đổi, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N
D lực có phương ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N, có điểm đặt tại vật
Câu 8: Hình nào sau đây biểu diễn đúng lực kéo F tác dụng lên vật theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 20N?
Câu 9: Khi vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì:
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động;
B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần
C Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
D Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh dần
Câu 10: Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:
A trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn
B trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi
C trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn
D Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn
Câu 11: Trường hợp nào không chịu tác dụng của 2 lực cân bằng:
A Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang
B Hòn đá nằm yên trên dốc núi
C Giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng
D Một vật nặng được treo bởi sợi dây
Câu 12: Quán tính là:
A tính chất giữ nguyên độ lớn và hướng của vận tốc
F
10N
Trang 4B tính chất giữ nguyên trọng lượng của vật.
C tính chất giữ nguyên vận tốc của vật
D tính chất giữ nguyên thể tích của vật
Phần 2: Tự luận
Câu 13 ( 2 điểm ) Hai lực cân bằng là gì ? Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ như thế
nào?
Câu 14 ( 2 điểm ) Biểu diễn lực kéo tác dụng lên vật, có phương ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn
300N, với tỷ xích là 1cm = 10N
Câu 15 ( 3 điểm ) Bạn My đi xe đạp từ nhà tới trường với vận tốc là 11km/h mất 40 phút Tìm
khoảng cách từ nhà bạn My tới trường
HƯỚNG DẪN CHẤM :
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM :
1
Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau,
phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau
Dưới tác dụng của các lực cân bằng:
Vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên
Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
3
5.Tóm tắt: v = 11km/h ; t = 40 phút = 2/3h
Tìm : s =?
+ Khoảng cách từ nhà bạn My tới trường là:
s v t
s = v.t = 11.2/3= 7,3 (km)
Đáp số: 7,3 km
0.5 đ 1.5đ
1 đ
4 KẾT QUẢ KIỂM TRA :
8A1
8A2
8A3
Cộng
5 RÚT KINH NGHIỆM :
+Ưu Điểm:
………
………
F
Trang 5+Khuyết điểm:
………
………
+Khắc phục:
………
………