1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

DE THI TUYEN SINH 10 THPT THAM KHAO

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Chu Văn An. Một người đi xe máy từ tỉnh A đến Tỉnh B với thời gian nhất định. Người ấy tính rằng, nếu đi với vận tốc 30 km/h thì đến Núi Thành chậm hơn thời gian dự định là[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT – NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn thi : TOÁN (Thời gian làm bài 150 phút – Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ THAM KHẢO

Bài 1 Cho biểu thức P = (√a 2 a −2−√√82

a+2

1+2√a+a): 2

(1 − a)2

a)Tìm điều kiện của a để P xác định Rút gọn P

b)Tìm giá trị của P khi a = 6 – 4

c)Tìm giá trị của a để P đạt giá trị lớn nhất

Bài 2 Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0

a)Giải phương trình khi m = 2

b)Chứng tỏ rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

c)Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất của x12 + x22 d)Tìm hệ thức liên hệ giữa x1; x2 không phụ thuộc vào m

Bài 3 Một người đi xe máy từ tỉnh A đến Tỉnh B với thời gian nhất định Người ấy

tính rằng, nếu đi với vận tốc 30 km/h thì đến Núi Thành chậm hơn thời gian dự định là giờ Nếu đi với vận tốc 45 km/h thì đến Núi Thành sớm hơn dự định là 20 phút Tính đoạn đường AB và thời gian dự định

Bài 4.Cho đường tròn (O), đường kính AB = 2R Dây CD vuông góc với OA tại

trungđiểm M của nó.Từ C kẻ CE // AB cắt đường tròn (O) tại E

a)Chứng minh ba điểm D, O, E thẳng hàng

b)AE cắt CD tại H Chứng minh tứ giác BEHM nội tiếp

c)Chứng minh CO vuông góc với BD

d)Tính diện tích tam giác CEH theo R

============ Hết =============

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

Trang 2

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN

(Đề thi tuyển sinh 10 THPT năm học 2009 – 2010)

Bài 1 :

a)Tìm điều kiện xác định của a

* a2−√2=√2( a− 1)≠ 0 ⇔ a− 1≠ 0

=> a ≠ 1

*1 + 2 + a = ( + 1)2 ≠ 0 <=>

> 0 => a > 0

* (1 – a)2 ≠ 0 <=> 1 – a ≠ 0 <=> a

≠ 1

Vậy điều kiện xác định của a là :

a > 0 ; a ≠ 1

Rút gọn :

(√a 2 a −2−√√82

a+2

1+2√a+a): 2

(1 − a)2

= (√2 (√a −2)

√2 (a −1) a+2

( 1+√a)2).(1− a)

2

2

=

(√a− 2) (1+√a)(√a+2) (√a −1)

(√a −1) (√a+1)2 ×

(√a+1)2(√a− 1)2

2

= – a

b) a = 6 - 4 = (2 - )2

P= – a = – (6-4)

= 2 - - 6 + 4 = 3 - 4

c)P = – a = - ( a - )

= - [ (a − 2.1

2√a+

1

4)1

4]

4(√a−1

2)21

4

Dấu “=” xảy ra khi - = 0

=> = => a =

Vậy P đạt giá trị lớn nhất là khi a

=

Bài 2 :

a)Khi m = 2 thì phương trình (1)

<=> x2 – 2x – 1 = 0

2,5đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Vậy x12 + x22 đạt GTNN là 34 khi m

= d)Ta có x1 + x2 = 2(m – 1)

x1.x2 = m – 3 => m = x1.x2 + 3 Vậy x1 + x2 = 2(x1.x2 + 3 – 1)

<=> x1 + x2 = 2x1.x2 + 4

<=> x1 + x2 – 2x1.x2 – 4 = 0

Bài 3 :

Gọi quãng đường AB là x km (x >

0), thời gian dự định là y giờ (y >

0)

Ta có hệ phương trình :

¿

x

30=y+

1 2

x

45=y −

1 3

¿x −30 y =15

x − 45 y=− 15

¿ {

¿

Giải hệ phương trình ta được

x = 75 và y = 2 Vậy quãng đường AB là 75 km và thời gian dự định là 2 giờ

Bài 4 :

0,25đ

0,25đ

1,5đ 0,25đ

0,5đ

0,5đ 0,25đ 4đ

0,5đ

Trang 3

’ = b’2 – ac = (-1)2 – (-1) = 2 > 0

Phương trình có hai nghiệm phân

biệt :

x1 = ❑a = 1+√2

1 =1+√2

x2 = − b ' −Δ'

a = 1 −√2

1 =1 −√2

Vậy S = {1+√2, 1 −√2}

b)  = b’2 – ac =(1 - m)2 – (m + 3)

= m2 – 2m + 1 – m + 3

=m2 – 3m + 4

=(m - 32 )2 + 74 > 0 với mọi m

=>  > 0 với mọi m

Vậy phương trình luôn luôn có

nghiệm với mọi m

c)Ta có : x1 + x2 = 2(m – 1) và

x1.x2 = m – 3

Mà x12 + x22 = (x1 + x2)2 – 2x1.x2

=[2(m – 1)]2 – 2(m – 3)

=(2m - 52 )2 + 34 ≥ 34

=> m =

0,25đ

2đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

H

M O A

C

D

B E

a)Chứng minh D, O, E thẳng hàng

CE // AB và AB  CD => CE 

CD => CDE vuông tại C nội tiếp đường tròn (O)

=> DE là đường kính => D, O, E thẳng hàng

nửa đường tròn (O) ) HMB = 900 (gt)

=> BEHM nội tiếp đường tròn đường kính BH

c)Chứng minh CO  BD

CO là đường trung trực của AE

=> CO  AE , AE // BD (tứ giác AEBD là hình chữ nhật)

=> CO  BD d)Tứ giác ACOD là hình thoi =>

AC = OC = R mà CE = AC = EB (vì cùng bằng AD )

=> CE = EB = R

AEB ~CHE (vì hai tam giác vuông có ABE = CHE cùng bù với MHE)

=> = => CH =

Mà AE = R (do tam giác ABE vuông mà có cạnh AE = AB, do đó

là nửa tam giác đều )

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 4

CH = R3 R

R√3 2

= R R√3

R2√3

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w