Chaúng bao laâu, toâi ñaõ trôû thaønh moät chaøng deá thanh nieân cöôøng traùng.. (Toâ Hoaøi) Traïng ngöõ Chuû ngöõI[r]
Trang 1Ng÷ v¨n 6 – TiÕt 107/CT
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH
CỦA CÂU
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH
CỦA CÂU
Gi¸o viªn: B I TH LAN Ù Ị
Gi¸o viªn: B I TH LAN Ù Ị
Bµi d¹y:
Trang 2Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế
thanh niên cường tráng (Tô Hoài)Trạng ngữ Chủ ngữ
I Tìm hiểu bài:
Ví dụ:
Tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng
Chẳng bao lâu, đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng
Chẳng bao lâu, tôi
Vịû ngữ
Trang 3Thành phần chính Thành phần phụ
- Bắt buộc có mặt trong
1.Phân biệt:
II Bài học:
2.Các thành phần chính của câu:
a.Vị ngữ:
Ví dụ 1:
Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế
thanh niên cường tráng Phó từ VN (Tô Hoài)
Trang 4Ví dụ 2:
Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang như mọi khi,
VN2
Đặc điểm của vị ngữ:
Có khả năng kết hợp với phó từ
Trả lời các câu hỏi: Làm gì? Như thế nào? Là gì?…
Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập (Đoàn Giỏi)
Ví dụ 3:
VN4
Trang 5Cấu tạo của vị ngữ:
Một từ: Động từ, tính từ hoặc danh từ
Một cụm từ: Cụm động từ, cụm tính từ hoặc cụm
danh từ
Có thể có một hoặc nhiều vị ngữ
Trang 6b.Chủ ngữ:
Ví dụ 1:
Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế
Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập (Đoàn Giỏi)
Ví dụ 2:
CN
CN
Đặc điểm của chủ ngữ:
Nêu tên sự vật, hiện tượng
Trả lời các câu hỏi: Ai? Cái gì? Con gì?
Trang 7…Tre, nứa, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc
Ví dụ 3:
CN1 CN2 CN3 CN4
Qua màng nước mắt, tôi nhìn theo mẹ và em trrèo lên
Ví dụ 4:
CN
Cấu tạo của chủ ngữ:
Danh từ, đại từ
Cụm danh từ
Có thể có một hoặc nhiều chủ ngữ
Trang 8Bài tập:
Tìm thành phần chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:
c Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính
a Học tập chăm chỉ là nhiệm vụ của học sinh
b Khiêm tốn là một đức tính tốt
CN2
Trang 9Vị ngữ Chủ ngữ
1 Đặc điểm - Có khả năng kết hợp với
các phó từ.
- Trả lời cho câu hỏi: Làm gì? Như thế nào? Là gì?
- Nêu tên sự vật, hiện tượng.
- Trả lời cho câu hỏi: Ai? Con gì? Cái gì?
2 Cấu tạo - Động từ, tính từ, danh từ.
- Cụm động từ, cụm tính từ, cụm danh từ.
Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.
- Danh từ, đại từ.
- Cụm danh từ.
Câu có thể có một hoặc nhiều chủ ngữ.
I Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ của câu:
II Các thành phần chính của câu:
NỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 10III Luyện tập:
Bài tập 1 (SGK – trang 94):
Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau Cho biết chủ ngữ, vị ngữ có cấu tạo như thế nào?
Mục đích:
Luyện kỹ năng nhận biết chính xác thành phần chính của câu và cấu tạo của nó
Thỉnh thoảng, muốn thử sức lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn
Trang 11Câu Chủ ngữ
(cấu tạo CN)
Vị ngữ (cấu tạo VN)
Đáp án:
1 Tôi ( đại từ ) đã trở thành… cường tráng ( cụm
động từ )
2 Đôi càng tôi ( cụm
danh từ )
mẫm bóng ( tính từ )
3 Những cái vuốt ở
chân, ở khoeo ( cụm
danh từ )
cứ cứng dần và nhọn hoắt ( hai cụm tính từ )
4 Tôi ( đại từ ) co cẳng lên, đạp phanh phách vào
các ngọn cỏ ( hai cụm động từ )
5 Những ngọn cỏ
( cụm danh từ )
gẫõy rạp, y như có nhát dao vừa lia qua ( cụm động từ )
Trang 12Nắm kĩ lí thuyết: Các thành phần chính của câu (chủ ngữ-vị ngữ )
Viết đoạn văn ngắn khoảng 3-5 câu với đề tài
“Học tập” Phân tích cấu tạo của các thành phần chính trong câu
Đọc tìm hiểu nội dung bài học tiếp theo: Câu trần thuật đơn (SGK)