1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Tai lieu BD hoc sinh 9

26 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 179,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm C (2,1) và vuông góc với AB.. Tính hoành độ giao điểm theo m.[r]

Trang 1

PHẦN :ĐẠI SỐCHUYÊN ĐÊ 1PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

I/ Phương pháp đặt nhân tử chung

( Tách một hạng tử thành hai hay nhiều hạng tử thích hợp)

Vd: hân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/ 2x2 – 7xy + 5y2 = 2x2 – 2xy – 5xy+5y2 = ( 2x2-2xy) – (5xy- 5y2)

= 2x(x-y) -5y(x-y) = (x-y) (2x – 5y)

Ví dụ:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

1/ a4 + 4 = a4 +4a2 + 4 - 4a2= (a2+2)2 – (2a)2 =( a2 +2a +2)( a2 -2a +2)

2/ x5 +x – 1 = x5 + x2 – x2+x – 1 = x2(x3+ 1) –( x2-x + 1) = x2(x+ 1)( x2-x + 1) –( x2-x + 1)

= ( x2-x + 1)[ x2(x+ 1)-1] = (x2-x + 1)(x3+x2-1)

VI/ Phương pháp đổi biến (Đặt ẩn phụ)

Ví dụ:Phân tích đa thức sau thành nhân tử

1/ A = x3 +y3 +z3-3xyz

Trang 2

2/ x3 +7x -6

3/ 2x3 –x2-4x +3 = 2x3 – 2x2+x2-x-3x+3 = 2x2(x-1) +x(x-1) -3(x-1) =(x-1)(2x2 +x-3) = (x-1)(x-1)(2x+3) = (x-1)2(2x+3)

Dạng tổng quát: ax +b = 0 (a 0 ) Phương trình có nghiệm là x = -b/a

II/ Phương trình đưa về dạng ax+b=0

Trang 4

3/(x2 +x+1).(x2 +x+2) = 12 4/(x-1)(x-3)(x+5)(x+7)=2

V/Bất phương trình

Giải các bất phương trình sau:

1/3 x −5>2(x − 1)+x

2 /¿ ¿

¿

VI/ Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Giải phương trình:

1/ 2x 1 = 3 +5x (1)

Nếu 2x-10  x 0,5 thì: 2x  1= 2x-1

(1) 2x-1 = 3 +5x  -3x = 4

 x =

-4 3 ( loại) Nếu 2x-1 <0 x<0,5 thì: 2x 1= 1-2x (1) 1-2x = 3 +5x  - 2x- 5x = 3-1  - 7x = 2

 x = -27 (nhận) Vậy pt có nghiệm là : x= -27 2/ |1 −3 x|= 2 - x (2)

3/ |x +1|+|x +2|+|x +3|=3 (3)

Bảng xét dấu: x -3 -2 - 1

x+1 - - - 0 +

x+2 - - 0 + +

x+3 - 0 + + +

* Nếu x−3 thì (3) -(x+1)-(x+2)-(x+3) = 3-3x-6 = 3 x =-3(nhận)

* Nếu -3x ≤ −2 thì (3) - (x+1) –(x+2)+(x+3) = 3-x =3x=-3(loại)

Trang 6

Kết hợp với ĐK đầu bài x=2(thõa)

Vậy tập nghiệm của phương trình là:S={2}

Trang 7

214/ y = √x − 2x − 3

13/ Cho x,y,z là những số thực và thoã x2+y2+z2=1

Tìm GTNN của A = 2xy +yz +zx

Vậy MaxA = 4 khi t=1 |x −1|=1 x = 0 hoặc x = 2

Trang 8

Chuyên đề 4: ĐỒ THỊ VÀ HÀM SỐA/Lý thuyết

1/ Phương trình đường thẳng (d) đi qua A(x0 ,y0) và song song hoặc trùng với đường thẳng y = ax y- y0 = a(x- x0) hay y = a(x- x0) + y0

Vậy phương trình đường thẳng (d) có dạng y = 3x +2

3/ Phương trình đường thẳng qua 2 điểm A(x0,y0); B(x1,y1) có dạng: y y − y0

1− y0=

x − x0

x1− x0

Hoặc : Gọi phương trình quát của đường thẳng AB là: y = a.x +b

Vì AAB nên tọa độ của A thỏa mãn phương trình đường thẳng AB

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là: y = 12.x + 32

4/ Sự tương giao của hai đường thẳng :

Trang 9

 A(0,yA) thì OA = |y A|

 A(xA,0) thì OA = |x A|

 A(xA,yA) thì OA = √x2A

+y2A7/ Khoảng cách giữa hai điểm A(x,y); B(x’,y’) trên mặt phẳng toạ độ: AB = √¿ ¿

8/ Trung điểm M của đoạn thẳng AB có toạ độ : M(x+x '2 ; y + y '

b/ Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua I có hệ số góc bằng -4

c Lập phương trình đường thẳng (d’) qua I và song song với đướng thẳng y = 0,5x +9

3/ Cho họ đường thẳng (dm) có phương trình: y= m− 1

2 m− 3 x+

m+ 1

2 m− 3 Xác định m để:

a/ (dm) qua A(2,1)

b/ (dm) có hướng đi lên( hàm số đồng biến) “hệ số góc dương”

c/ (dm) song song với dường thẳng (D):x - 2y + 12 = 0

d/ Tìm điểm cố định mà họ (dm) luôn đi qua

Giải

d/ (dm) viết lại : (dm): (m-1)x + (2m-3)y – m-1 = 0

Giả sử M(xo,yo) là điểm cố định mà (dm) luôn đi qua, khi đó

(m-1)xo + (2m-3)yo – m-1 = 0,với mọi m

(xo +2yo -1)m –xo-3yo -1 = 0 , với mọi m

5/ Viết phương trình đường thẳng qua A( 2,1) và vuông góc với y = 0,5 +1

6/ cho hai đường thẳng y= (m2 +2)x +m (d1) và y = 3x +1(d2)

Xác định m để:

a/Hai đường thẳng cắt nhau

b/ Hai đường thẳng trùng nhau

c/ Hai đường thẳng song song với nhau

d/ Hai đường thẳng vuông góc với nhau

7/ Cho hai đường thẳng y= 3x +1(d1) và y = -x +2(d2) Viết phương trình đường thẳng (d3) biết:

Trang 10

a/ (d3) song song với (d1) và (d3) cắt (d2) tại điểm có hoành độ bằng 1

b/ (d3) vuông góc vời (d2) và (d3) cắt (d1) tại điểm có tung độ bằng 4

8/ Chứng minh rằng : y = 2x +4 , y = 3x + 5 , y = -2x cùng đi qua một điểm

c/ Tính diện tích tam giác ABC ?

12/Trên mp tọa độ cho A(1,2) ; B(-1,1)

a/ Tìm hệ số góc của đường thẳng AB

b/ Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm C (2,1) và vuông góc với AB

13/ Xác định hệ số góc k của đường thẳng y = kx +3 – k trong mỗi trường hợp

a/Đường thẳng song song với đồ thị y = 2/3x

b/Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

c/ Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

c/ Với giá trị nào của m thì (d) cắt (d1) Tìm tọa độ giao điểm khi m =2

18/ Lập phương trình đường thẳng (D) biết :

a/ (D) song song với y = -2x+1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 4

b/ (D) song song với đường thẳng y = x và cắt đường thẳng y = 2x -1

tại điểm có hoành độ bằng -2

Chuyên đề 5: RÚT GỌN CĂN THỨC BẬC HAI

Trang 13

a/ Với giá trị nào của b thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt.

b/ Khi b = 4 tìm toạ độ A,B và tính khoảng cách AB

2/ Cho (P): y = 4x2 và (d): y = mx – m +4

a/ Với giá trị nào của m thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt Tính hoành độ giao điểm theo m

b/ Viết phương trình đường thẳng qua A(1,3) và tiếp xúc với (P)

3/ Cho hàm số y = ax2+bx +c

a/ Xác định a,b,c biết đồ thị qua A(0,-1); B(1,0); C(-1,2)

b/ Với giá trị nào của m thì y = mx -1 tiếp xúc với đồ thị hàm số vừa tìm được

4/ Trên cùng mp toạ độ cho (P): y = x2-3x +2 và (d):y = k(x-1)

a/ CMR với mọi k (d0 vá(P) luôn có điểm chung

b/ Khi (d) tiếp xúc với (P) Tìm toạ độ tiếp điểm

Trang 14

5/Cho (P): y = x2

4 và (d) qua I(32, −1¿ có hệ số góc ma/ Vẽ (P) và viết phương trình của (d)

b/ Tìm m để (P) tiếp xúc với (d)

c/ Tìm m để (P) và (d) có hai điểm chung phân biệt

6/Trong mp toạ độ cho 3 đường thẳng có phương trình:

y = 0,5x +4; y = 2; y = (k+1)x +k Tìm k để 3 đường thẳng đồng quy

7/ Cho (P):y = x2 và (d):y = -x +2

a/ Viết pt (d’) qua M(0,m) và song song với (d)

b/ Với giá trị nào của m thì :

1/( d’) cắt (P) tại hai điể phân biệt

2/ (d’) không cắt (P)

3/ (d’) tiếp xúc với (P)

8/ Cho P có đỉnh ở O và qua A(1,-14¿

a/ Viết phương trình của (P)

b/ Viết phương trình của (d) song song với x +2y =1và qua B(0,m)

c/ Với giá trị nào của m thì (d) cắt (P) tại hai điểm có hoành độ x1,x2 sao cho 3x1 +5x2 = 5

9/Cho (P): y = ax2 và (d): y = mx +n Tìm m và n biết (d) qua A(2,-1) ; B(0,1)

10/ Cho hàm số y = ax2 +2(a-2)x -3a +1 CMR với mọi a đồ thị hàm số luôn đi qua hai điểm cố định Giải:

Gọi B(xo,yo) là điểm mà đồ thị luôn đi qua với mọi a

Ta có phương trình: yo = axo2 +2(a-2)xo -3a +1 có nghiệm đúng với mọi a

Hay pt : (xo +2xo -3)a +( 1-4xo –yo) = 0 có vô sô nghiệm

11/ Cho (P): y = x2 và (d) qua điểm I(0,1) có hệ số góc m

a/ Viết phương trình đường thẳng (d) CMR (d) luôn luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

b/Gọi x1,x2 lần lượt là hoành độ của hai giao điểm CMR |x1− x2|≥ 2

12/Cho (P): y = ax2

a/ Xác định a và vẽ đồ thị tìm được ,biết đồ thị đi qua M(−12 , −1

b/ Vẽ (d) qua N(2,-3) song song với trục hoành cắt (P) tại hai điểm A và B.Tìm toạ độ A,B

(biết hoành độ của A là số dương)

13/ Cho (P): y = mx2

a/ Tìm m để (P) qua A(-1,-2)

b/ cho (d) : y = 2|x| - 4 Vẽ (P) và (d) trên cùng mp toạ độ

c/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phương pháp đại số

14/ Cho (P): y = ax2+bx+c

a/ Tìm a,b,c biết (P) đi qua A(1,0); B(3,0); C(0,3)

Trang 15

b/ Tìm các giá trị của k để (d): y = kx +2 tiếp xúc với (P).Tìm toạ độ các tiếp điểm

Chuyên đề 8 : Giải và biện luận phương trình bậc hai

Ứng dụng của định lí vi ét thuận vào phươnh trình bậc hai ax2 +bx +c =0

Khi sữ dụng định lí vi-ét cần nhớ điều kiện:

a ≠ 0 Δ≥ 0

¿{

¿

¿

BÀI TẬP1/ Gọi x1,x2 là các nghiệm của phương trình bậc hai x2-x-1 =0

Vậy Q chia hết cho 5

(Ta cũng chứng minh được Q= x12001 +x22001 +x12003 +x22003 chia hết cho 5)

2/ Giả sử x1,x2 là các nghiệm của phương trình x2 –(m+1).x- m2- 2m +2 =0

Vậy Fmin = 2 khi m = 1

3/ Tìm số nguyên m sao cho phương trình : mx2 -2(m+3)x +m+2 = 0 có hai nghiệm x1,x2thoã F = x1

Trang 16

Vậy hệ thức này không phụ thuộc vào m.

5/Tìm m để phương trình x2- mx +m2-7 =0 có nghiệm này gấp đôi nghiệm kia

6/ Tìm m để phương trình x2 – mx +m2-3 =0 có hai nghiệm dương phân biệt

7/ Cho PT x2-2(m+1).x+m2+3m +2 = 0

a/ Tìm m để PT có hai nghiệm thoã mãn x1 + x2 = 12

b/ Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m

8/ Cho PT (m+1)x2 -2(m-1)x +m -2 =0

a/ Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt

b/ Tìm m để PT có một nghiệm bằng 2 tình nghiệm kia

c/ Tìm m để PT có hai nghiệm sao cho x1

1

+ 1

x2=

74

9/ Cho PT x2-2(m-1)x +m – 3 =0

a/ CMR Với mọi m PT luôn có hai nghiệm phân biệt

b/ Gọi x1,x2 là hai nghiệm của PT đã cho Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 độc lập với m10/ Cho PT 2x2 -6x +m =0 Với giá trị nào của m thì PT có

a/ Hai nghiệm dương

b/ Hai nghiệm x1, x2 sao cho x x1

a./ CMR PT luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b/ Gọi x1, x2 là nghiệm của PT Tìm m để x1.x2 0 , x1=2 x2

14/ Cho PT : 2x2 – 2mx +m2 -2 =0 Tìm m để PT có

a/ Hai nghiệm dương phân biệt

b/ Hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1 +x2= 52

c/ G/S PT có hai nghiệm không âm Tìm m để nghiệm dương đạt GTLN

15/ Cho PT: (m+3)x2 -2 (m2 +3m )x +m3 +12 = 0

a/ Tìm số nguyên m nhỏ nhất để PT có hai nghiệm phân biệt

b/ Tìm số nguyên m lớn nhất để PT có hai nghiệm phân biệt thoã x12+ x22 là một số nguyên ( HSG 07-08)

16/ Cho PT; x2-(m-2)x+m(m-3) = 0

a/ Tìm m để PT có một nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại

b/ Tìm m để PT có hai nghiệm x1,x2 thoã x13+x23=0

17/ Cho phương trình x2-2(m-1)x +m2-2m =0

a/ CMR phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b/ Tìm m để phươnh trình có một nghiệm bằng 3

18/ Cho PT; x2-2mx +2m +8 =0 Tìm m sau cho phương trình :

a/ Có một nghiệm bằng 2 Tính nghiệm kia

b/ Có hai nghiệm phân biệt

c/ Thoã x x1

2

+x2

x1=−2

19/Tìm mọi giá trị của m để phương trình (m-3)x2-2mx+5m = 0 có hai nghiệm dương

Chuyên đề 9: Giải hệ phương trình

I/ Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

Ví dụ: Giải hệ phương trình

Trang 18

¿

¿

IV/ Giải và biện luận hệ phương trình

Giải và biện luận hệ phương trình:

Trang 19

 Hệ vô nghiệm khi a ' a= b

a/ Giải hệ khi a=2

b/ Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất

Trang 20

¿

¿

x,y là nghiệm của phương trình X2 – SX -2 =0

Giải phương trình ta được X1 = -1; X2 = 2

Vậy hệ có nghiệm

x=− 1 y=2

Trang 22

¿x=1 y=1

hoac

¿x=5 y=5

Hệ phương trình vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có nghiệm

x=1 y=1

;

¿x=5 y=5

Trang 23

o Tìm nghiệm thoã x = 0 ( hoặc y = 0)

o Với x0hay y0 Đặt y = tx (hay x = ty )

y =1

;

¿x=1 y=− 1

¿{

Trang 24

* Từ phương trình bậc nhất biểu diễn x theo y (hoặc y theox)

* Thế vào phương trình bậc hai và giải phương trình bậchai

Trang 25

Ví dụ: Giải hệ phương trình sau:

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w