Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn m gam chất rắn... Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn m gam chất rắn..[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA 1TIẾT NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Môn : HOÁ HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
I/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
biết Thônghiểu dụngVận
(1)
Vận dụng (2)
1 Chương 1
Nguyên tử
Bài 1: Thành phần
Bài 2: Hạt nhân nguyên
Bài 3: Đồng vị-Nguyên
tử khối TB
Bài 4: Cấu tạo vỏ
Bài 5: cấu hình electron
nguyên tử
2.Chương 2:
Bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học
Định luật tuần
hoàn
Bài 2: Sự biến đổi cấu hình electron các nguyên tố hoá học
Bài 4: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố hoá học
Bài 5: Ý nghĩa của bảng tuần hoàn
3 Chương 3
Liên kết hoá học
Bài 2: Liên kết cộng
Bài 3: Độ âm điện và
Bài 4: Hoá trị và số oxi
hoá
4 Chương 4
Phản ứng oxi hoá
khử
Bài 1: Phản ứng oxi
Bài 2: Phân loại phản ứng trong hoá học vôcơ
Trang 2Sở GD – ĐT Thừa Thiên – Huế
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012 MÔN HOÁ LỚP 10 Mã đề 134
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
-I/ Phần chung : dành cho tất cả các học sinh (câu 1 đến câu 24)
Câu 1 / Các nguyên tử là đồng vị của nhau thì
a có cùng số proton và số notron b có cùng số proton , khác nhau số notron
c có cùng số proton và số electron d có cùng số notron và số khối
Câu 2 / Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân các nguyên tử là
a proton, notron và electron b notron và electron
c proton và notron d proton và electron
Câu 3 / Có phản ứng oxi hóa khử sau : FeO + HNO3 ❑⃗ Fe(NO3)3 + NO + H2O khi cân bằng thì hệ số tối giản của các chất trong phản ứng lần lượt là
a 3 , 10 , 3 , 1 , 5 b 1, 4 , 1 , 1 , 2 c 3 , 28 , 9 , 1 , 14 d 3 , 8 , 3 , 2 , 4 Câu 4 / Dãy gồm các nguyên tố xếp theo chiều tăng bán kính nguyên tử ( từ trái sang phải ) là :
a C , O , F , Be , Mg b F , O , C , Be , Mg c Be , C , O , F , Mg d Mg , F , O , C, Be Câu 5 / Trong phản ứng oxi hóa khử sau : FeS2 + O2 ❑⃗ Fe2O3 + SO2 Một mol FeS2 đã nhường
a 15 mol electron b 7 mol electron c 9 mol electron d 11 mol electron Câu 6 / Có các nguyên tố với cấu hình e như sau : X (1s22s22p63s23p1); Y (1s22s22p5) ; R
(1s22s22p1), T (1s22s22p6) Nguyên tử của nguyên tố kim loại là
Câu 7 / Có các phản ứng sau
(1) CaCO3 ❑⃗ CaO + CO2
(2) SO2 + H2O ❑⃗ H2SO3
(3) 2Cu(NO3)2 ❑⃗ 2CuO + 4NO2 + O2
(4) Cu(OH)2 ❑⃗ CuO + H2O
(5) 2NH3 + 3Cl2 ❑⃗ N2 + 6HCl
(6) 2KMnO4 ❑⃗ K2MnO4 + MnO2 + O2
Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là
a 2 , 4 , 5 b 3 , 5 , 6 c 1 , 3 , 5 , 6 d 1 , 2 , 4
Câu 8 / Cho 6,0 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau tác dụng với nước
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) hai kim loại là
Câu 9 / Số mol electron cần dùng để khử hoàn toàn 1 mol Fe3O4 là
Câu 10 / Số oxi hóa của Mn trong MnO2 , của Fe trong FeCl2, của S trong Na2SO3, của P trong
PO43- lần lượt là
a + 4 , + 3 , + 6 , +5 b + 4 , + 2 , + 6 , + 5 c + 2 , + 2 , + 6 , + 5 d +4 + 2 , + 4 , + 5 Câu 11 / Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5 Trong hợp chất khí với hydro , R chiếm
91,176% về khối lượng R là:
Câu 12 / Số chu kì nhỏ và chu kì lớn trong bảng tuần hoàn là
Câu 13 / Cho 3,25 gam kim loại R tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí H2 (đktc)
R là
Trang 3a Mg b Zn c Fe d Cr
Câu 14 / Nguyên tố R ở chu kì 3 nhóm VA thì nguyên tử của nguyên tố có
a 13 electron , lớp ngoài cùng có 3 electron b 13 electron , lớp ngoài cùng có 5
electron
c 15 electron , lớp ngoài cùng có 5 electron d 17 electron , lớp ngoài cùng có 7
electron Câu 15 / Cacbon có 2 đồng vị C và C ; oxi có 3 đồng vị O , O và O Số phân tử CO2 khác nhau hợp thành từ các đồng vị trên là
134)
Câu 16 / Nguyên tố S có số oxi hóa +4 trong chất nào sau đây:
Câu 17 / Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử một nguyên tố là 28 Cấu hình electron nguyên tử
của
nguyên tố là
a 1s22s22p63s23p2 b 1s22s22p63s23p63d84s2 c 1s22s22p63s2 d 1s22s22p5
Câu 18 / Khi tạo thành ion S2- nguyên tử S đã
a nhận 2 electron b nhường 1 electron c nhường 2 electron d nhận 1 electron Câu 19 / Cho 50 ml dung dịch KI nồng độ x mol/lit tác dụng vừa hết với dung dịch KMnO4 trong
H2SO4 thu được 1,208 gam MnSO4 theo sơ đồ sau
KI + KMnO4 + H2SO4 ❑⃗ I2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Giá trị của x là
Câu 20 / Cho khí H2 thu được khi cho 2,24 gam bột Fe tác dụng với dung dịch HCl dư đi qua ống
sứ đựng 4,2 gam CuO đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 21 / Nguyên tử R có tổng số hạt các loại là 76 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 20 Cấu hình electron của ion R2+ là :
a 1s22s22p63s23p63d10 b 1s22s22p63s23p63d6 c 1s22s22p63s23p63d4 d
1s22s22p63s23p63d5
Câu 22 / Phân lớp đã bão hòa là
Câu 23 / Trong phản ứng : Cl2 + 2NaOH ❑⃗ NaCl + NaClO + H2O thì nguyên tố clo
c vừa bị oxi hóa , vừa bị khử d chỉ bị khử
Câu 24 / Cấu hình electron 1s22s22p4 là của nguyên tử nào sau đây
II/ Phần riêng : Học sinh học chỉ được làm 1 trong 2 phần sau ( A hoặc B)
A) Theo chương trình chuẩn
Câu25/ Chất có liên kết cọng hóa trị là
Câu26/ Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng :
c số electron lớp ngoài cùng d số điện tích hạt nhân
Câu27/ Nhận xét nào sau đây là đúng
a Fe ❑⃗ Fe2+ + 2e là quá trình khử
b Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết cho nhận
c Các nguyên tử có 1 , 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
d Trong các hợp chất với nguyên tố nhóm IA , O và S có điện hóa trị
Trang 42-Câu28/ Cho 1,8 gam kim loại R hóa trị 2 tác dụng với 20 gam dung dịch HCl lấy dư , sau thí
nghiệm thu được dung dịch có khối lượng 21,71 gam kim loại R là:
Câu29/ Trong một chu kì , khi Z tăng thì
a độ âm điện tăng , tính phi kim tăng b Số e ngoài cùng tăng , tính kim loại tăng
c bán kính nguyên tử giảm , độ âm điện giảm d bán kính nguyên tử tăng , tính phi kim
giảm
Câu30/ Cacbon trong tự nhiên có 2 đồng vị C và C trong đó C chiếm 98,9% số nguyên
tử Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
B) Theo chương trình nâng cao
Câu3 1 / Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe trong oxi dư thu được 14,0 gam
hỗn hợp MgO và Fe2O3 Để hoà tan 9,2 gam hỗn hợp X thì cần V lít dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
Câu3 2 / Nhận xét nào sau đây không đúng
a Trong nguyên tử số proton luôn bằng số electron
b Các nguyên tố có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại
c Các nguyên tử của cùng một nguyên tố thì có cùng số điện tích hạt nhân
d Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi Z
tăng là nguyên nhân gây nên sự biến đổi tính chất
Câu3 3 / Axit clohydrric đặc tác dụng với K2Cr2O7 tạo Cl2 theo sơ đồ sau :
HCl + K2Cr2O7 ❑⃗ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Nếu cho 28 gam dung dịch HCl 36,5% tác dụng với K2Cr2O7 dư thì sau khi phản ứng hòan toàn thể tích khí clo thu được (đktc) là
Câu3 4 / Phân tử BH3 có góc liên kết HBH = 120o ; Nguyên tử B ở trạng thái
a lai hóa sp b không lai hóa c lai hóa sp2 d lai hóa sp3
Câu3 5 / Dãy nào sau đây gồm các phần tử ( nguyên tử, phân tử, ion) vừa có tính oxi hóa , vừa có
tính khử
a Cu, Fe2+, SO2 b Cl2, Cu, S2- c Cl2, SO2, Fe2+ d Cl2, Fe2+, S
2-Câu3 6 / Nhóm gồm các chất có cấu trúc mạng tinh thể phân tử là
a Iot , nước đá b Kim cương , silic c NaCl, NaOH d Al, Na
Cho : H = 1; O = 16 ; C = 12; N = 14; Si = 28; P = 31; S = 32; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba
= 137; Al = 27; Cr = 52 ; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108;
Trang 5Sở GD – ĐT Thừa Thiên – Huế
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012 MÔN HOÁ LỚP 10 Mã đề 326
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
-I/ Phần chung : dành cho tất cả các học sinh (câu 1 đến câu 24)
Câu 1 / Phân lớp đã bão hòa là
Câu 2 / Các nguyên tử là đồng vị của nhau thì
a có cùng số proton và số notron b có cùng số notron và số khối
c có cùng số proton và số electron d có cùng số proton , khác nhau số notron Câu 3 / Trong phản ứng oxi hóa khử sau : FeS2 + O2 ❑⃗ Fe2O3 + SO2 Một mol FeS2 đã nhường
a 9 mol electron b 11 mol electron c 15 mol electron d 7 mol electron Câu 4 / Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5 Trong hợp chất khí với hydro , R chiếm 91,176%
về khối lượng R là:
Câu 5 / Có các phản ứng sau
(1) CaCO3 ❑⃗ CaO + CO2
(2) SO2 + H2O ❑⃗ H2SO3
(3) 2Cu(NO3)2 ❑⃗ 2CuO + 4NO2 + O2
(4) Cu(OH)2 ❑⃗ CuO + H2O
(5) 2NH3 + 3Cl2 ❑⃗ N2 + 6HCl
(6) 2KMnO4 ❑⃗ K2MnO4 + MnO2 + O2
Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là
a 1 , 3 , 5 , 6 b 1 , 2 , 4 c 3 , 5 , 6 d 2 , 4 , 5
Câu 6 / Cho 50 ml dung dịch KI nồng độ x mol/lit tác dụng vừa hết với dung dịch KMnO4 trong
H2SO4 thu được 1,208 gam MnSO4 theo sơ đồ sau
KI + KMnO4 + H2SO4 ❑⃗ I2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Giá trị của x là
Câu 7 / Có các nguyên tố với cấu hình e như sau : X (1s22s22p63s23p1); Y (1s22s22p5) ; R
(1s22s22p1), T (1s22s22p6) Nguyên tử của nguyên tố kim loại là
Câu 8 / Cho 6,0 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau tác dụng với nước
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) hai kim loại là
Câu 9 / Khi tạo thành ion S2- nguyên tử S đã
a nhận 2 electron b nhận 1 electron c nhường 1 electron d nhường 2 electron Câu 10 / Cho khí H2 thu được khi cho 2,24 gam bột Fe tác dụng với dung dịch HCl dư đi qua ống
sứ đựng 4,2 gam CuO đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn m gam chất rắn Giá trị của m là:
Trang 6Câu 11 / Dãy gồm các nguyen tố xếp theo chiều tăng bán kính nguyên tử ( từ trái sang phải ) là :
a Mg , F , O , C, Be b C , O , F , Be , Mg c F , O , C , Be , Mg d Be , C , O , F , Mg Câu 12 / Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân các nguyên tử là
a notron và electron b proton và notron
c proton, notron và electron d proton và electron
Câu 13 / Cho 3,25 gam kim loại R tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí H2 (đktc)
R là
Câu 14 / Trong phản ứng : Cl2 + 2NaOH ❑⃗ NaCl + NaClO + H2O thì nguyên tố clo
a không bị oxi hóa , không bị khử b vừa bị oxi hóa , vừa bị khử
Câu 15 / Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử một nguyên tố là 28 Cấu hình electron nguyên tử
của nguyên tố là
a 1s22s22p63s23p63d84s2 b 1s22s22p5 c1s22s22p63s2 d 1s22s22p63s23p2
Câu 16 / Có phản ứng oxi hóa khử sau : FeO + HNO3 ❑⃗ Fe(NO3)3 + NO + H2O khi cân bằng thì hệ số tối giản của các chất trong phản ứng lần lượt là
a 3 , 10 , 3 , 1 , 5 b 3 , 8 , 3 , 2 , 4 c 1, 4 , 1 , 1 , 2 d 3 , 28 , 9 , 1 , 14 Câu 17 / Nguyên tố R ở chu kì 3 nhóm VA thì nguyên tử của nguyên tố có
a 15 electron , lớp ngoài cùng có 5 electron b 13 electron , lớp ngoài cùng có 3 electron
c 13 electron , lớp ngoài cùng có 5 electron d 17 electron , lớp ngoài cùng có 7 electron Câu 18 / Cấu hình electron 1s22s22p4 là của nguyên tử nào sau đây
Câu 19 / Số chu kì nhỏ và chu kì lớn trong bảng tuần hoàn là
Câu 20 / Nguyên tố S có số oxi hóa +4 trong chất nào sau đây:
Câu 21 / Cacbon có 2 đồng vị C và C ; oxi có 3 đồng vị O , O và O Số phân tử CO2
khác nhau hợp thành từ các đồng vị trên là
Câu 22 / Số mol electron cần dùng để khử hoàn toàn 1 mol Fe3O4 là
Câu 23 / Nguyên tử R có tổng số hạt các loại là 76 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 20 Cấu hình electron của ion R2+ là :
a 1s22s22p63s23p63d4 b 1s22s22p63s23p63d6
c 1s22s22p63s23p63d10 d 1s22s22p63s23p63d5
Câu 24 / Số oxi hóa của Mn trong MnO2 , của Fe trong FeCl2, của S trong Na2SO3, của P trong
PO43- lần lượt là
a + 2 , + 2 , + 6 , + 5 b +4 + 2 , + 4 , + 5 c + 4 , + 2 , + 6 , + 5 d + 4 , + 3 , + 6 , +5
II/ Phần riêng : Học sinh học chỉ được làm 1 trong 2 phần sau ( A hoặc B)
A) Theo chương trình chuẩn
Câu25/ Trong một chu kì , khi Z tăng thì
a độ âm điện tăng , tính phi kim tăng b bán kính nguyên tử giảm , độ âm điện giảm
c bán kính nguyên tử tăng , tính phi kim giảm d Số e ngoài cùng tăng , tính kim loại tăng Câu26/ Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng :
a số điện tích hạt nhân b số khối c số electron lớp ngoài cùng d số notron Câu27/ Chất có liên kết cọng hóa trị là
Trang 7Câu28/ Cacbon trong tự nhiên có 2 đồng vị C và C trong đó C chiếm 98,9% số nguyên
tử Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
Câu29/ Nhận xét nào sau đây là đúng
a Fe ❑⃗ Fe2+ + 2e là quá trình khử
b Các nguyên tử có 1 , 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
c Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết cho nhận
d Trong các hợp chất với nguyên tố nhóm IA , O và S có điện hóa trị
2-Câu30/ Cho 1,8 gam kim loại R hóa trị 2 tác dụng với 20 gam dung dịch HCl lấy dư , sau thí
nghiệm thu được dung dịch có khối lượng 21,71 gam kim loại R là:
B) Theo chương trình nâng cao
Câu3 1 / Phân tử BH3 có góc liên kết HBH = 120o ; Nguyên tử B ở trạng thái
a lai hóa sp3 b không lai hóa c lai hóa sp d lai hóa sp2
Câu3 2 / Axit clohydrric đặc tác dụng với K2Cr2O7 tạo Cl2 theo sơ đồ sau :
HCl + K2Cr2O7 ❑⃗ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Nếu cho 28 gam dung dịch HCl 36,5% tác dụng với K2Cr2O7 dư thì sau khi phản ứng hòan toàn thể tích khí clo thu được (đktc) là
Câu3 3 / Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe trong oxi dư thu được 14,0 gam
hỗn hợp MgO và Fe2O3 Để hoà tan 9,2 gam hỗn hợp X thì cần V lít dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
Câu3 4 / Dãy nào sau đây gồm các phần tử ( nguyên tử, phân tử, ion) vừa có tính oxi hóa , vừa có
tính khử
a Cl2, Cu, S2- b Cu, Fe2+, SO2 c Cl2, SO2, Fe2+ d Cl2, Fe2+, S
2-Câu3 5 / Nhận xét nào sau đây không đúng
a Các nguyên tử của cùng một nguyên tố thì có cùng số điện tích hạt nhân
b Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi Z
tăng là nguyên nhân gây nên sự biến đổi tính chất
c Các nguyên tố có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại
d Trong nguyên tử số proton luôn bằng số electron
Câu 6 / Nhóm gồm các chất có cấu trúc mạng tinh thể phân tử là
a NaCl, NaOH b Kim cương , silic c Al, Na d Iot , nước đá
Cho : H = 1; O = 16 ; C = 12; N = 14; Si = 28; P = 31; S = 32; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba
= 137; Al = 27; Cr = 52 ; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108;
Sở GD – ĐT Thừa Thiên – Huế
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012
MÔN HOÁ LỚP 10 Mã đề 562
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 8-I/ Phần chung : dành cho tất cả các học sinh (câu 1 đến câu 24)
Câu 1 / Cacbon có 2 đồng vị C và C ; oxi có 3 đồng vị O , O và O Số phân tử CO2
khác nhau hợp thành từ các đồng vị trên là
Câu 2 / Nguyên tố R ở chu kì 3 nhóm VA thì nguyên tử của nguyên tố có
a 15 electron , lớp ngoài cùng có 5 electron b 13 electron , lớp ngoài cùng có 3
electron
c 13 electron , lớp ngoài cùng có 5 electron d 17 electron , lớp ngoài cùng có 7
electron
Câu 3 / Phân lớp đã bão hòa là
Câu 4 / Có các nguyên tố với cấu hình e như sau : X (1s22s22p63s23p1); Y (1s22s22p5) ; R
(1s22s22p1), T (1s22s22p6) Nguyên tử của nguyên tố kim loại là
Câu 5 / Cho khí H2 thu được khi cho 2,24 gam bột Fe tác dụng với dung dịch HCl dư đi qua ống
sứ đựng 4,2 gam CuO đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 6 / Các nguyên tử là đồng vị của nhau thì
a có cùng số proton , khác nhau số notron b có cùng số proton và số electron
c có cùng số proton và số notron d có cùng số notron và số khối
Câu 7 / Dãy gồm các nguyen tố xếp theo chiều tăng bán kính nguyên tử ( từ trái sang phải ) là :
a Be , C , O , F , Mg b Mg , F , O , C, Be c C , O , F , Be , Mg d F , O , C , Be , Mg Câu 8 / Cho 3,25 gam kim loại R tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí H2 (đktc)
R là
Câu 9 / Cho 6,0 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau tác dụng với nước
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) hai kim loại là
Câu 10 / Số oxi hóa của Mn trong MnO2 , của Fe trong FeCl2, của S trong Na2SO3, của P trong
PO43- lần lượt là
a + 4 , + 2 , + 6 , + 5 b +4 + 2 , + 4 , + 5 c + 4 , + 3 , + 6 , +5 d + 2 , + 2 , + 6 , + 5
Câu 11 / Nguyên tử R có tổng số hạt các loại là 76 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 20 Cấu hình electron của ion R2+ là :
a 1s22s22p63s23p63d4 b 1s22s22p63s23p63d6
c 1s22s22p63s23p63d5 d 1s22s22p63s23p63d10
Câu 12 / Số chu kì nhỏ và chu kì lớn trong bảng tuần hoàn là
Câu 13 / Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử một nguyên tố là 28 Cấu hình electron nguyên tử
của nguyên tố là
a 1s22s22p63s23p2 b 1s22s22p5 c 1s22s22p63s2 d 1s22s22p63s23p63d84s2
Câu 14 / Trong phản ứng : Cl2 + 2NaOH ❑⃗ NaCl + NaClO + H2O thì nguyên tố clo
a chỉ bị oxi hóa b không bị oxi hóa , không bị khử
c chỉ bị khử d vừa bị oxi hóa , vừa bị khử
Câu 15 / Cấu hình electron 1s22s22p4 là của nguyên tử nào sau đây
Câu 16 / Nguyên tố S có số oxi hóa +4 trong chất nào sau đây:
Trang 9a H2SO4 b FeS2 c SO2 d H2S
Câu 17 / Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân các nguyên tử là
a proton và notron b notron và electron
c proton và electron d proton, notron và electron
Câu 18 / Cho 50 ml dung dịch KI nồng độ x mol/lit tác dụng vừa hết với dung dịch KMnO4 trong
H2SO4 thu được 1,208 gam MnSO4 theo sơ đồ sau
KI + KMnO4 + H2SO4 ❑⃗ I2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Giá trị của x là
Câu 19 / Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5 Trong hợp chất khí với hydro , R chiếm
91,176% về khối lượng R là:
Câu 20 / Trong phản ứng oxi hóa khử sau : FeS2 + O2 ❑⃗ Fe2O3 + SO2 Một mol FeS2 đã nhường
a 15 mol electron b 7 mol electron c 11 mol electron d 9 mol electron Câu 21 / Số mol electron cần dùng để khử hoàn toàn 1 mol Fe3O4 là
Câu 22 / Có các phản ứng sau
(1) CaCO3 ❑⃗ CaO + CO2
(2) SO2 + H2O ❑⃗ H2SO3
(3) 2Cu(NO3)2 ❑⃗ 2CuO + 4NO2 + O2
(4) Cu(OH)2 ❑⃗ CuO + H2O
(5) 2NH3 + 3Cl2 ❑⃗ N2 + 6HCl
(6) 2KMnO4 ❑⃗ K2MnO4 + MnO2 + O2
Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là
a 1 , 2 , 4 b 3 , 5 , 6 c 1 , 3 , 5 , 6 d 2 , 4 , 5
Câu 23 / Có phản ứng oxi hóa khử sau : FeO + HNO3 ❑⃗ Fe(NO3)3 + NO + H2O khi cân bằng thì hệ số tối giản của các chất trong phản ứng lần lượt là
a 3 , 8 , 3 , 2 , 4 b 3 , 28 , 9 , 1 , 14 c 1, 4 , 1 , 1 , 2 d 3 , 10 , 3 , 1 , 5 Câu 24 / Khi tạo thành ion S2- nguyên tử S đã
a nhường 2 electron b nhường 1 electron c nhận 1 electron d nhận 2 electron
II/ Phần riêng : Học sinh học chỉ được làm 1 trong 2 phần sau ( A hoặc B)
A) Theo chương trình chuẩn
Câu25/ Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng :
a số khối b số electron lớp ngoài cùng
c số notron d số điện tích hạt nhân
Câu26/ Cho 1,8 gam kim loại R hóa trị 2 tác dụng với 20 gam dung dịch HCl lấy dư , sau thí
nghiệm thu được dung dịch có khối lượng 21,71 gam kim loại R là:
Câu27/ Cacbon trong tự nhiên có 2 đồng vị C và C trong đó C chiếm 98,9% số nguyên
tử Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
Câu28/ Nhận xét nào sau đây là đúng
a Trong các hợp chất với nguyên tố nhóm IA , O và S có điện hóa trị
2-b Các nguyên tử có 1 , 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
c Fe ❑⃗ Fe2+ + 2e là quá trình khử
d Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết cho nhận
Câu29/ Chất có liên kết cọng hóa trị là
Trang 10Câu30/ Trong một chu kì , khi Z tăng thì
a Số e ngoài cùng tăng , tính kim loại tăng b bán kính nguyên tử giảm , độ âm điện giảm
c độ âm điện tăng , tính phi kim tăng d bán kính nguyên tử tăng , tính phi kim giảm B) Theo chương trình nâng cao
Câu3 1 / Axit clohydric đặc tác dụng với K2Cr2O7 tạo Cl2 theo sơ đồ sau :
HCl + K2Cr2O7 ❑⃗ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Nếu cho 28 gam dung dịch HCl 36,5% tác dụng với K2Cr2O7 dư thì sau khi phản ứng hòan toàn thể tích khí clo thu được (đktc) là
Câu3 2 / Dãy nào sau đây gồm các phần tử ( nguyên tử, phân tử, ion) vừa có tính oxi hóa , vừa có
tính khử
a Cu, Fe2+, SO2 b Cl2, Cu, S2- c Cl2, SO2, Fe2+ d Cl2, Fe2+, S
2-Câu3 3 / Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe trong oxi dư thu được 14,0 gam
hỗn hợp MgO và Fe2O3 Để hoà tan 9,2 gam hỗn hợp X thì cần V lít dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
Câu3 4 / Nhận xét nào sau đây không đúng
a Trong nguyên tử số proton luôn bằng số electron
b Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi Z
tăng là nguyên nhân gây nên sự biến đổi tính chất
c Các nguyên tố có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại
d Các nguyên tử của cùng một nguyên tố thì có cùng số điện tích hạt nhân
Câu3 5 / Phân tử BH3 có góc liên kết HBH = 120o ; Nguyên tử B ở trạng thái
a lai hóa sp3 b lai hóa sp c lai hóa sp2 d không lai hóa Câu3 6 / Nhóm gồm các chất có cấu trúc mạng tinh thể phân tử là
a Iot , nước đá b Kim cương , silic c NaCl, NaOH d Al, Na
Cho : H = 1; O = 16 ; C = 12; N = 14; Si = 28; P = 31; S = 32; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba
= 137; Al = 27; Cr = 52 ; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108;
Sở GD – ĐT Thừa Thiên – Huế
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012 MÔN HOÁ LỚP 10 Mã đề 734
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
-I/ Phần chung : dành cho tất cả các học sinh (câu 1 đến câu 24)
Câu 1 / Nguyên tố S có số oxi hóa +4 trong chất nào sau đây:
Câu 2 / Cho khí H2 thu được khi cho 2,24 gam bột Fe tác dụng với dung dịch HCl dư đi qua ống
sứ đựng 4,2 gam CuO đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 3 / Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử một nguyên tố là 28 Cấu hình electron nguyên tử của
nguyên tố là
a 1s22s22p5 b 1s22s22p63s2 c 1s22s22p63s23p2 d 1s22s22p63s23p63d84s2