1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KT 1TIET SO HOC 6 LAN 2 KI 1 NH0809

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 47,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT

TIẾT PPCT : 39 Thời gian lăm băi : 45 phút

Ngăy kiểm tra: /.11/2008

Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:

Họ vă tín học sinh: Lớp 6/

ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:01 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu1:Số năo sau đđy chia hết cho cả 2 vă 5 A.10 B.15 C.22 D.62 Cđu2:Nếu x a vă x  b thì A.xƯC (a;b) B.x ƯC(a;b) C.xBC (a;b) D.x BC(a;b) Cđu3: Số năo sau đđy lă số nguyín tố A.77 B.57 C.17 D.9 Cđu4:Thay chữ số năo sau đđy văo dấu (*) để 1* lă hợp số : A.3 B.7 C.8 D.9 Cđu5:Câc tổng hay hiệu năo sau đđy chia hết cho 3 A.75+313 B.931-216 C.213+789 D.173+162 Cđu6:Tập hợp A câc ước của 6 lă : A A={2;3} B A={2;3;6} C.A={1;2;3} D.A={1;2;3;6} Cđu7:Số 84 phđn tích ra thừa số nguyín tố được kết quả lă: A.84=2.3.7 B.84=2 2 3.7 C.84=4.3.7 D.84=4.21 Cđu 8:Số năo sau đđy lă ước chung của 24 vă 30 A.8 B.5 C.4 D.3 II/Tự luận:(6điểm) Cđu1:Viết tập hợp câc ước của 50 Cđu2:Điền văo dấu (*) để 8*1 chia hết cho 9 Cđu3:Tìm số tự nhiín x biết: x  12 ; x  8 vă 50<x< 100 Cđu4: Có 20 chiếc bânh vă 60 chiếc keọ chia đều cho câc đĩa Mỗi đĩa gồm có cả bânh lẫn keọ .Có thể chia nhiều nhất bao nhiíu đĩa ?Mỗi đĩa như thế có bao nhiíu chiếc bânh ,bao nhiíu chiếc kẹo BĂI LĂM

ĐIỂM:

Trang 2

Trang 3

ĐÂP ÂN ĐỀ SỐ 1 I/Trắc nghiệm: Mỗi cđu 0,5đ

1/Nhận biết:

1A 2C 3C 4C 5C 6D 7B 8D

II/Tự luận:

Cđu1:a/ {0;7;14;21;28;35} (0,5đ)

b/{0;1;2;5;10;25;50} (0,5đ)

Cđu2:8*1 chia hết cho 9 khi *=0 hoặc *=9

(0,25đ) (0,25đ)

Cđu3:Vì x 12 ; x 8 nín x BC(12,8) (0,5đ)

12=22.3 ;8=23

 BCNN(12,8)=23.3=24 (0,5đ)

 BC(12,8)=B(24)={0;24;48;72;96;120 } (0,5đ)

 xB(24) vă 50<x<100 nín x{72;96} (0,5đ)

Cđu4: Gọi x lă số điê nhiều nhất có thể chia (0,5đ)

Thì x lă ƯCLN (20,60) (0,5đ)

ƯCLN(20,60)=20 (0,5đ)

Do đó số đĩa nhiều nhất có thể chia lă : (0,5đ)

20 đĩa khi đó mỗi đĩa có :

20 :20 =1 chiếc bânh (0,25đ)

60 :20 =3 chiếc kẹo (0,25đ)

Chú ý:Mọi câch giải khâc mă đúng thì cho điểm tối đa

ĐIỂM:

Trang 4

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn :SỐ HỌC Lớp 6

TIẾT PPCT : 39 Thời gian làm bài : 45 phút

Ngày kiểm tra: /.11/2008

Học sinh làm bài ngay trong tờ đề này:

Họ và tên học sinh: Lớp 6/

ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:02 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi câu và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý được chọn: Câu1:Cho các số 232;19;350 Các số chia hết cho 2 là: A.232 và 19 B.19 và 350 C.232;19 và 350 D.232 và 350 Câu2:Tập hợp các ước của 6 là: A.{1;2;3;6} B.{0;1;2;3;6} C.{1;2;6} D.{0;1;3;6} Câu3:Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: A.2;3;5;7 B.1;2;5;7 C.1;3;5;7 D.2;3;5 Câu4 :Số c=32 5 có A.6 ước B.3 ước C.2 ước D.4 ước Câu5:Cho số 35*3 thì * bằng: A.2 B.1 C.3 D.5 Câu6:Tập hợp các ước của 9 là: A.{1;3;9} B.{0;1;3} C.{1;3} D.{3;9} Câu7:Cho biết:8 x và 13 x thì x bằng: A.x=8 B.x=13 C.x=1 D.x=0 Câu8:Biết 61 a và 50<a≤61 thì a bằng: A.1 B.21 C.61 D.31 II.TỰ LUẬN(6 Điểm) : Câu1:Viết các tập hợp sau: a/Ư(6) b/Ư(9) c,ƯC(6,9) Câu2:Cho các số 217 ;535 ;780 ;154

a/Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 b/Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 Câu3:Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của 12 và 30 Câu4:Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:12 và 45 Câu5:Dùng cả 3 chữ số 3;4;5 hãy ghép thành số tự nhiên có 3 chữ số lớn nhất chia hết cho 2 Câu6:Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá.Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sĩ cũng như số y tá được chia đều vào các tổ ?Mỗi tổ có bao nhiêu bác sĩ ?bao nhiêu y tá? Câu7 :Trong một phép chia số bị chia bằng 86 số dư bằng 9.Tìm số chia và thương BÀI LÀM

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 6

I/Trắc nghiệm: Mỗi cđu 0,5đ

1/Nhận biết:

1D 2A 3A 4A 5B 6A 7C 8C

II/Tự luận:

Cđu1:a/Ư(6)={1;2;3;6} (0,5đ)

Ư(9)={1;3;9} (0,25đ)

ƯC(6;9)={1;3} (0,25đ)

Cđu2: a/154 (0,25đ)

b/535 (0,25đ)

Cđu3: Ta có 12=22 3 (0,25đ)

30= 2.3.5 (0,25đ)

ƯCLN(12 ;30)=2.3=6 (0,25đ)

ƯC(12 ;30)=(1 ;2 ;3 ;6) (0,25đ)

Cđu4 : 12=22.3 (0,25đ)

45=32.5 (0,25đ)

Cđu5: 534 (0,5đ)

Cđu6 :Gọi số tổ được chia nhiều nhất lă a (0,25đ) nín a lă ƯCLN (24;108)

Mă 24 =23.3 (0,25đ)

108 =22.33 (0,25đ)

a=ƯCLN (24;108)=22.3=12 (0,25đ)

Vậy có thể chia được nhiều nhất lă 12 tổ (0,25đ)

Mỗi tổ có ;24:12= 2( bâc sĩ) vă 108:12 =9 (y tâ) (0,25đ)

Cđu7:Gọi a lă số chia ;b lă thương

Ta có :86=a.b+9 9<a (0,25đ)

=>a.b=86-9=77=7.11 (0,25đ)

=> a lă ước của 77 vă a>9 (0,25đ)

vậy:

(0,25đ)

Chú ý:Mọi câch giải khâc mă đúng thì cho điểm tối đa

ĐIỂM:

Trang 7

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn :SỐ HỌC Lớp 6

TIẾT PPCT : 39 Thời gian làm bài : 45 phút

Ngày kiểm tra: /.11/2008

Học sinh làm bài ngay trong tờ đề này:

Họ và tên học sinh: Lớp 6/

ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:03 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi câu và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý được chọn: Câu1 :Cho 32* 3 các chữ số của * là : A.*=1 ;4 ;7 B.*=1 ;4 C.*=4 ;7 D.*=1 ;7 Câu2:ƯCLN(6;1) bằng: A.6 B.1 C.2 D.3 Câu3:Phân tích số 16 ra thừa số nguyên tố ta được A.16=4.4 B.16=8.2 C.16=1.16 D.16=2 4 Câu4 :Cho số 2* là số nguyên tố thì * bằng : A.1 B.3 C.7 D.5 Câu5:Cho tổng 120+235 tổng này chia hết cho A.2 B.5 C.3 D.Cả 2 và 5 Câu6:ƯC(7;8) bằng: A.7 B.8 C.1 D.4 Câu7:ƯCLN(36;60;72) bằng: A.12 B.36 C.60 D.72 Câu8:Biết 30 a và 5<a<15 thì a bằng: A.6 B.5 C.15 D.30 II.TỰ LUẬN(6 Điểm) : Câu1:Tìm ƯCLN(40 ;60) Câu2:Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được số 53* a/Chia hết cho 2 b/Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 Câu3:Tìm BCNN của 40 và 52 Câu4:Phân tích 18 và 55 ra thừa số nguyên tố Câu5:Dùng cả 3 chữ số 3;4;5 hãy ghép thành số tự nhiên có 3 chữ số nhỏ nhất chia hết cho 5 Câu6:Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá.Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sĩ cũng như số y tá được chia đều vào các tổ ?Mỗi tổ có bao nhiêu bác sĩ ?bao nhiêu y tá? Câu7:Trong một phép chia số bị chia bằng 61 số dư bằng 6.Tìm số chia và thương BÀI LÀM

Trang 8

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3 I/Trắc nghiệm: Mỗi câu 0,5đ

1/Nhận biết:

1A 2B 3D 4B 5B 6C 7A 8A

II/Tự luận:

Câu1:ƯCLN(40;60)

Ta có :40=23.5 (0,25đ)

60=22.3.5 (0,25đ)

ƯCLN(40;60) =22.5=20 (0,5đ)

Câu2: a/*=0;2;4;6;8 (0,25đ)

b/*=4;7 (0,25đ)

Câu3 : Ta có 40=23.5 (0,25đ)

52=22.13 (0,25đ)

BCNN(40 ;52)=23.5.13=520 (0,5đ)

Câu4 :18=2.32 (0,25đ)

55=5.11 (0,25đ)

Câu5: 345 (0,5đ)

Câu6 :Gọi số tổ được chia nhiều nhất là a (0,25đ) nên a là ƯCLN (24;108)

Mà 24 =23.3 (0,25đ)

108 =22.33 (0,25đ)

a=ƯCLN (24;108)=22.3=12 (0,25đ)

Vậy có thể chia được nhiều nhất là 12 tổ (0,25đ)

Mỗi tổ có ;24:12= 2( bác sĩ) và 108:12 =9 (y tá) (0,25đ)

Câu7:Gọi a là số chia ;b là thương

Ta có :61=a.b+6 6<a (0,25đ)

=>a.b=61-6=55=5.11 (0,25đ)

=> a là ước của 55 và a>6 (0,25đ)

vậy:

(0,25đ)

Chú ý:Mọi cách giải khác mà đúng thì cho điểm tối đa

Trang 10

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT

TIẾT PPCT : 39 Thời gian lăm băi : 45 phút

Ngăy kiểm tra: /.11/2008

Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:

Họ vă tín học sinh: Lớp 6/

ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:04 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu1 :Cho tổng 15+1002 tổng năy chia hết cho: A.2 B.3 C.3 vă 9 D.9 Cđu2:BCNN(30;150) bằng: A.150 B.30 C.2 D.3 Cđu3:Cho số a=7.11 câc ước của a lă : A.1 ;77 ;7 vă 11 B.7 vă 11 C.77 vă 7 D.0 ;1 ;77 ;7 vă 11 Cđu4 :Cho số 4* lă hợp số thì * bằng : A.1 B.3 C.7 D.5 Cđu5:Số 162 chia hết cho : A.2;3 vă 9 B.3 C.9 D.3 vă 9 Cđu6:ƯCLN(20;60) bằng: A.30 B.20 C.10 D.60 Cđu7:BCNN(40;52) bằng: A.520 B.500 C.1000 D.2100 Cđu8:Biết :24 a vă 12≤a<24 thì a bằng: A.12 B.12 vă 24 C.6;12 vă 24 D.6 vă 24 II.TỰ LUẬN :(6 điểm) : Cđu1:Tìm BCNN(40;32) Cđu2:Điền chữ số thích hợp văo dấu * để số : a/3*5 chia hết cho 3 b/7 *2 chia hết cho 9 Cđu3:Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của 15 vă 25 Cđu4:Phđn tích 20 vă 65 ra thừa số nguyín tố Cđu5:Dùng cả 3 chữ số 3;4;5 hêy ghĩp thănh số tự nhiín có 3 chữ số nhỏ nhất chia hết cho 3 Cđu6:Một đội y tế có 24 bâc sĩ vă 108 y tâ.Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thănh mấy tổ để số bâc sĩ cũng như số y tâ được chia đều văo câc tổ ?Mỗi tổ có bao nhiíu bâc sĩ ?bao nhiíu y tâ? Cđu7:Trong một phĩp chia số bị chia bằng 37 số dư bằng 4.Tìm số chia vă thương BĂI LĂM

ĐIỂM:

Trang 11

Trang 12

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 I/Trắc nghiệm: Mỗi câu 0,5đ

1/Nhận biết:

1C 2A 3A 4D 5A 6B 7A 8A

II/Tự luận:

Câu1 : BCNN (40 ;32)

Ta có :40=23.5 (0,25đ)

32=25 (0,25đ)

BCNN(40 ;32)=25.5=160 (0,5đ)

Câu2: a/*=4;7 (0,25đ)

b/*=0;9 (0,25đ)

Câu3 :Ta có :15=3.5 (0,25đ)

25=52 (0,25đ)

ƯCLN(15 ;25)=5 (0,25đ)

ƯC(15 ;25) ={1 ;5} (0,25đ)

Câu4 :20=22.5 (0,25đ)

65=5.13 (0,25đ)

Câu5:345 (0,5đ)

Câu6 :Gọi số tổ được chia nhiều nhất là a (0,25đ) nên a là ƯCLN (24;108)

Mà 24 =23.3 (0,25đ)

108 =22.33 (0,25đ)

a=ƯCLN (24;108)=22.3=12 (0,25đ)

Vậy có thể chia được nhiều nhất là 12 tổ (0,25đ)

Mỗi tổ có ;24:12= 2( bác sĩ) và 108:12 =9 (y tá) (0,25đ)

Câu7:Gọi a là số chia ;b là thương

Ta có :37=a.b+4 4<a (0,25đ)

=>a.b=37-4=33=3.11 (0,25đ)

=> a là ước của 33 và a>4 (0,25đ)

vậy:

(0,25đ)

Chú ý:Mọi cách giải khác mà đúng thì cho điểm tối đa

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:47

w