1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DANH SACH HS NHAN BHYT HKH 20152016

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 6,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU

TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ

TT HỌ VÀ TÊN HS LỚP NTNS HỌ VÀ TÊN CHA (MẸ) ĐỊA CHỈ HOÀN CẢNH GĐ GHI CHÚ

1 Nguyễn Thị Anh Thư 6a2 26/11/2004 Nguyễn Văn Thể Tổ 13 Ấp 4 Ba mẹ nghề nghiệp không ổn định

2 Nguyễn Thanh Nhã 6a3 2004 Huỳnh Thanh Phước Tổ 14 Ấp 3 Hộ cận nghèo

3 Đỗ Thị Như Quỳnh 7a2 2003 Đỗ Minh Hiếu Tổ 16 Ấp 4 Mồ côi cha, mẹ bệnh hiểm nghèo

4 Nguyễn Thị Kim Hằng 7a3 24/8/2003 Vương Tấn Thành Tổ 1 Ấp 3 Mồ côi mẹm, ba nghề nghiệp không

ổn định

5 Ngô Văn Hùng 8a3 5/4/2002 Ngô Văn Nhàn Tổ 15 Ấp 2 Sống với cha nghề nghiệp không ổn

định

6 Tạ Thị Nhi 8a2 26/8/2002 Nguyễn Thị Tĩnh Tổ 6 Ấp 6 Mồ côi cha, mẹ nghề nghiệp không ổn

định nuôi 4 chị em an học

Suối Ngô, ngày 1 tháng 9 năm 2015

Duyệt của BGH Người lập danh sách

LÊ XUÂN LONG VI TUẤN ANH

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU

TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ

DANH SÁCH HỌC SINH NHẬN THẺ BHYT HỘI KHUYẾN HỌC XÃ NĂM HỌC 2015-2016

TT HỌ VÀ TÊN HS LỚP NTNS HỌ VÀ TÊN CHA (MẸ) ĐỊA CHỈ HOÀN CẢNH GĐ GHI CHÚ

1 Nguyễn Thị Tuyết Lan 6a2 26/7/2004 Nguyễn Thị Lan Tổ 16 Ấp 2 Mẹ nuôi 2 chị em ăn học

2 Lâm Văn Thuận 6a3 Huỳnh Thanh Phước Tổ 2 Ấp 3 Hộ nghèo địa phương

3 Nguyễn Trường Vũ 7a2 15/4/2001 Nguyễn Văn Chương Tổ 12 Ấp 4 Ba mẹ việc làm không ổn định

4 Nguyễn Thị Hạnh 7a3 16/7/2003 Nguyễn Thanh Tuấn Tổ 5 Ấp 3 Không có nhà ở

5 Lê Thị Ngọc Ánh 9a1 2001 Nguyễn Thị Long Tổ 17 Ấp 2 Mồ côi cha, nghề nghiệp không ổn

định

6 Hồ Kim Nguyên 9a3 2001 Cù Thị Gái Tổ 16 Ấp 2 Ba mẹ nghề nghiệp không ổn định

Suối Ngô, ngày 1 tháng 9 năm 2015

Duyệt của BGH Người lập danh sách

LÊ XUÂN LONG VI TUẤN ANH

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:33

w