£ Cũng như tôi mấy học trò mới bỡ ngỡ đứng nép bên người thân, chỉ dám đi từng bước.. £ Họ như con chim nhìn quãng trời rộngb[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1
MÔN: VIẾT - LỚP 3
Học sinh đọc thầm bài “ Nhớ lại buổi đầu đi học”
Câu 1: Điều gì gợi cho tác giả nhớ những kỉ niệm đẹp của buổi tựu trường?
a £ Con đường làng, cảnh vật xung quanh.
b £ Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối thu
c £ Buổi mai đầy sương thu và gió lạnh.
Câu 2: Câu nào trong bài cho thấy sự bỡ ngỡ của đám học trò mới tựu trường
a £ Cũng như tôi mấy học trò mới bỡ ngỡ đứng nép bên người thân, chỉ dám đi từng bước
b £ Họ như con chim nhìn quãng trời rộng.
c £ Họ thèm vụng và ước ao.
Câu 3: Tìm từ chỉ sự vật trong câu: “ Mấy cánh hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng.”?
a £ cánh hoa, bầu trời
b £ cánh hoa tươi, quang đãng.
c £ mỉm cười , bầu trời
Câu 4: Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau :
Mẹ tôi nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp.
- Từ chỉ hoạt động là:………
Câu 5: Nêu 1 hình ảnh so sánh trong bài:
……….
………
1/Chính tả : Học sinh nghe - viết đoạn văn sau:: ÔNG NGOẠI “Trong cái vắng lặng
của ngôi trường cuối hè, ……trong đời đi học của tôi sau này.”
2 Tập làm văn Em hãy viết thành một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu):
Kể lại buổi đầu em đi học Bài làm
Trang 2Đề thi Giữa kì I Lớp 3
Môn Toán
Bài 1 : Viết , đọc các số sau : (1 điểm)
a) Viết số
- Chín trăm sáu mươi : ; Một trăm mười sáu:
b) Đọc số
- 804 :
- 700 :
Bài 2: Tính nhẩm (1 điểm)
5 x 4 = 12 : 4 = 7 x 6 = 35 : 5 =
5 x 6 = 16 : 4 = 1 x 7 = 40 : 5 =
7 x 5 = 28 : 4 = 5 x 9 = 45 : 5 =
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
a) 18 ; 24 ; 30 ; 36 ;…;…;…;…
b) 15 ; 20 ; 25 ;…;…;…;….;…
Bài 4 : Đặt tính rồi tính (2 điểm)
616 + 208 992 – 235 62 x 3 96 : 3
Bài 5 :Tính (2 điểm)
a) 4 x 7 + 422 = ……… b) 400 : 2 – 75 = ……… = ……… = ……… Bài 6: Bài toán ( 2 điểm)
Một đội đồng diễn thể dục có 60 người xếp thành hàng, mỗi hàng 6 người Hỏi đội đó xếp được bao nhiêu hàng ?
Bài giải
Trang 3
Bài 7 : Số (1 điểm)
Trong hình bên có :
- hình tứ giác
- hình tam giác
ĐÁP ÁN
MÔN : TOÁN – KHỐI LỚP 3 Bài 1: (1điểm)
a) Viết đúng mỗi số được 0,25 đ : 760 ; 115
b) Đọc đúng mỗi số được 0,25 đ :
- Bốn trăm linh tư ; chín trăm
Bài 2: 1 (điểm)
Tính đúng mỗi cột được 0,25 đ
Bài 3: (1 điểm)
Điền đúng mỗi số vào chỗ chấm được 0,125 điểm
Trang 4Bài 4: (2 điểm)
Mỗi phộp tính đỳng được 0,5 diểm
Bài 5: (2 điểm)
Tính đỳng mỗi bài được 1 điểm
Bài 6:(2điểm)
- Viết cõu lời giải đỳng được ẵ điểm
- Viết phộp tính đỳng được 1 điểm
- Viết đỏp số đỳng được ẵ điểm
Bài 6: (1 điểm)
Tính được độ dài đường gấp khỳc 1 điểm
Đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ I
Năm học 2013-2014 Mụn :Toỏn Lớp 3
Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng:
a ) Chu vi hình tam giác có độ dài các cạch là 30 cm, 15 cm và 7 cm là :
A 45 cm B 8 cm C 52 cm D 52 m
b ) 6 km =
A 60 m B 6000 m C 606 m D 66 m
c ) Trong các phép chia có d với số chia là 6, số d lớn nhất của các phép chia đó là : A 6 B 5 C 4 D 1 d) 1 6 của 54 phút là phút A 6 phút B 30 phút C 9 phút D 10 phút Bài 2 Đếm thêm rồi viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm : 56 ; 49 ; 42 ; ; ; 18 ; 21 ; 24 ; ; ;
Bài 3 Đặt tính rồi tính: 65 x 4 18 x 5 84 : 7 75 : 5 Bài 4 Tìm y : 64 : y =
2
Bài 5 Huệ cắt đợc 25 bông hoa, Huệ cắt đợc nhiều hơn Lan 16 bông hoa Hỏi Lan cắt đợc
bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
Trang 5Bài 6 Đoạn thẳng AB có độ dài 60 cm, đoạn thẳng CD bằng 1
3 độ dài của đoạn thẳng
AB
Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm ?
Bài giải
Bài 7 : Tìm một số biết rằng nếu số đó giảm đi 3 lần, đợc bao nhiêu lại gấp lên 5 lần thì đợc
kết quả là 40
Đề kiểm tra định kỳ giữa kỳ I
Tiếng việt Năm học 2013-2014
Học sinh đọc thầm bài : Phong cảnh đền Hùng
Đền Thợng nằm chót vót trên đỉnh núi Nghĩa Cơng.Trớc đền, những khóm hải
đờng đâm bông rực đỏ, những cánh bớm nhiều màu sắc bay rập rờn nh đang múa quạt xoè hoa trớc sân Lăng của các vua Hùng ẩn trong rừng cây xanh gần đền Thợng
Đứng ở đây nhìn ra xa,phong cảnh thật là đẹp Bên phải là đỉnh Ba Vì vòi vọi, bên trái là dãy Tam Đảo nh bức tờng đá sừng sững Trớc mặt, ngã ba Hạc nh một hồ lớn
Trang 6Mùa thu năm 1954, Bác Hồ tới thăm đền Hùng và đã căn dặn chúng ta : “Các vua Hùng đã có công dựng nớc, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nớc”
Sau đó khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Câu1 Đền Hùng thờ ai?
A Thờ Bác Hồ
B Thờ các vua Hùng
C Thờ các cụ
Câu 2 Đền thợng nằm ở đâu?
A Trên đỉnh núi Nghĩa Cơng
B Trên dãy núi Tam Đảo
C Trên đỉnh núi Ba Vì
Câu 3 Đứng ở đền Thợng, nhìn ra phía xa, ngời ta thấy những gì ?
A Những khóm hải đờng
B Lăng của các vua Hùng
C Đỉnh Ba Vì, dãy Tam Đảo, ngã ba Hạc
Câu4 Bác Hồ căn dặn chúng ta điều gì khi Bác đến thăm đền Hùng ?
A Các cháu phải chăm chỉ học tập
B Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nớc
C Bác cháu ta phải xây dựng đền Hùng đẹp hơn
Câu5 Bài văn có mấy hình ảnh so sánh?
A 1 hình ảnh
B 2 hình ảnh
C 3 hình ảnh Viết một đoạn văn ngắn ( 5-7 câu) kể lại kỷ niệm khó quên ngày đầu đến trờng ?
B.Phần kiểm tra viết : (10 điểm)
I Chính tả nghe - viết (5 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: “Bài tập làm văn” SGK Tiếng Việt lớp 3 tập1 trang 48
II.Tập làm văn (5 điểm)
Viết một đoạn văn ngắn ( 5-7 câu) kể lại kỷ niệm khó quên ngày đầu đến trờng ?
Trang 7Hớng dẫn kiểm tra và đánh giá giữa học Kì I Môn Tiếng Việt lớp 3 năm học 2013-2014
A Kiểm tra đọc: 10 điểm
1.Đọc to:5 điểm
*Giáo viên lần lợt gọi từng HS đọc 1 trong các đoạn sau và trả lời câu hỏi tơng ứng với nội dung từng đoạn:
1, Đoạn : “ Thành phố sắp những chữ cái đầu tiên “ -Bài Ông ngoại TV
3 tập I trang 34
- Hỏi : Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi học nh thế nào ?
2, Đoạn : “ Bắn thêm thằng hèn mới chui “ - Bài : Ngời lính dũng cảm TV 3 tập I trang 38
- Hỏi : Cácbạn nhỏ trong chuyện chơi trò gì ? ở đâu ?
3, Đoạn : “ Có lần mẹ lại thôi “ - Bài :Bài tập làm văn TV 3 tập I trang 46
- Hỏi : Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào ?
4, , Đoạn : “ Tôi nhìn sang để mẹ đỡ vất vả “ - Bài :Bài tập làm văn TV 3 tập I trang 46
- Hỏi : Thấy các bạn viết nhiều , Cô - li - a làm cách gì để bài viết dài ra?
* Cho điểm:
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 2 điểm Sai 3-4 tiếng trừ 1 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ ngữ rõ nghĩa : 1 điểm Ngắt nghỉ sai 3-4 chỗ trừ 0,5 điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu không quá 1 phút : 1 điểm
- Trả lời đúng ý câu hỏi : 1 điểm
2 , Đọc thầm : 5 điểm :
Câu 1: 1 điểm : ý B Câu 4: 1 điểm : ý B
Câu 2 : 1 điểm : ý A Câu 5 : 1 điểm : ý C
Câu 3 : 1 điểm :ý C
B.Kiểm tra viết : 10 điểm
1 Chính tả: 5điểm :
Yêu cầu : Viết bài : “Bài tập làm văn ” SGK Tiếng Việt lớp 3 tập 1 trang 48
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài trong thời gian 10 phút
Trang 8T đọc cho HS nghe trớc một lợt sau đó đọc theo từ, cụm từ cho HS viết (3 lợt ) Sau khi viết xong, đọc toàn bài cho HS soát lại
*Cách đánh giá :
-Bài viết không mắc lỗi chính tả, trình bày đúng, chữ viết rõ ràng : cho 5điểm
+Đánh lỗi: Mỗi lỗi chính tả (sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh, không viết
hoa đúng qui định ): trừ 0.5 điểm
+Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn: trừ 1 điểm toàn bài
2.Tập làm văn: 5điểm
*Yêu cầu:
Viết thành đoạn văn có đủ ít nhất là 7 câu Viết câu đúng ngữ pháp, nội dung đảm bảo theo yêu cầu
Đúng chính tả, trình bày sạch đẹp
`* Cho điểm : 5 điểm
_ Điểm 5: Đạt các yêu cầu trên ( Tuỳ mức sai sót cho 4,5- 4; 3,5-3; 2,5-2; 1,5 – 1)
Hớng dẫn kiểm tra và đánh giá giữa học Kì I
Môn Toán lớp 3 năm học 2013-2014
*Câu 1: cho 2 điểm
- Khoanh vào đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
L
u ý : HS chỉ đợc khoanh vào 1 đáp án đúng Nếu khoanh cả 2-3 phép thì không cho
điểm
*Câu 2 : cho 1 điểm
- Điền đúng các số vào mỗi dãy cho 0,5 điểm Sai 1 số không cho điểm
*Câu 3: cho 3 điểm
-Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính nhân cho 0.5 điểm
-Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính chia cho 1 điểm
- Nếu học sinh không đặt tính mà điền ngay kết quả không cho điểm , Không
có điểm riêng cho phần đặt tính
*Câu 4: cho 1 điểm
- tìm đúng giá trị của y cho 1 điểm
*Câu 5: cho 1 điểm
-Tính đúng và ghi câu trả lời tìm số bông hoa Lan cắt: cho 0.75 điểm
-Đáp số: 0.25 điểm
(Nếu phép tính đúng, lời giải sai thì không cho điểm Nếu sai, thiếu tên đơn vị, mỗi chỗ sai, thiếu trừ 0.25 điểm)
*Câu 6: cho 1 điểm
-Tính đúng và ghi câu trả lời tìm đợc độ dài đoạn CD: cho 0.75 điểm
-Đáp số: 0.25 điểm
(Nếu phép tính đúng, lời giải sai thì không cho điểm Nếu sai, thiếu tên đơn vị, mỗi chỗ sai, thiếu trừ 0.25 điểm)
*Câu 7: cho 1 điểm
Ví dụ : Gọi số cần tìm là x theo bài ta có:
x : 3 x5 = 40
x : 3 = 40 : 5
x : 3 = 8
x = 8 x 3
x = 24 Vậy số cần tìm là 24 Học sinh có thể giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa