Thế là, chú Mây đồng ý cùng các bạn hợp thành đám mây xám, rồi thành những giọt nước thi nhau tưới xuống đất.. 2..[r]
Trang 1Trường tiểu học………
Lớp 1 ……
Họ tên: ………
KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Năm học : 2011 - 2012 MÔN : Tiếng việt Thời gian 40 phút
I.Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1 Đọc: (8 i m)đ ể
Chú Mây
Trên trời có một chú Mây rất đẹp Khi thì chú mặt áo trắng như bông, khi thì thay áo xanh biếc, lúc lại đổi áo màu hồng.
Một hôm, chị gió rủ chú đi làm mưa Chị nói:
-Làm mưa dễ lắm nhưng phải nhịn mặt áo đẹp, phải chịu lạnh rồi phải tan ra thành nước và rơi xuống.
Thế là, chú Mây đồng ý cùng các bạn hợp thành đám mây xám, rồi thành những giọt nước thi nhau tưới xuống đất.
2 Trả lời câu hỏi: (2 điểm)
II Kiểm tra viết: (10 điểm)
1 Chính tả (tập chép): (7 điểm)
2 Bài tập: (3 điểm)
a) Điền vào chỗ trống ng hay ngh: (1 đ)
b) Nối ô chữ cho phù hợp: (2 đ)
Trang 2Trường TH ……… KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Lớp 1 MÔN TIẾNG VIỆT
Thời gian: 35 phút
II Kiểm tra viết: (10 điểm)
1.Chính tả: Tập chép (7điểm)
Giáo viên chép toàn bài lên bảng, học sinh nhìn chép vào giấy thi
Mùa thu ở vùng cao
Đã sang tháng tám Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa Trời xanh trong Những dãy núi dài, xanh biếc Nước chảy róc rách trong khe núi Nương ngô vàng rực Nương lúa vàng óng
2 Bài tập: (3 điểm)
a) Điền vào chỗ trống ng hay ngh: (1 đ)
b) Nối ô chữ cho phù hợp: (2 đ)
HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM
Trang 3I Kiểm tra đọc: (8 đ)
1 Đọc thành tiếng: (8 đ)
- Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/phút (8 điểm)
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ từ ngữ) Trừ 0,5 điểm
2 Trả lời câu hỏi: (2 đ)
Sau khi học sinh đọc to, GV hỏi 1 trong 3 câu hỏi sau:
Câu 1: Tìm trong bài những chữ có:
a Vần iêc, ep
b Thanh ngã Câu 2: Chiếc áo của chú Mây các màu nào?
Câu 3: Chị Gió rủ chú Mây đi làm gì?
Tùy mức độ trả lời của học sinh, mà giáo viên cho điểm
II Kiểm tra viết (10 điểm)
1 Chép chính tả: (7 điểm)
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/ 15 phút ( 7 điểm )
- Viết sai mỗi lỗi chính tả trừ 0,5 điểm
- Viết chưa sạch, đẹp, chưa đều nét trừ 1 điểm cho toàn bài
2 Bài tập: (3 điểm)
a) Điền vào chỗ trống ng hay ngh: (1 đ)
b) Nối ô chữ cho phù hợp: (2 đ)