3 Nếu nháy nút Apply trong thao tác đặt màu nền thì sẽ áp dụng cho toàn bài chiếu 4 Các định dạng văn bản trong powerpoint có thể tương tự như trong soạn thảo Word.. 5 Nút Design trên t[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐÀO TẠO PHONG ĐIỀN KIỂM TRA 1 TIẾT-HKII-NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG THCS PHONG XUÂN Môn: Tin học – Lớp 9
Thời gian: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
I Trắc nghiệm: (5 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách đánh dấu “X” vào bảng dưới đây:
Câu 1 Để chèn thêm trang chiếu mới, ta thực hiện lệnh:
A Insert / New Slide B Format / New Slide C File / New Slide D Edit / New Slide
Câu 2 Nội dung trên các trang chiếu có các dạng sau:
A Văn bản B Hình ảnh, biểu đồ C Âm thanh, đoạn phim D Tất cả A,B,C
Câu 3 Để tạo màu nền cho trang trang chiếu, ta thực hiện:
A Format / Slide Design B Format / Slide Layout C Format / Background D Format / Font
Câu 4 Một bài trình chiếu thường có trang đầu tiên cho biết:
A Nội dung của bài trình chiếu B Chủ đề của bài trình chiếu
C Các hình ảnh sử dụng trong bài trình chiếu D Các đoạn phim sử dụng trong bài trình chiếu
Câu 5 Muốn áp dụng mẫu bố trí nội dung cho trang chiếu, ta thực hiện:
A Format / Slide Design B Format / Background C Format / Slide Layout D Format / Font
Câu 6 Muốn chèn hình ảnh vào trang chiếu, ta thực hiện:
A Insert / Picture / From File B Insert / New Slide C Insert / Symbol D Insert / Chart
Câu 7 Có thể sử dụng bài trình chiếu để:
A Giảng dạy B Quảng cáo C Tạo anbum ảnh, anbum ca nhạc D Tất cả đều đúng
Câu 8 Để lưu bài trình chiếu, ta thực hiện:
A View / Save B Edit / Save C File / Save D Format / Save
Câu 9 Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu:
Câu 10 Công việc quan trọng nhất khi tạo bài trình chiếu là:
A Tạo nội dung cho các trang chiếu B Tạo hiệu ứng cho trang chiếu
C Tạo màu nền cho trang chiếu D Tạo màu chữ cho trang chiếu
Câu 11 Trong khi làm việc với phần mềm trình chiếu Power point Để tạo bài trình chiếu mới:
A Edit / New B Format / New C File / New D Insert / New
Câu 12 Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là:
A Soạn thảo văn bản B Tạo các bài trình chiếu C Soạn thảo văn bản D Nghe nhạc
Câu 13 Tác dụng của khung văn bản có sẳn trên trang chiếu là:
A Nhập âm thanh B Nhập văn bản C Nhập hình ảnh D Nhập đoạn phim
Câu 14 Chúng ta gọi một cách ngắn gọn các nội dung trên các trang chiếu là:
A Văn bản B Hình ảnh C Đối tượng D Âm thanh
Câu 15 Cách khởi động Powerpoint là:
a Chọn lệnh Start All programs Microsoft Office Microsoft PowerPoint 2003.
b Nháy vào biểu tượng PowerPoint trên màn hình.
c Nháy đúp vào biểu tượng PowerPoint trên màn hình
d Câu a và c đều đúng.
Câu 16 Cách mở mẫu bài trình chiếu (Slide Design…)?
a InsertSlide Design b ViewSlide Design c FormatSlide Design d.ToolsSlide Design
Câu 17 Các bước đặt hiệu ứng chuyển trang:
a Chọn các slide cần tạo hiệu ứng, chọn Slide Show Slide Transition…, Nháy chọn hiệu ứng thích
hợp ở ô bên phải.
b Chọn các slide cần tạo hiệu ứng, Nháy chọn hiệu ứng thích hợp ở ô bên phải.
Trang 2c Chọn Slide Show Slide Transition…,Nháy chọn hiệu ứng thích hợp ở ô bên phải.
d Chọn các slide cần tạo hiệu ứng, chọn Slide Show Slide Transition
Câu 18 Màu nền ngầm định của các trang chiếu là:
A Trắng B Đen C Xanh D Đỏ
Câu 19 Các bước đặt hiệu ứng chuyển trang chiếu:
1 Mở bảng chọn Slide Show / Slide Transition 2 Chọn các slide cần tạo hiệu ứng
3 Nháy chọn hiệu ứng thích hợp ở ô bên phải
A 1, 3, 2 B 2, 1, 3 C 1, 2, 3 D 3, 2, 1
Câu 20 Cách sao chép nhiều trang chiếu là:
a Chọn trang chiếu đầu tiên, giữ phím Ctrl và chọn các trang chiếu tiếp theo
b Nháy vào nút copy rồi nháy chuột vào nơi cần sao chép
c Nháy vào nút Paste d Cả a), b) và c)
II Ghép nối cột A với cột B: ( 2 điểm)
1 Lưu bài trình chiếu
2 Thêm trang chiếu mới
3 Thoát khỏi phần mềm trình chiếu
4 Tạo hiệu ứng động cho đối tượng
a Insert/ New Slide
b Slide Show/ Animation
c File/ Exit
d File / Save
1 +……….
2 + ………
3 + ……….
4 + ……….
III Đánh dấu (x) ô đúng/ sai thích hợp (2điểm)
1 Với phần mềm trình chiếu, ta có thể thêm trang chiếu ở bất kì vị trí nào trước hoặc sau
trang hiện có.
2 Khi soạn thảo đến hết trang , phần mềm trình chiếu sẽ tự tạo thêm trang chiếu mới.
3 Nếu nháy nút Apply trong thao tác đặt màu nền thì sẽ áp dụng cho toàn bài chiếu
4 Các định dạng văn bản trong powerpoint có thể tương tự như trong soạn thảo Word.
5 Nút Design trên thanh công cụ giúp em tạo mẫu bố trí cho bài trình chiếu
6 Em không thể chèn hình ảnh vào trang chiếu bằng lệnh Copy (sao chép) và paste (dán)
7 Lệnh Order -> Bring to Front để chuyển hình ảnh xuống lớp dưới.
8 Sử dụng hiệu ứng động giúp việc trình chiếu hấp dẫn, sinh động và thu hút chú ý hơn.
IV Tự luận: (2 điểm)
Câu 1 Trình bày các bước chèn hình ảnh vào trang chiếu? (1 Đ)
Câu 2 Trình bày các bước tạo hiệu ứng động cho đối tượng? ( 1 Đ)
Trang 3PHÒNG GD & ĐÀO TẠO PHONG ĐIỀN KIỂM TRA 1 TIẾT-HKII-NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG THCS PHONG XUÂN Môn: Tin học – Lớp 8
Thời gian: 45 phút
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I Trắc nghiệm: (7 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách đánh dấu “X” vào bảng:
A
B
C
D
II Ghép nối cột A với cột B: ( 2 điểm)
1 Tạo hiệu ứng động cho đối tượng
2 Lưu bài trình chiếu
3 Thêm trang chiếu mới
4 Thoát khỏi phần mềm trình chiếu
a Insert/ New Slide
b Slide Show/ Animation
c File/ Exit
d File / Save
1 + b
2 + d
3 + a
4 + c
II Trả lời câu hỏi: (3 điểm)
Câu 2 Các bước chèn hình ảnh vào trang chiếu: (1 Đ)
- Chọn trang chiếu cần chèn
- Chọn lệnh Insert / Picture / From File Hộp thoại Insert Picture xuất hiện
- Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh trong ô Look in
- Nháy chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert
Câu 3 Các bước tạo hiệu ứng động cho đối tượng: (1 Đ)
- Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng
- Chọn Slide Show / Animation Schemes
- Chọn hiệu ứng thích hợp
Trang 4MA TRẬN ĐỀ THI HKII(Năm học: 2011 - 2012)
MÔN TIN HỌC 9
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNK Q TL TNK Q TL TNK Q TL
Bài 9 Bố trí nội dung
trên trang chiếu
Giới thiệu các mẫu khung của trang chiếu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6 1.5
15 %
1 0.5
5 %
7 2
20 %
màu nền cho trang chiếu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0.5 5 %
2 0.5 5 %
Bài 11 Các bước thêm
hình ảnh vào trang chiếu
Các bước sao chép và di chuyển trang chiếu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7 1.75 17.5 %
2 1.5
15 %
9 3.25 32.5
%
tạo hiệu ứng động cho đối tượng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 0.75 7.5 %
3 0.75 7.5
%
Bài 13 Một số ví dụ về
đa phương tiện
Ưu điểm của
đa phương tiện
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.25 2.5 %
1 1.5 1.5 %
2 1.75 4%
Bài 14 Nguyên tắc tạo
ảnh động Xem và điều chỉnh khung
hình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.25 2.5 %
1 1.5 1.5 %
2 1.75
4 % Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
15 3.75 37.5 %
5 1.25 12.5 %
5 5
50 %
25 10 100
%