Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC.
ĐỀ MINH HỌA LẦN 2
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; C1 = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần tính chất chung của kim loại.
Câu 42 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Kim loại kiềm – Kiềm thổ - Nhôm.
Câu 43 Nhiên liệu thuộc loại nhiên liệu sạch và đang được nghiên cứu sử dụng để thay thế các nhiên liệu hóa
thạch đang dần cạn kiệt là
A than đá B hidro lỏng C khí butan (gaz) D xăng dầu
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Hóa Học và môi trường.
Câu 44 Thủy phân este CH3CH2COOC2H5, thu được ancol có công thức là
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Este – Lipit.
Câu 45 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B HCl loãng, nguội C CuSO4 D AgNO3
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Sắt và hợp chất.
Câu 46 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Amin – Amino axit – protein.
Câu 47 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Nhôm và hợp chất.
Câu 48 Sắt có số oxi hóa +2 trong các chất nào sau đây?
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Sắt và hợp chất.
Câu 49 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch nước brom?
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần hữu cơ hydrocacbon.
Câu 50 Nhôm không bị gỉ như sắt vì
A Al bị thụ động hóa B Al có tính khử mạnh
C có lớp Al2O3 bảo vệ D Al khó bị oxi hóa.
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Nhôm và hợp chất.
Câu 51 Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Cacbohidrat.
Câu 52 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần kim loại kiềm, kiềm thổ.
Câu 53 Chất nào sau đây được dùng đề làm mềm nước cứng?
Trang 2A CaCO3 B MgCl2 C Na2CO3 D Fe(OH)2.
→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần Kiềm – kiềm thổ - nhôm.
Câu 54 Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe2(SO4)3 D FeO
→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần Sắt và hợp chất.
Câu 55 Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần điện ly 11.
Câu 56 Thủy phân tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glyxerol và muối X Công thức của X là
A C17H35COONa B CH3COONa C C15H31COONa D C17H33COONa
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Este – Lipit.
Câu 57 Để bảo quản kim loại Na, cần phải
A ngâm vào nước B giữ trong lọ đậy nắp kín
C ngâm trong rượu nguyên chất D ngâm trong dầu hỏa
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Kiềm – kiềm thổ - nhôm.
Câu 58 Chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn trong phân tử?
→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần hydrocacbon.
Câu 59 Chất X có công thức H2N-CH2COOH Tên gọi của X là
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần amin-amino-peptit.
Câu 60 Thành phần chính của đá vôi là
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Kiềm – kiềm thổ - nhôm.
Câu 61 Cho 11,2 gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá trị của m là
→ Câu hỏi Hiểu kiểm tra kiến thức phần đại cương kim loại.
Câu 62 Hòa tan hoàn toàn 0,2 mol Al2O3 bằng V ml dung dịch NaOH 2M đủ Giá trị của V là
→ Câu hỏi Hiểu kiểm tra kiến thức phần kiềm, kiềm thổ, nhôm.
Câu 63 Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm từ từ 4ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp Hydrocacbon sinh ra trong ống nghiệm dẫn qua dung dịch brom dư có hiện tượng là
A nhạt màu nâu đỏ B kết tủa vàng C kết tủa đen D màu nâu đỏ vẫn không đổi.
→ Câu hỏi Hiểu kiểm tra kiến thức phần hydrocacbon.
Câu 64 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím.
B Metylamin là chất tan nhiều trong nước, có mùi khai.
C Rửa chai lọ đựng anilin bằng nước.
D Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử cacbon.
→ Câu hỏi Hiểu kiểm tra kiến thức phần tổng hợp hữu cơ.
Câu 65 Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu được 28,8 gam glucozơ Giá trị của m là
→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần cacbohydrat.
Câu 66 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit Ala-Gly-Ala trong 400 ml dung dịch NaOH 1,0M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
Trang 3→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần amin-amino-peptit.
Câu 67 Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội Thủy phân X với xúc tác axit hoặc
enzim, thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và glucozơ B tinh bột và saccarozơ
C xenlulozơ và saccarozơ D saccarozơ và glucozơ.
→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần cacbohydrat.
Câu 68. Cho các phát biểu sau:
(a) Na tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo khí H2
(b) Nhỏ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan
(c) Thạch cao nung có công thức CaSO4.H2O
(d) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch
(e) Đốt sắt trong khí clo dư thu được sắt (II) clorua
Số phát biểu đúng là A 4 B 3 C 2 D 1.
→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần tổng hợp vô cơ.
Câu 69 Hỗn hợp Fe(OH)2 và Fe(OH)3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối
sắt (II)?
A H2SO4 đặc, nóng B HCl C H2SO4 loãng D NaHSO4
→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần Sắt.
Câu 70 Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozo axetat, olon và nilon-6 Số tơ bán tổng hợp là
→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần polyme.
Câu 71 Điện phân đến hết 300 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch giảm là
A 18,8 gam B 19,2 gam C 24 gam D 4,8 gam.
→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần đại cương kim loại.
Câu 72 Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với 0,5 mol X cần tối đa 350 ml dung dịch KOH 2M, thu được m gam hỗn hợp hai muối Giá trị của m là
Bước 1 Xác định dạng CT của este
Ta có: n KOH
n X =
0,35 x 2
0,5 =1,4⇒ mà este đơn chức có este của phenol Bước 2 Xác định CT của este
Ta có: {X este p h enol x mol
Y este ancol y mol ⇒{2 x + y =0,7 x+ y=0,5 ⇒{x=0,2 y=0,3
Vì thu được 2 muối nên CTCT {HCOOC H2−C6H50,3 mol
HCOO C6H4−C H30,2 mol
⇒{C H HCOOK 0,5 mol3−C6H4OK 0,2 mol}⇒m=71,2 gam
C6H5−C H2OH 0,3 mol
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp NaOH và Al2O3 (tỉ lệ mol 3 : 1 tương ứng) tan hết trong nước dư
(b) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot
(c) Vật dụng làm bằng nhôm bền trong không khí và nước
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, luôn thu được Fe
(e) Hợp kim Cu-Zn để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là A 4 B 2 C 3 D 5.
Mức độ vận dụng tổng hợp vô cơ
Câu 74 Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp khí Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 4A 19,04 B 18,56 C 19,52 D 18,40.
Mức độ câu hỏi VD cao
Fe O 2 3
+20 gam
2 2
2
2 2
m gam CO
H O
CO
CO
H O H
hh sau hh bd
BTelectron
Câu 75 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dich NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu hỏi VD cao
Phân tích
- đã cho biết CTPT của axit chưa biết số gốc mỗi loại
- cho O 2 và CO 2 nghĩ đến CO 2 N 2 H O 2 X
(1) BTKL, BTNT O (2) CT : n n n (k 1).n
2
2 2
17 33
H O,H
17 35
a molBr
2 3,22molO
2
C H COOH
C H COOH
2, 28molCO
m gam X
H O
Bước 1 Xác định số liên kết trong chất béo
Ta thấy chất béo tạo từ 2 gốc axit
17 35
C H COOH
(C H COO) C H
C H COOH
BTNT C:
X CO 2 X
18.3 3
2,28
57 n n n 0,04 mol
BTNT O:
X O 2 CO 2 H O 2 H O 2
0,04 3,22 2,28
6 n 2 n 2 n n n 2,12
Dùng CT liên hệ: nCO 2nN 2 nH O 2 (k 1).n X CO 2 H O 2 X
0,04 2,28 2,12
chất béo X có
3lk trong COO
2 lk trong C C
Bước 2 Giái quyết bài toán.
2
2
Br
Br X
2
0,04
n
n
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu thực vật, mỡ động vật có thành phần chính là chất béo
(b) Nhỏ dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím
(c) Tơ nitron bền, dai, giữ nhiệt tốt
(d) Cao su là các vật liệu polime có tính dẻo, có thể kéo sợi, dát mỏng, không đàn hồi
(e) Các amin đều làm xanh quỳ tím ẩm
Trang 5Số phát biểu đúng là
Mức độ thông hiểu tổng hợp hữu cơ
Câu 77 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 - 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
B Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng
C Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra
D Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy
Mức độ Câu hỏi VD
Câu 78 Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dich NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và Mx < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCI loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau:
(1) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2
(2) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
(3) Ancol X là propan-l,2-diol
(4) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol
Số phát biểu đúng là
+T (C3H6O3)⇒ HO−C2H4−COOH ⇒(a) đú ng
⇒Z:HO-C2H4−COONa(M=112) ⇒(d) sai
+Y c ó 3C⇒Y : C2H5COONa (M=96) ⇒ X c ũ ng c ó 3C⇒ X : C3H7OH (M=60) ⇒(c) sai
⇒ E:C2H5COO−C2H4−COO C3H7⇒c ó 4 CTCT ⇒(b) đúng
(1)C2H5COO−C H2−C H2−COOC H2−C H2−C H3
(2)C2H5COO−C H2−C H2−COOCH (CH 3)2
(3)C2H5COO−CH (C H3)−COOC H2−C H2−C H3
(4)C2H5COO−CH (C H3)−COOC H2(CH 3)2
Mức độ Câu hỏi VDC.
Câu 79 Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol;
MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
Phân tích:
- cho hai este mà không cho chức khả năng khác chức (dấu hiệu cho thêm M X < M Y < 150) giới hạn trong este hai chức.
- theo đề chỉ thu một muối và hai ancol nghi ngờ 2 ancol khác chức (vì đã có dấu hiệu este khả năng hai chức)
Trang 62 2 O
2 NaOH
Na
2 0,05mol
0, 05mol CO
6, 74gam T
H O
ancol Z C 1,12(L) H
H
2
0,05
Ta có: nCO 2nN 2 nH O 2 (k 1).n X
Tách muối
BTNT C
COONa 0,1mol 0,1.67 12x y 6,74
Ghép các gốc trong muối lại
Ta có:
2 H
COONa
COONa 0,1 0,04 0,06 mol (COONa) 0, 03mol
0, 4
Chỉ thu 1 ancol Z nên CTCT
2
HCOOR 0,04 mol
0,04.(67 M ) 0,03.(88 2M ) 7,34 (COOR) 0,03mol
2 5 2
X
2 5
Mức độ Câu hỏi VDC
Câu 80 Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni của đipeptit Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau) và m gam hai muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
6 16 4 2
6 15 3
NaO 3
8,91gam
m gam
X :C H O N
Y :C H O N
Bước 1 Xác định CTCT
Hai amin no có cùng số C là 2
C H NH
C H (NH )
Y là muối amoni của dipeptit CTCT NH2 CH CONH CH2 2 COONH C H3 2 5
X là muối amoni của amin hai chức
CTCT
CH COONH
C H
CH COONH
Ta có:
3
m 9,1gam
y 0,03
Mức độ Câu hỏi VDC