Câu 20: Trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, phân cắt đỉnh sinh trưởng của vật liệu nuôi cấy thành các phần tử nhỏ thuộc khâu nào.. Chọn vật liệu nuôi cấyA[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2017 – 2018 MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận)
Mã đề thi 134
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
I TRẮC NGHỆM: (6đ)
Câu 1: Đất mặn áp suất thẩm thấu dung dịch cao vì chứa nhiều
A Chất hữu cơ B Bazo C NaCl, Na2SO4 D H2SO4
Câu 2: Tầng sinh phèn là tầng đất có chứa nhiều
Câu 3: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng
A đẩy Na+ ra khỏi keo đất B đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất
C đẩy H+, Na+, Al3+ ra khỏi keo đất D đẩy Al3+ ra khỏi keo đất
Câu 4: Giống được cấp giấy chứng nhận Giống Quốc Gia khi đã đạt yêu cầu của:
A thí nghiệm sản xuất quảng cáo B thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật.
Câu 5: Lớp ion bất động là:
A lớp ion nằm ngòai cùng B lớp ion nằm kề lớp ion quyết định điện và
C lớp ion âm hoặc dương D lớp ion nằm kề nhân keo.
Câu 6: Quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp được dựa vào các của cây trồng.
Câu 7: Vật liệu nuôi cấy mô tế bào thường là mô chưa phân hóa trong các đỉnh sinh trưởng của rễ,
thân, lá là những tế bào của:
A tế bào của mô phân sinh.
B tế bào phôi sinh.
C tế bào chuyên hóa.
D tế bào mô mềm.
Câu 8: Chọn câu đúng:
A Nếu [H+] > [OH-] thì đất có phản ứng kiềm
B Nếu [H+] < [OH-] thì đất có phản ứng chua
C Nếu [H+] > [OH-] thì đất có phản ứng chua
D Nếu [H+] < [OH-] thì đất có phản ứng trung tính
Câu 9: Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành do:
A kết quả hoạt động sx của con người.
B con người bón phân.
C con người chăm sóc.
D con người cày sâu.
Câu 10: Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?
C Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng D Đất thừa dinh dưỡng.
Câu 11: Quy trình công nghệ bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào?
A Chọn vật liệu nuôi cấy => tạo rễ => tạo chồi => khử trùng => cấy vào MT thích ứng => trồng
cây trong vườn ươm
Trang 2B Chọn vật liệu => tạo chồi => khử trùng => tạo rễ => cấy vào MT thích ứng => trồng cây trong
vườn ươm
C Chọn vật liệu => tạo chồi => tạo rễ => khử trùng => Cấy vào môi trường thích ứng => trồng cây
trong vườn ươm
D Chọn vật liệu nuôi cấy => khử trùng => tạo chồi => tạo rễ => cấy vào MT thích ứng => trồng
cây trong vườn ươm
Câu 12: Bố trí trên diện rộng, tổ chức hội nghị đầu bờ và tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện
thông tin đại chúng là hoạt động của thí nghiệm?
A Sản xuất quảng cáo B So sánh giống C Nuôi cấy mô D Kiểm tra kỹ thuật Câu 13: Ý nghĩa của nuôi cấy mô, TB là:
A có trị số nhân giống thấp.
B cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền.
C các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền.
D phụ thuộc vào điều kiện thời tiết, khí hậu.
Câu 14: Trong cấu tạo keo đất ta chú ý đến lớp ion vì lớp ion này có khả năng trao đổi
được với các ion ngoài dung dịch đất
A lớp ion khuếch tán.
B lớp ion bất động.
C lớp ion bù.
D lớp ion quyết định điện.
Câu 15: Đối với giống cây trồng do tác giả cung cấp giống hoặc có hạt giống siêu nguyên chủng thì
quy trình sản xuất hạt giống theo sơ đồ?
Câu 16: Sau khi sử dụng phân hóa học cần chú ý điểm gì?
A Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính.
B Phải bón vôi.
C Phải ủ trước khi bón.
D Ít nguyên tố khoáng.
Câu 17: Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu?
Câu 18: Độ chua tiềm tàng của đất được tạo nên bởi?
A H+ trong dung dịch đất
B H+ và Al3+ trong keo đất
C Al3+ trong dung dịch đất
D H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất
Câu 19: Cách sử dụng phân vi sinh vật là gì?
Câu 20: Trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, phân cắt đỉnh sinh trưởng
của vật liệu nuôi cấy thành các phần tử nhỏ thuộc khâu nào?
II TỰ LUẬN (4đ)
Câu 1: Nêu khái niệm, đặc điểm, kĩ thuật sử dụng phân hữu cơ (3đ)
Câu 2: Nêu các nguồn phát sinh sâu bệnh hại (1đ)
- HẾT