1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CÔNG NGHỆ SINH lớp 10 học kỳ 1 (2017 2018)

2 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)Đề cương ôn tập KT học kì 1 công nghệ 10 năm học 1718 (Cam Lộ, Quảng Trị)

Trang 1

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2017 – 2018 MÔN: CÔNG NGHỆ 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(20 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận)

Mã đề thi 483

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

I TRẮC NGHIỆM (6đ)

Câu 1: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng

A đẩy Na+ ra khỏi keo đất B đẩy Al3+ ra khỏi keo đất

C đẩy H+, Na+, Al3+ ra khỏi keo đất D đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất

Câu 2: Quy trình công nghệ bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào?

A Chọn vật liệu => tạo chồi => khử trùng => tạo rễ => cấy vào MT thích ứng => trồng cây trong

vườn ươm

B Chọn vật liệu nuôi cấy => khử trùng => tạo chồi => tạo rễ => cấy vào MT thích ứng => trồng

cây trong vườn ươm

C Chọn vật liệu nuôi cấy => tạo rễ => tạo chồi => khử trùng => cấy vào MT thích ứng => trồng

cây trong vườn ươm

D Chọn vật liệu => tạo chồi => tạo rễ => khử trùng => Cấy vào môi trường thích ứng => trồng cây

trong vườn ươm

Câu 3: Sau khi sử dụng phân hóa học cần chú ý điểm gì?

A Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính.

B Ít nguyên tố khoáng.

C Phải ủ trước khi bón.

D Phải bón vôi

Câu 4: Quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp được dựa vào các của cây trồng.

C phương thức dinh dưỡng D đặc điểm sinh lí.

Câu 5: Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu:

Câu 6: Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?

C Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng D Đất thừa dinh dưỡng.

Câu 7: Bố trí trên diện rộng, tổ chức hội nghị đầu bờ và tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện

thông tin đại chúng là hoạt động của thí nghiệm?

A So sánh giống B Kiểm tra kỹ thuật C Nuôi cấy mô D Sản xuất quảng cáo Câu 8: Đối với giống cây trồng do tác giả cung cấp giống hoặc có hạt giống siêu nguyên chủng thì quy

trình sản xuất hạt giống theo sơ đồ?

A Thụ phấn chéo B Tự thụ phấn C Phục tráng D Duy trì.

Câu 9: Ý nghĩa của nuôi cấy mô, TB là:

A có trị số nhân giống thấp.

B cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền.

C các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền.

D phụ thuộc vào điều kiện thời tiết, khí hậu.

Câu 10: Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành do:

A con người chăm sóc.

B con người cày sâu.

Trang 1/2 - Mã đề thi 483

Trang 2

C kết quả hoạt động sx của con người.

D con người bón phân.

Câu 11: Trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, phân cắt đỉnh sinh trưởng

của vật liệu nuôi cấy thành các phần tử nhỏ thuộc khâu nào?

Câu 12: Độ chua tiềm tàng của đất được tạo nên bởi?

A H+ trong dung dịch đất

B H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất

C Al3+ trong dung dịch đất

D H+ và Al3+ trong keo đất

Câu 13: Trong cấu tạo keo đất ta chú ý đến lớp ion vì lớp ion này có khả năng trao đổi

được với các ion ngoài dung dịch đất

A lớp ion bất động.

B lớp ion bù.

C lớp ion quyết định điện.

D lớp ion khuếch tán.

Câu 14: Cách sử dụng phân vi sinh vật là

Câu 15: Giống được cấp giấy chứng nhận Giống Quốc Gia khi đã đạt yêu cầu của:

A thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật B thí nghiệm so sánh giống.

C thí nghiệm sản xuất quảng cáo D không cần thí nghiệm.

Câu 16: Tầng sinh phèn là tầng đất có chứa nhiều

Câu 17: Chọn câu đúng:

A Nếu [H+] < [OH-] thì đất có phản ứng chua

B Nếu [H+] > [OH-] thì đất có phản ứng kiềm

C Nếu [H+] < [OH-] thì đất có phản ứng trung tính

D Nếu [H+] > [OH-] thì đất có phản ứng chua

Câu 18: Lớp ion bất động là:

A Lớp ion nằm kề lớp ion quyết định điện B Lớp ion nằm kề nhân keo.

và mang điện tích trái dấu với nó

C Lớp ion nằm ngòai cùng D Lớp ion âm hoặc dương.

Câu 19: Đất mặn áp suất thẩm thấu dung dịch cao vì chứa nhiều

A Chất hữu cơ B NaCl, Na2SO4 C Bazo. D H2SO4

Câu 20: Vật liệu nuôi cấy mô tế bào thường là mô chưa phân hóa trong các đỉnh sinh trưởng của rễ,

thân, lá là những tế bào của:

A tế bào của mô phân sinh.

B tế bào phôi sinh.

C tế bào mô mềm.

D tế bào chuyên hóa.

II TỰ LUẬN (4đ)

Câu 1: Nêu khái niệm, đặc điểm, kĩ thuật sử dụng phân hữu cơ (3đ)

Câu 2: Nêu các nguồn phát sinh sâu bệnh hại (1đ)

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 483

Ngày đăng: 31/01/2018, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w