Chó ý: ®Ó thay ®æi tÝnh chÊt cña mét trêng th×: Nh¸y chuét vµo dßng ®Þnh nghÜa trêng ë Field Properties vµ thùc hiÖn thay ®æi.. Gâ tªn trêng vµo cét Field name.[r]
Trang 1Ngày soạn 4/10/2008
Tiết 11
Đ2. cấu trúc bảng I) Mục tiêu
a) Về kiến thức
- Hểu đợc khái niệm chính trong cấu trúc bảng gồm trờng, bản ghi, kiểu dữ liệu
- Biết khái niệm khóa chính
b) Về kỷ năng.
- Biết cách tạo và sửa cấu trúc bảng
- Thực hiện đợc việc chỉ định khóa chính đơn giản là một trờng
II) Phơng tiện dạy học:
Giáo viên chuẩn bị:
Giáo án, sách giáo khoa, máy chiếu
Học sinh chuẩn bị:
Vở ghi chép, học bài cũ, đọc bài trớc ở nhà
III) Tiến trình bài học.
*) Nội dung bài giảng
HĐ1 Bài cũ.
1 Access là gì? Hãy kể các chức năng
chính của Access?
2 Liệt kê các đối tợng chính trong
Access?
HĐ2
1 Các khái niệm chính
CH: Nêu cấu trúc bảng?
- Giáo viên chiếu hình 20 – giới thiệu
học sinh tham khảo
CH: Hãy chỉ rõ các trờng, các cột trong
bảng DS_hoc_sinh?
GV: Trong Access
- Mỗi cột đợc gọi là một trờng (Field)
- Mỗi hàng đợc gọi là một bản ghi
(Record)
CH: Nêu tên các trờng và tên một bản ghi
trên bảng Hình 20?
GV đánh giá, nhận xét
Chú ý:
- Dữ liệu trong 1 trờng phải giống nhau
*) Các kiểu dữ liệu chính trong Access
GV cho HS quan sát bảng Kiểu dữ liệu
CH: Nêu các kiểu dữ liệu và đặc điểm
kiểu dữ liệu đó?
CH: Nêu ví dụ về kiểu dữ liệu trên bảng
Hệ QTCSDL Hocsinh?
HĐ3
2 Tạo và sửa cấu trúc bảng
a Tạo cấu trúc bảng
CH: Nêu cách tạo cấu trúc bảng trong
chế độ thiết kế?
HS lên bảng trình bày
Học sinh thảo luận rồi trình bày
- DL đợc lu trong bảng
- Mỗi bảng chứa một đối tợng quản lí
- Bảng gồm có các hàng và các cột, các cột
là các thuộc tính của học sinh,các hàng là thông tin của một học sinh
HS ghi bài
HS quan sát trên hình 20 và thực hiện các yêu cầu của GV
HS lắng nghe
HS quan sát bảng kiểu dữ liệu
Text : dữ liệu kiểu văn bản Number : dữ liệu kiểu số Date/Time : dữ liệu kiểu ngày/thời gian Currency : dữ liệu kiểu tiền tệ
AutoNumber : dữ liệu kiểu số đếm, tăng tự
động cho bản ghi mới
Yes/No : Dữ liệu kiểu Boolean (Logic
HS lấy các ví dụ
HS tham khảo SGK, trả lời câu hỏi
Cách 1: Nháy đúp Create table in Design
view.
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV minh họa cho HS trên máy chiếu
GV giới thiệu cửa sổ làm việc của Access
Thanh công cụ thiết kế bảng Table Design
+) Tên trờng (Field Name)
+) Kiểu dữ liệu (Data Type)
+) Mô tả trờng (Description)
+) Tính chất của trờng (Field Properties)
CH: Nêu cách thực hiện tạo một trờng?
GV minh họa cho HS
GV giới thiệu các nội dung:
- Các tính chất của trờng gồm: Field Size,
Format, Caption, Default Value
Chú ý: để thay đổi tính chất của một trờng
thì: Nháy chuột vào dòng định nghĩa trờng
ở Field Properties và thực hiện thay đổi
CH: Để xác định trong bảng mỗi bản ghi
có tính duy nhất ta phải làm gi?
CH: Nêu khái niệm khóa chính (Primari
Key)?
GV thực hiện
+) Chọn khóa chính
+) Thao tác lu cấu trúc bảng
b) Thay đổi cấu trúc bảng.
CH: Nêu cách thực hiện thay đổi thứ tự
các trờng?
GV minh họa thao tác thay đổi thứ tự các
trờng
CH: Nêu cách thực hiện Thêm trờng?
GV minh họa thao tác thêm trờng
CH: Nêu cách thực hiện Xóa trờng?
GV minh họa thao tác xóa trờng
CH: Nêu cách thực hiện thay đổi khóa
chính?
Cách 2: Nháy đúp nút lệnh , rồi
nháy đúp Design View.
HS quan sát GV thực hiện
HS lắng nghe, tự ghi chép
HS tham khảo SGK, trả lời
1 Gõ tên trờng vào cột Field name
2 Chọn kiểu dữ liệu trong cột Data Type
3 Mô tả nội dung trờng( có thể không có)
4 Lựa chọn tính chất của trờng ( Field Properties)
HS quan sát các bớc thực hiện
HS lắng nghe
- Để xác định tính duy nhất của mỗi bản ghi thì khi xây dựng bảng ta cần chỉ ra một tr-ờng xác định duy nhất cho mỗi bản ghi
- Khóa chính:Là một hoặc nhiều trờng xác
định tính duy nhất của một bản ghi
HS quan sát
+) Thay đổi thứ tự các trờng.
1 Chọn trờng muốn thay đổi vị trí, nhấn chuột và giữ
2 Di chuyển chuột đến vị trí mới, thả chuột
HS quan sát
+) Thêm trờng:
1 Chọn Insert / Row hoặc nháy nút
2 Gõ tên trờng, chọn kiểu dữ liệu, các tính chất ( nếu có)…
HS quan sát
+) Xóa trờng:
1 Chọn trờng muốn xóa
2 Chọn Edit/ Delete Rows hoặc nháy nút
+) Thay đổi khóa chính:
1 Chọn trờng muốn chỉ định khóa chính
2 Nháy nút hoặc chọn lệnh Edit/
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV minh họa thao tác thay đổi khóa
chính
c) Xóa và đổi tên bảng.
CH : Nêu cách thực hiện xóa bảng ?
GV minh họa thao tác xóa bảng
CH : Nêu thao tác Đổi tên bảng ?
GV minh họa thoa tác Đổi tên bảng
Primary Key
HS quan sát
+) Xóa bảng.
1 Chọn tên bảng cần xóa
2 Nháy nút hoặc chọn lệnh Edit / Delete
HS quan sát
+) Đổi tên bảng:
1 Chọn bảng
2 Chọn lệnh Edit/ Rename
3 Gõ tên, nhấn Enter
HS quan sát
IV Củng cố.
- GV hớng dẩn cho HS chuẩn bị ở nhà lập bảng thống kê các thao tác chính
Bảng thống kê các thao tác về xử lí cấu trúc bảng
1 Tạo CSDL mới
2 Trong một CSDL, tạo cấu trúc 1 bảng
( ở chế độ thiết kế)
3 Sửa cấu trúc 1 bảng ( Chế độ thiết kế)
4 Lu cấu trúc bảng
5 Xóa bảng