cung cấp tài nguyên và dịch vụ cho toàn bộ hệ thống mạng sử dụng gọi là Server. Hệ thống sử dụng các tài nguyên dịch vụ gọi[r]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRUNG TÂM TIN HỌC
Bài 1
Giới thiệu về mạng
Trang 41 Khái niệm (tt)
Hệ thống mạng bao gồm:
Các loại máy tính: Palm, laptop, PC, MainFrame,
…
Protocol: TCP/IP, NetBeui, IPX/SPX
Các HĐH mạng: WinXP, Win2003, Unix
Các thiết bị ngoại vi: máy in, máy fax, Modem, scanner
Máy phục vụ (Server): là máy phục vụ các yêu cầu của các máy trạm, lưu trữ tài nguyên mạng…
Máy trạm (Client): là máy sử dụng các dịch vụ các tài nguyên mạng do server cung cấp.
Trang 51 Khái niệm (tt)
Hệ thống mạng bao gồm (tt):
Máy Peer: là những máy vừa đóng vai trò
sử dụng vừa cung cấp dịch vụ
Môi trường truyền dẫn (media)
Dữ liệu dùng chung (shared data)
Tài nguyên mạng (network resource)
…
Trang 62 Các loại mạng máy tính
Mạng cục bộ (Local Area Network)
Mạng đô thị (Metropolitan Area Network)
Mạng diện rộng (Wide Area Network)
Trang 72.1 Mạng cục bộ
Là một nhóm các máy
tính và các thiết bị
truyền thông được kết
nối với nhau trong một
Quản trị đơn giản
Mô hình kết nối LAN
đơn giản nhất
Trang 82.2 Mạng đô thị (MAN)
Kết nối giống như mạng LAN nhưng kích thước lớn hơn (mạng trong tỉnh, thành phố, quốc gia…)
Băng thông trung bình
Tăng độ phức tạp và quản trị khó hơn LAN
Chi phí đắt tiền
Trang 102.3 Mạng diện rộng WAN (tt)
Mô phỏng mô hình mạng WAN
Trang 112.4 Mạng Internet
Là trường hợp đặc biệt của mạng WAN, Internet chứa các dịch vụ toàn cầu như: Web, Mail, Chat, ftp,…
Trang 13 Khuyết điểm : Khó
đáp ứng được các yêu cầu của nhiều
Trang 143.2 Mô hình xử lý phân phối
Mô hình mạng phân phối
Ưu điểm :Truy xuất
nhanh, không giới hạn các ứng dụng.
Khuyết điểm : dữ
liệu lưu trữ rời rạc, khó backup, quản
Trang 153.3 Mô hình mạng cộng tác
Gồm nhiều máy tính kết
hợp lại với nhau để thực
hiện một công việc.
Ưu điểm: Tốc độ nhanh
Khuyết điểm: khó đồng
bộ và backup
Mô hình mạng cộng tác
Cộng tác: Một máy tính mượn năng lực xử lý
Phân phối: Công việc tách nhỏ, dữ liệu lưu
Trang 164 Mô hình quản lý mạng
Mô hình Workgroup
Mô hình Domain
Trang 184 Mô hình quản lý mạng (tt)
Cách quản lý Account trong Workgroup và Domain
Trang 195 Mô hình ứng dụng mạng
1 Mạng ngang hàng (peer to peer)
2 Mạng khách chủ (client-server)
Trang 205.1 Mạng ngang hàng
Mô hình mạng peer to peer
Cung cấp kết nối cơ bản,
không có máy tính nào
Trang 215.2 Mạng khách chủ
Trong hệ thống Client-Server có một hệ thống cung cấp tài nguyên và dịch vụ cho toàn bộ
Trang 225.2 Mạng khách chủ (tt)
Mô hình kết nối Client-Server
Ưu điểm: dữ liệu
Trang 246 Các dịch vụ mạng (tt)
2 Dịch vụ in ấn: điều khiển và quản lý việc
truy cập các máy in, máy fax mạng
3 Dịch vụ thông điệp: cho phép gởi nhận các
thư điện tử
4 Dịch vụ thư mục: giúp cho việc quản lý và
chia sẻ tài nguyên trở nên hiệu quả
5 Dịch vụ ứng dụng: các ứng dụng huy động
năng lực của các máy tính chuyên dụng
Trang 256 Các dịch vụ mạng (tt)
6 Dịch vụ cơ sở dữ liệu: bảo mật và tối ưu
hóa CSDL, phân phối CSDL
7 Dịch vụ Web: cho phép việc truy cập
Web
Trang 267 Các lợi ích thực tiễn của mạng
Tiết kiệm được tài nguyên phần cứng
Trao đổi dữ liệu trở nên dễ dàng hơn