Để tránh hiện tượng nổ mạnh, trước khi tiến hành thí nghiệm cần phải thử độ tinh khiết của H 2 bằng cách thu khí H 2 đó vào ống nghiệm nhỏ rồi đốt ở miệng ống?. nghiệm..[r]
Trang 2KIỂM TRA MiỆNG
1 Nêu tính chất vật lí của Hiđrô ?
Hiđrô là chất khí không màu, không mùi, không vị.
Nhẹ nhất trong các chất khí.
Tan rất ít trong nước.
2 Tại sao trước khi sử dụng H 2 để làm thí nghiệm, chúng
ta cần phải thử độ tinh khiết của khí H 2 ? Nêu cách thử.
Để tránh hiện tượng nổ mạnh, trước khi tiến hành thí
nghiệm cần phải thử độ tinh khiết của H 2 bằng cách thu khí H 2 đó vào ống nghiệm nhỏ rồi đốt ở miệng ống
nghiệm Nếu H 2 là tinh khiết thì chỉ nghe tiếng nổ nhỏ,
nếu H 2 có lẫn không khí (có oxi ) thì tiếng nổ mạnh.
Trang 3Tiết 45:
I Tính chât vật lí:
II Tính chât hóa học:
1 Tác dụng với oxi:
2 Tác dụng với đồng oxit:
Trang 4THÍ NGHIỆM
* Dụng cụ:
- Giá sắt.
- Nút cao su có lổ.
- Đèn cồn, ống nghiệm, ống dẫn khí.
* Hóa chất:
- Axit clohiđric.
- Kẽm viên.
- Đồng (II) oxit (CuO).
Trang 5CÁCH TIẾN HÀNH
Cho vào ống nghiệm lớn 4 – 5 viên kẽm
Tiếp tục cho vào ống nghiệm 10 ml dung dịch
axit clohiđric.
Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí Đợi một lát cho dòng khí hiđrô tinh
khiết.
Sau đó đưa ống dẫn khí vào ống nghiệm nhỏ có chứa bột đồng oxit ( CuO ) Quan sát hiện tượng Dùng đèn cồn hơ nóng đều ống nghiệm
nhỏ, sau đó đun nóng mạnh chỗ ống nghiệm
chứa CuO Quan sát.
Trang 6TRẢ LỜI CÂU HỎI
1 Khi cho dòng khí hiđrô đi qua bột CuO ở nhiệt độ thường, có hiện tượng gì xảy ra không?
2 Khi cho dòng khí hiđrô đi qua bột CuO đun nóng, có hiện tượng gì xảy ra?
Không có hiện tượng gì xảy ra.
Bột CuO màu đen chuyển dần thành màu đỏ gạch, và có những giọt nước được tạo thành trong ống nghiệm chứa CuO.
Trang 7Tiết 48:
I Tính chât vật lí:
II Tính chât hóa học:
1 Tác dụng với oxi:
2 Tác dụng với đồng oxit:
H 2 + CuO t 0 H 2 O + Cu
(Màu đen) (Màu đỏ gạch)
Khí hiđrô đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO Hiđrô có tính khử.
3 Kết luận:
Trang 8* KẾT LUẬN:
Ở nhiệt độ thích hợp, khí hđrô không những kết hợp được với
đơn chất oxi , mà nó còn có thể kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại Khí hiđrô có tính khử Các phản ứng này đều
tỏa nhiệt.
Trang 9Tiết 48:
I Tính chât vật lí:
II Tính chât hóa học:
1 Tác dụng với oxi:
2 Tác dụng với đồng oxit:
H 2 + CuO t 0 H 2 O + Cu
(Màu đen) (Màu đỏ gạch)
Khí hiđrô đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO Hiđrô có tính khử.
3 Kết luận:
III Ứng dụng:
(sgk)
Trang 11Tiết 48:
I Tính chât vật lí:
II Tính chât hóa học:
1 Tác dụng với oxi:
2 Tác dụng với đồng oxit:
H 2 + CuO t 0 H 2 O + Cu
(Màu đen) (Màu đỏ gạch)
Khí hiđrô đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO Hiđrô có tính khử.
3 Kết luận: (sgk)
III Ứng dụng: (sgk)
Trang 12III Ứng dụng
Dùng làm nhiên liệu cho động cơ, dùng trong đèn xì oxi-hiđrô để hàn cắt kim loại Là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng.
Trang 13Chất khí không màu, không mùi, không vị.
Nhẹ nhất trong các chất khí.
Tan rất ít trong nước.
Tác dụng với oxi:
2H 2 + O 2 2H 2 O
Tác dụng với đồng oxit:
H 2 + CuO H 2 O + Cu
Dùng làm nhiên liệu cho động cơ, dùng trong đèn xì oxi-hiđrô để hàn cắt kim loại Là
nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng.
t 0
t 0
Trang 14BÀI TẬP
1 Cho các cụm từ sau: tính oxi hóa, tính khử, chiếm oxi,
thích hợp:
Trong các chất khí, hiđrô là khí………….Khí
hiđrô có………
Trong phản ứng giữa H2 và CuO, H2
có……….vì……….của chất khác; CuO
có……….vì……….cho chất khác
nhẹ nhất tính khử
nhường oxi
chiếm oxi tính khử
tính oxi hóa
Trang 15BÀI TẬP
2 Khử 8 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđrô Hãy:
a Tính số gam đồng kim loại thu được;
b Tính thể tích khí hiđrô (ở đktc) cần dùng.
Bài làm:
a n CuO = m CuO
PTHH: CuO + H 2 t 0
H 2 O + Cu
1 mol 1 mol
y mol
1 mol
Từ PTHH ta có: n Cu = x = 0,5 (mol)
b Từ PTHH ta có: n H
H 2
Trang 16DẶN DÒ
- Về nhà học bài.
- Làm bài tập 4, 5, 6/109 sách giáo khoa.
- Nghiên cứu trước bài mới :
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRÔ PHẢN ỨNG THẾ
Trang 17GD