1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi thu Dai hoc mon Sinh va dap an

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 84,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gen thứ nhất nằm trên NST thường, hai gen còn lại nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa v[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH Câu 1: Nhân tố vô sinh đóng vai trò quan trọng đối với quần xã là :

B Đồng rêu đới lạnh D A và B đúng

Câu 2: Hiệu quả tác động của chọn lọc tự nhiên đối với các đột biến gen xảy ra chủ yếu ở mức nào?

Câu 3: Luật hôn nhân gia đình cấm kết hôn trong họ hàng gần dự trên cơ sở di truyền học nào?

A Dễ làm xuất hiện các gen đột biến trội có hại gây bệnh

B Dễ làm xuất hiện các gen đột biến lặn có hại gây bệnh

C Đồng hợp lặn gây hại có thể xuất hiện

D Thế hệ sau xuất hiện các biểu hiện bất thường

Câu 4: Phần lớn các đột biến gen (biểu hiện ở kiểu hình) có tính chất:

Câu 5: Ở người loại tế bào không chứa NST giới tính là:

A tế bào sinh trứng B tế bào xôma C tế bào sinh tinh. D tế bào hồng cầu.

Câu 6: Nếu mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit xảy ra ở codon đầu tiên trong đoạn mã hoá thì:

A thay một axitamin này bằng axitamin khác.

B thay đổi thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp.

C không ảnh hưởng gì tới qúa trình giải mã.

D mất hoặc thêm một axitamin mới.

Câu 7: Ở ngô có 3 gen (mỗi gen gồm 2 alen) phân li độc lập, tác động qua lại với nhau để hình thành chiều

cao cây cho rằng cứ mỗi gen trội làm cây lùn đi 20 cm người ta tiến hành lai cây thấp nhất với cây cao nhất

có chiều cao 210 cm Tỉ lệ cây có chiều cao 90 cm ở F2 là bao nhiêu?

Câu 8: Sự phát triển phồn thịnh của thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú là đặc điểm của thời đại (C: Cổ

sinh, M: Trung sinh, T: Tân sinh), sự phát triển ưu thế của cây hạt trần và nhất là của bò sát là đặc điểm của đại (C: Cổ sinh, M: Trung sinh, T: Tân sinh) và sự chinh phục đất liền của thực vật, động vật sau khi được

vi khuẩn, tảo xanh và đại y chuẩn bị là điểm đáng chú ý nhất của đại (C: Cổ sinh, M: Trung sinh, T: Tân sinh):

Câu 9: Bệnh phênilkêtônuria có thể phát hiện nhanh và sớm từ giai đoạn sơ sinh nhờ phương pháp:

A Phả hệ

B Phương pháp phân tử để xác định gen đột biến

C Di truyền tế bào để phát hiện bất thường cấu trúc nhiễm sắc thể

D Sử dụng giấy chỉ thị màu để trong tã lót, giấy này sẽ có phản ứng đặc hiệu với nước tiểu của trẻ bị bệnh Câu 10: Ở một số loài thực vật như ngô, lúa và lúa mỳ, phép lai giữa một cây thể ba (AAa) với cây lưỡng bội

(aa) sẽ cho các cây thể ba (AAa) với tỉ lệ là bao nhiêu?

Câu 11: Ở một quần thể lưỡng bội ngẫu phối, xét một gen trên NST thường có n alen khác nhau Theo nguyên tắc có

thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen khác nhau và bao nhiêu kiểu gen dị hợp tử?

A Tổng số kiểu gen: (n+1)/2; Số kiểu gen dị hợp tử: (n-1)/2

B Tổng số kiểu gen: n(n-1)/2; Số kiểu gen dị hợp tử: (n+1)/2

C Tổng số kiểu gen: n(n+1)/2; Số kiểu gen dị hợp tử: n(n-1)/2

D Tổng số kiểu gen: (n+1)x2; Số kiểu gen dị hợp tử: (n-1)x2

Câu 12: Trong trường hợp nào một đột biến gen trở thành thể đột biến?

A Gen đột biến ở trạng thái trội.

Trang 2

B Gen đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp.

C Gen đột biến lặn nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y, cơ thể mang đột biến là cơ

thể mang cặp NST giới tính XY

D Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 13: Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là:

A Sản xuất 1 loại protein nào đó với số lượng lớn trong 1 thời gian ngắn

B Cho phép tái tổ hợp vật chất di truyền giữa các loài rất xa nhau

C Gắn được các đoạn ADN với các plasmit của vi khuẩn

D Gắn được các đoạn ADN với các ADN tương ứng

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?

A.Không lớn hơn 50%

B.Càng gần tâm động, tần số hoán vị càng lớn

C.Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST

D.Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên NST

Câu 15: Một sợi của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 0,6 thì hàm lượng G hoặc X của nó xấp

xỉ:

Câu 16: Một gam U235 mỗi năm phân rã sinh ra:

A 9.10-6 g Pb206 và 7,4.10-9 cm3 He B 9.10-9 g Pb206 và 7,4.10-6 cm3 He

C 7,4.10-6 g Pb206 và 9.10-9 cm3 He D 7,4.10-9 g Pb206 và 9.10-6 cm3 He

Câu 17: Ở người tính trạng nào dưới đây không cùng kiểu di truyền với các tính trạng còn lại?

Câu 18: Cơ sở phân tử của sự tiến hoá là:

A sự thường xuyên tự đổi mới thành phần hoá học của các tổ chức trong cơ thể.

B quá trình trao đổi chất theo phương thức đồng hoá và dị hoá

C quá trình tích luỹ thông tin di truyền

D quá trình tự sao chép của ADN.

Câu 19: Sự kết hợp của giao tử nào dưới đây khi tham gia thụ tinh với giao tử bình thường hình thành nên

bệnh đao?

Câu 20: Kiểu đột biến điểm nào dưới đây nếu xảy ra trong gen cấu trúc có thể làm cho chuỗi polipeptit ngắn

hơn bình thường?

A Đột biến thêm cặp nuclêôtit B Đột biến mất cặp nuclêôtit

C Đột biến thay thế cặp nuclêôtit D Tất cả các trường hợp trên

Câu 21: Một người phụ nữ mang gen mù màu, có chồng bị bệnh này Do lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân

ly của cặp NST giới tính trong giảm phân I Đời con của họ có bao nhiêu phần trăm (sống sót) bị bệnh mù màu?

Câu 22: Căn cứ để phân đột biến thành đột biến trội - lặn là:

A Mức độ xuất hiện đột biến

B Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp theo.

C Đối tượng xuất hiện đột biến

D Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến

Câu 23: Một tế bào sinh tinh chứa cặp NST tương đồng có thành phần gen theo thứ tự: ABC và abc Nếu cặp

NST đó bị rối loạn trong lần phân bào II của giảm phân thì số loại giao tử được tạo ra là:

A 3 loại giao tử: ABC ABC ; abc abc và 0 B 3 loại giao tử: ABC ABC ; abc và 0

C 3 loại giao tử: abc abc ; ABC và 0 D Tất cả đều đúng.

Câu 24: Nội dung không đúng khi nói đến đột biến đảo đoạn là:

A Đảo đoạn xảy ra khi đoạn bên trong NST bị đứt, đoạn này quay ngược 1800 rồi được nối lại

Trang 2

Trang 3

B Đảo đoạn ít ảnh hưởng đến sức sống sinh vật do không làm mất vật chất di truyền

C Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, đảo đoạn là dạng được gặp phổ biến hơn cả.

D Đoạn NST bị đảo phải nằm ở đầu hay giữa cánh của NST và không mang tâm động.

Câu 25: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A Tổ chức sống là những hệ mở, thường xuyên trao đổi chất với môi trường, dẫn tới sự thường xuyên tự

đổi mới thành phần của tổ chức

B ADN luôn luôn tự sao đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc của ADN luôn luôn duy trì tính đặc trưng, ổn

định và bền vững qua các thế hệ

C Cơ sở phân tử của sự tiến hoá là quá trình tích luỹ thông tin di truyền Cấu trúc của ADN ngày càng

phức tạp hơn và biến hoá đa dạng hơn so với nguyên mẫu

D Tự điều chỉnh là khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất

Câu 26: Được mệnh danh là “siêu” tác nhân gây đột biến là:

A 5 – brôm uraxin (5BU)

B Cônsixin

C Nitrôzô mêtyl urê (NMU) và Etylmêtal sunfonat (EMS)

D Tia phóng xạ

Câu 27: Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

A Giai đoạn tiến hoá học là giai đoạn tổng hợp các chất hữu cơ từ những chất vô cơ theo phương thức hoá

học

B Giai đoạn tiến hóa sinh học là giai đoạn tính từ những sinh vật đầu tiên đến toàn bộ sinh giới hiện nay

C Giai đoạn tiến hoá học và tiền sinh học là giai đoạn tính từ những hợp chất hữu cơ đơn giản đến sinh vật

đầu tiên

D Giai đoạn tiến hoá học và tiền sinh học là giai đoạn tính từ những hợp chất hữu cơ đơn giản các hệ tương

tác giữa các đại phân tử hữu cơ

Câu 28: Những tế bào nào dưới đây không chứa cặp nhiễm sắc thể tương đồng

A Tế bào bình thường lưỡng bội

B Giao tử bất thường dạng n + 1

C Giao tử bất thường dạng n – 1

D Các tế bào sinh tinh, sinh trứng ở giai đoạn sinh trưởng

Câu 29: Phân tử mARN của vi rut khảm thuốc lá có 70%U và 30%X Tỉ lệ các bộ ba mã sao chứa 2U và 1X

trên mARN là:

Câu 30: Khi nói về mức phản ứng, nội dung nào dưới đây là không đúng:

A Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng.

B Trong một kiểu gen, các gen đều có cùng chung một phản ứng.

C Mức phản ứng về từng tính trạng thay đổi tuỳ theo kiểu gen của từng giống.

D Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau.

Câu 31: Gen A bị đột biến thành gen a, gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 aa Quá

trình giải mã của 1mARN do gen a sao mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp 1495 aa, nếu mỗi ribôxôm chỉ tham gia giải mã 1 lần thì đã có bao nhiêu ribôxôm tham gia giải mã?

Câu 32: Nguyên nhân xảy ra diễn thế sinh thái là?

A thay đổi các nhân tố sinh vật C sự cố bất thường

B tác động của con người D môi trường biến đổi

Câu 33: Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng quy định 1 tính trạng được tỉ lệ kiểu hình là 1 : 2 : 1, kết quả này phù hợp với kiểu tương tác bổ sung:

A 9 : 3 : 3 : 1 B 9 : 6 : 1 C 13 : 3 D 9 : 7.

Câu 34: Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống là quá trình tiến hoá của các hợp chất của (N: axit

nuclêic, P: prôtêin, C: carbon) dẫn tới sự hình thành tương tác giữa các đại phân tử (H: vô cơ và hữu cơ,

Trang 4

P: prôtêin, N: axit nuclêic, PN: prôtêin và axit nuclêic) có khả năng (S: sinh trưởng, sinh sản và cảm ứng, V: vận động, sinh trưởng và cảm ứng, T: tự nhân đôi, tự đổi mới)

Câu 35: Thể khảm là cơ thể:

A ngoài dòng tế bào 2n bình thường còn có một hay nhiều dòng tế bào khác bất thường về số lượng hoặc

về cấu trúc

B mang bộ NST bất thường về số lượng

C mang hai dòng tế bào có bộ nhiễm sắc thể khác nhau

D mang bộ NST bất thường về cấu trúc

Câu 36: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau:

A 8 kiểu hình : 8 kiểu gen

B 8 kiểu hình : 12 kiểu gen

C 4 kiểu hình : 12 kiểu gen

D 4 kiểu hình : 8 kiểu gen

Câu 37: Thế nào là dòng thuần của một tính trạng?

A Con cháu hoàn toàn giống bố mẹ

B Đời con đồng loạt mang tính trạng một bên của bố hoặc của mẹ.

C Các cá thể trong dòng được xét đồng hợp tử về gen quy định tính trạng

D Đời con không phân li

Câu 38: Ở một loài thực vật, AA: Hoa đỏ; Aa: Hoa hồng; aa: Hoa trắng Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là:

0,2AA : 0,8Aa Cho tự thụ phấn qua 3 thế hệ, tỉ lệ kiểu hình ở F3 là:

A 11 đỏ : 2 hồng : 7 trắng B 12 đỏ : 2 hồng : 5 trắng

C 12 đỏ : 4 hồng : 7 trắng D 11 đỏ : 2 hồng : 6 trắng

Câu 39: ADN tái tổ hợp tạo ra trong kĩ thuật cấy gen sau đó được đưa vào trong tế bào vi khuẩn nhằm:

A để ADN tái tổ hợp với ADN của vi khuẩn.

B dựa vào khả năng sinh sản nhanh của vi khuẩn để tăng nhanh số lượng gen cấy

C làm tăng hoạt tính của gen chứa trong ADN.

D tất cả đều đúng

Câu 40: Một loài có bộ NST 2n = 14, một hợp tử của loài đã nguyên phân ba đợt cần môi trường nội bào cung

cấp nguyên liệu tương đương 91 NST đơn Bộ NST của hợp tử là

Câu 41: Khi lai giữa ruồi giấm cái thân mun đồng hợp (ee) với ruồi giấm đực thân bình thường đồng hợp (EE)

vốn đã được chiếu xạ bằng tia X Trong số đời con thu được có một con ruồi giấm thân mun độc nhất lập luận

nào dưới đây không đúng khi giải thích và kiểm tra kết quả đó ?

A Giao tử của ruồi giấm đực mất đoạn NST mang gen E thụ tinh với giao tử bình thường của ruồi giấm cái.

B Gen E của ruồi giấm đực trong quá trình phát sinh giao tử bị đột biến thành trạng thái lặn e.

C Kết quả có thể kiểm tra bằng cách cho lai giữa ruồi giấm thân mun F1 với ruồi giấm F1 bình thường

D Phép lai giữa ruồi giấm thân mun F1 với ruồi giấm F1 bình thường sẽ cho tỉ lệ 3/4 bình thường : 1/4 thân mun

Câu 42: Tính đa dạng và đặc thù của các đại phân tử sinh học là do:

Câu 43: Để nghiên cứu biến dị số lượng người ta có các đại lượng: m, v, p, S Các đại lượng này lần lượt là:

A Trị số trung bình, biến số, tần số gặp của biến số,độ lệch trung bình.

B Tần số gặp của biến số,Trị số trung bình, biến số, độ lệch trung bình.

C Biến số, Trị số trung bình, tần số gặp của biến số,độ lệch trung bình.

D Trị số trung bình, độ lệch trung bình, biến số, tần số gặp của biến số.

Câu 44: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

Trang 4

Trang 5

B một hồ tự nhiên D một xác chết thối trong rừng

Câu 45: Trong một gia đình, bố có nhóm máu A, còn con trai có nhóm máu B và bị bệnh máu khó đông Kiểu gen

có thể có của bố mẹ trong gia đình là:

I Bố IA i XhY x Mẹ IB IB XHXH

II Bố IA IAXHY x Mẹ IB iXHXh

III Bố IA i XhY x Mẹ IA IB XHXh

Bố IA IA XhY x Mẹ IB iXHXh

A Chỉ có II B Chỉ có III C Có I và III D Chỉ có IV

Câu 46: Thứ tự nào dưới đây của các kỉ trong đại cổ sinh là đúng:

A Pecmơ – Cambri – Xilua – Than đá – Đêvôn

B Cambri – Xilua – Than đá – Đêvôn - Pecmơ

C Cambri – Xilua - Đêvôn – Than đá – Pecmơ

D Xilua – Pecmơ – Cambri – Than đá – Đêvôn

Câu 47: Thuộc tính nào dưới đây không phải là của các côaxecva:

A Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch

B Có thể phân chia thành những giọt mới dưới tác dụng cơ giới

C Côaxecva là dạng sống đầu tiên có cấu tạo tế bào

D Có khả năng lớn dần lên và biến đổi cấu trúc nội tại

Câu 48: Ở bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm trong phân tử (A: HbA, S: HbS, F: HbF) phân tử

globin (α: alpha, β: bêta) axit amin ở vị trí thứ 6 là axit glutamic bị thay bởi (L: lơxin, V: valin, A: asparagin):

Câu 49: Câu nào sau đây không đúng:

A Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

B Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường

C Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường

D Bố mẹ truyền cho con cái kiểu gen chứ không truyền kiểu hình có sẵn

Câu 50: Xét 2 cặp NST thường trong tế bào Trên mỗi cặp NST chứa 2 cặp gen có kí hiệu như sau: ABab

DE

de Khi có trao đổi đoạn ở cặp NST có kiểu gen AB/ab, số loại giao tử là:

- HẾT

Trang 6

SỞ GD & ĐT thanh hoá

TRƯỜNG THPT lam kinh

_

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN I NĂM học 2011 - 2012

Mụn: SINH HỌC, khối B

Thời gian làm bài: 90 phỳt mã đề : 315

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Trong cấu trỳc phõn tử của NST sinh vật nhõn thực, sợi nhiễm sắc của nhiễm sắc thể cú đường kớnh

A 30 nm B 300nm C 11nm D.110 A0

Cõu 2 Ở Cà chua 2n = 24 Cú thể tạo ra tối đa bao nhiờu loại thể tam nhiểm khỏc nhau ?

A 12 B 18 C 8 D 24

Cõu 3:Một mARN sơ khai phiờn mó từ một gen cấu trỳc ở sinh vật nhõn chuẩn cú cỏc vựng và số nuclờụtit

tương ứng như sau

66 60 66 60 66 60

Số axit amin trong 1 phõn tử prụtờin hoàn chỉnh do mARN trờn tổng hợp là

A 64 B 80 C 78 D 79.

Cõu 4 Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số NST

là 19 và hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tợng

A chuyển đoạn NST B lặp đoạn NST C Sát nhập hai NST với nhau D mất NST Cõu 5 : Một phõn tử ADN của sinh vật nhõn thực khi thực hiện quỏ trỡnh tự nhõn đụi đó tạo ra 3 đơn vị tỏi bản

Đơn vị tỏi bản 1 cú 15 đoạn Okazaki, đơn vị tỏi bản 2 cú 18 đoạn Okazaki và đơn vị tỏi bản 3 cú 20 đoạn Okazaki Số đoạn ARN mồi cần cung cấp để thực hiện quỏ trỡnh tỏi bản trờn là

A.53 B.50 C.56 D.59

Cõu 6 : 1000 tế bào đều cú kiểu gen

ABD abd tiến hành giảm phõn, trong đú cú 100 tế bào xảy ra trao đổi chộo 1

điểm giữa A và B, 500 tế bào xảy ra trao đổi chộo một điểm giữa B và D, 100 tế bào xảy ra trao đổi chộo kộp tại 2 điểm Khoảng cỏch giữa A và B, giữa B và D lần lượt là

A.10cM, 30cM B.5cM, 25cM C.10cM, 50cM D.20cM, 60Cm

Cõu 7 Ở ruồi giấm A qui định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với a qui định mắt trắng Cho cỏc cỏ thể ruồi giấm

đực và cỏi cú 5 kiểu gen khỏc nhau giao phối tự do (số lượng cỏ thể ở mỗi kiểu gen là như nhau) Tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh ở đời lai là

A 56,25% mắt đỏ: 43,75% mắt trắng B 50% mắt đỏ: 50% mắt trắng

C 75% mắt đỏ: 25% mắt trắng D 62,5% mắt đỏ: 37,5% mắt trắng

Cõu 8 Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kỡ giữa giảm phõn I, người ta đếm được tổng số crômatit là

Cõu 9 Một loài thực vật gen A quy định hạt trũn là trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt dài; gen B qui

định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng Hai cặp gen A, a và B, b phõn li độc lập Khi thu hoạch ở một quần thể cõn bằng di truyền, người ta thụ được 63% hạt trũn đỏ; 21% hạt trũn trắng; 12% hạt dài đỏ; 4% hạt dài trắng Tần số tương đối của cỏc alen A, a, B, b trong quần thể lần lượt là

A A = 0,5; a =0,5; B = 0,6; b =0,4 B A = 0,7; a =0,3; B = 0,6; b =0,4.

C A = 0,6; a =0,4; B = 0,5; b =0,5 D A = 0,5; a =0,5; B = 0,7; b =0,3.

Cõu 10 Khi núi về bệnh ung thư ở người, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tớnh

B Sự tăng sinh của cỏc tế bào sinh dưỡng luụn dẫn đến hỡnh thành cỏc khối u ỏc tớnh.

C Bệnh ung thư thường liờn quan đến cỏc đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể

D Trong hệ gen của người, cỏc gen tiền ung thư đều là những gen cú hại

Cõu 11 Đặc điểm khụng phải của cỏ thể tạo ra do nhõn bản vụ tớnh là

A mang cỏc đặc điểm giống hệt cỏ thể mẹ đó mang thai và sinh ra nú.

B thường cú tuổi thọ ngắn hơn so với cỏc cỏ thể cựng loài sinh ra bằng phương phỏp tự nhiờn.

C được sinh ra từ một tế bào xụma, khụng cần cú sự tham gia của nhõn tế bào sinh dục.

Trang 6 Exon 1 Intron 1 Exon 2 Intron 2 Exon 3 Intron 3 Exon 4

Trang 7

D có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân.

Câu 12 Xét tổ hợp gen Ab

aB Dd, nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ phần trăm các loại giao tử hoán vị

của tổ hợp gen này là

A ABD = Abd = aBD = abd = 4,5%. B AB D = ABd = abD = abd = 4,5%.

C ABD = Abd = aBD = abd = 9,0% D ABD = ABd = abD = abd = 9,0%

Câu 13 Trong một quần thể giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có tần số tương ứng là 0,8 và 0,2;

một gen khác nhóm liên kết với nó có 2 len B và b có tần số tương ứng là 0,7 và 0,3 Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội cả 2 tính trạng được dự đoán xuất hiện trong quần thể sẽ là:

A 87,36% B 81,25% C 31,36% D 56,25%

Câu 14 Ở một loài thực vật, hai cặp gen Aa và Bb qui định 2 cặp tính trạng tương phản, giá trị thích nghi của

các alen đều như nhau, tính trội là trội hoàn toàn Khi cho các cây P thuần chủng khác nhau giao phấn thu được F1 Cho F1 giao phấn, được F2 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng chiếm 4% Quá trình phát sinh giao

tử đực và cái diễn ra như nhau Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình trội về cả 2 tính trạng là

Câu 15 Ở người nhóm máu A,B,O do các gen IA, IB, IO quy định Gen IA quy định nhóm máu A đồng trội với gen IB quy định nhóm máu B vì vậy kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB, gen lặn IO quy định nhóm máu O Trong một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, người ta thấy xuất hiện 1% người có nhóm máu O

và 28% người nhóm máu AB Tỉ lệ người có nhóm máu A và B của quần thể đó lần lượt là

A 63%; 8% B 62%; 9% C 56%; 15% D 49%; 22%

Câu 16 Các quá trình dưới đây xảy ra trong 1 tế bào nhân chuẩn:

1-phiên mã; 2 - gắn ribôxôm vào mARN; 3- cắt các intron ra khỏi ARN ; 4- gắn ARN pôlymeaza vào ADN; 5- chuỗi pôlipeptit cuộn xoắn lại; 6- mêtiônin bị cắt ra khỏi chuỗi pôlypeptit Trình tự đúng là:

A 1- 3- 2- 5- 4- 6 B 4- 1- 2- 6- 3- 5 C 4- 1- 3- 6- 5- 2 D 4- 1- 3- 2- 6- 5.

Câu 17 Ở người HH qui định hói đầu, hh qui định không hói đầu Đàn ông dị hợp Hh hói đầu, phụ nữ dị hợp

Hh không hói Giải thích nào sau đây là hợp lí?

A Gen qui định tính trạng nằm trong tế bào chất.

B Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường nhưng chịu ảnh hưởng của giới tính.

C Gen qui định tính trạng chịu ảnh hưởng của môi trường

D Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

Câu 18 Ở người, gen D qui định tính trạng da bình thường, alen d qui định tính trạng bạch tạng, cặp gen này

nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen M qui định tính trạng mắt nhìn màu bình thường, alen m qui định tính trạng mù màu, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y Mẹ bình thường về cả hai tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thường và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của mẹ, bố là

A Dd XM XM x dd XM Y B dd XM Xm x Dd XM Y

C DdXMXm x dd XM Y D Dd XM XM x Dd XM Y

Câu 19 Một phân tử ADN chứa toàn N15 có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần trong môi trường chứa N14

Số phân tử ADN còn chứa N15 chiếm tỉ lệ : A 25% B 6,25% C 50% D 12,5%.

Câu 20: Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (operator) là

A vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quá trình

phiên mã

B trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

C nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin.

D vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổi chất

của tế bào hình thành nên tính trạng.

Câu 21: Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng Khi 2

gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nuclêôtit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôtit tự do và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết H Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?

A Mất 1 cặp G – X B Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G - X.

Trang 8

C Thờm 1 cặp G – X D Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T.

Cõu 22: Ở một loài thực vật, gen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thõn thấp, gen B

quy định quả trũn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Cỏc cặp gen này nằm trờn cựng một cặp nhiễm sắc thể Cõy dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cõy thõn thấp, quả trũn thu được đời con phõn li theo tỉ lệ:

310 cõy thõn cao, quả trũn : 190 cõy thõn cao, quả dài : 440 cõy thõn thấp, quả trũn : 60 cõy thõn thấp, quả dài Cho biết khụng cú đột biến xảy ra Tần số hoỏn vị giữa hai gen núi trờn là :

A 6% B 12% C 24% D 36%.

Cõu 23: Cho biết mỗi gen quy định một tớnh trạng, cỏc gen phõn li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và

khụng cú đột biến xảy ra Tớnh theo lớ thuyết, phộp lai AaBbDdEe ì AaBbDdEe cho đời con cú kiểu hỡnh

mang 3 tớnh trạng trội và 1 tớnh trạng lặn chiếm tỉ lệ : A 27/64 B 7/128 C 9/128 D 27/256.

Cõu 24: Ở một quần thể ngẫu phối, xột ba gen, mỗi gen đều cú 2 alen Gen thứ nhất nằm trờn NST thường,

hai gen cũn lại nằm trờn đoạn khụng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tớnh X; Trong trường hợp khụng

xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trờn cú thể được tạo ra trong quần thể này là :A 42.

Cõu 25: Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trờn 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phõn tạo giao tử A BD =

15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoỏn vị gen là

A Aa BdbD ; f = 30% B Aa BdbD ; f = 40% C Aa BDbd ; f = 40% D Aa BDbd ; f = 30%

Cõu 26: Trong quần thể người cú một số thể đột biến sau:

1 - Ung thư mỏu; 2 - Hồng cầu hỡnh liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dớnh ngún tay số 2

và 3; 6 - Mỏu khú đụng; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mự màu Những thể đột biến nào là đột

biến nhiễm sắc thể? A 1,2,4,5 B 1, 3, 7, 9 C 1, 4, 7 và 8 D 4, 5, 6, 8.

Cõu 27: Giả sử cú một giống lỳa cú gen A gõy bệnh vàng lựn Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa cú khả

năng khỏng bệnh trờn, người ta thực hiện cỏc bước sau

1 xử lớ hạt giống bằng tia phúng xạ để gõy đột biến rồi gieo hạt mọc cõy

2 chọn lọc cỏc cõy cú khả năng khỏng bệnh 3 cho cỏc cõy con nhiễm tỏc nhõn gõy bệnh

4 cho cỏc cõy khỏng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dũng thuần

Quy trỡnh tạo giống theo thứ tự A 1,3,2,4 B 1,2,3,4 C 1,3,4,2 D 2,3,4,1.

Cõu 28: Ở giới cỏi một loài động vật (2n = 24), trong đú bốn cặp NST đồng dạng cú cấu trỳc giống nhau,

giảm phõn cú trao đổi chộo đơn xảy ra ở 2 cặp NST, số loại giao tử tối đa là

Cõu 29: Xột 4 tế bào sinh dục trong một cỏ thể ruồi giấm cỏi cú kiểu gen AB

ab

De

dE 4 tế bào trờn giảm phõn tạo ra số loại trứng tối đa cú thể cú là A 16 B 8 C 2 D 4.

Câu 30 : Một quần thể có gen A bị đột biến thành alen a , B bị đột biến thành alen b , D bị đột biến

thành alen d Các cặp gen nằm trên các cặp NST tơng đồng khác nhau Số loại kiểu gen có thể đợc tạo ra

Cõu 31: Cho sơ đồ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trờn mụ tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng khụng xảy ra đột biến ở tất cả cỏc cỏ thể trong phả hệ Xỏc suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III trong phả hệ

này sinh ra đứa con gỏi bị mắc bệnh trờn là : A 1/3 B 1/6 C 1/4 D 1/8.

Cõu 32: Loại đột biến cú thể xuất hiện ngay trong đời cỏ thể là

Trang 8

Trang 9

A đột biến giao tử hoặc đột biến xụma B đột biến tiền phụi hoặc đột biến xụma.

C đột biến xụma hoặc thường biến D đột biến tiền phụi, đột biến xụma hoặc thường biến

Cõu 33: Quỏ trỡnh tổng hợp sắc tố đỏ ở cỏnh hoa của 1 loài cõy xảy ra theo sơ đồ sau:

Chất cú màu trắng A sắc tố xanh B sắc tố đỏ Để chất màu trắng chuyển đổi thành sắc tố xanh cần cú enzim do gen A qui định Alen a khụng cú khả năng tạo enzim cú hoạt tớnh Để chuyển sắc tố xanh thành sắc

tố đỏ cần cú enzim B qui định enzim cú chức năng, cũn alen b khụng tạo được enzim cú chức năng Gen A,B thuộc cỏc nhiễm sắc thể khỏc nhau Cõy hoa xanh thuần chủng lai với cõy hoa trắng thuần chủng cú kiểu gen aaBB được F1 Sau đú cho F1 tự thụ phấn tạo ra cõy F2 Nếu lấy ngẫu nhiờn 1 cõy F2 non để trồng thỡ xỏc suất

để cõy này cho hoa trắng là bao nhiờu: A 0,4375 B 0,250 C 0,650 D 0,1875

Cõu 34: Cho cõy hoa đỏ quả trũn tự thụ phấn, người ta thu được đời con cú tỉ lệ kiểu hỡnh phõn li: 510 cõy hoa

đỏ, quả trũn: 240 cõy hoa đỏ, quả dài: 242 cõy hoa trắng, quả trũn: 10 cõy hoa trắng, quả dài Từ kết quả của phộp lai này,Biết quá trình giảm phân ở tế bào sinh noãn và sinh hạt phấn là nh nhau Kết luận nào được rỳt ra

là đỳng: A Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả trũn cựng thuộc 1 NST

B Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả dài cựng thuộc 1 NST

C Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả trũn liờn kết khụng hoàn toàn

D Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả trũn liờn kết hoàn toàn

Cõu 35: Ở một loài thực vật, tỡnh trạng hỡnh dạng quả do hai gen khụng alen phõn li độc lập cựng quy định Khi trong kiểu gen cú mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ cú một trong hai alen cho quả trũn và khi khụng cú alen trội nào cho quả dài Tớnh trạng màu sắc hoa do một gen cú 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cõy quả dẹt hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ 6 cõy quả dẹt, hoa đỏ : 5 cõy quả trũn, hoa đỏ : 3 cõy quả dẹt, hoa trắng :

1 cõy quả trũn hoa trắng : 1 cõy quả dài, hoa đỏ Biết rằng khụng xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đõy phự hợp với kết quả trờn?

A

Ad

Bb

BD Aa

Ad BB

AD Bb ad

Cõu 36: Cho biết mỗi cặp tớnh trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoỏn vị gen giữa A và B là 20% Xột phộp lai AbaB X E D X d E Abab X d E Y, kiểu hỡnh A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ

Câu 37: ở lòai đậu thơm, màu sắc hoa do 2 cặp gen không alen chi phối Kiểu gen có mặt 2 alen A và B cho

hoa màu đỏ, kiểu có một trong hai alen A hoặc B hoặc thiếu cả 2 alen thì cho hoa màu trắng Tính trạng dạng hoa do một cặp gen qui định, D: dạng hoa kép ; d : dạng hoa đơn Khi cho tự thụ phấn giữa F1 dị hợp 3 cặp gen với nhau, thu đợc F2: 49,5% cây hoa đỏ, dạng kép; 6,75% cây hoa đỏ, dạng đơn; 25,5% hoa trắng, dạng kép; 18,25% cây hoa trắng, dạng đơn Kết luận nào sau đây là đúng về đặc điểm di truyền của cây F1

A.Kiểu gen của F1 Bb AD

ad , fA/D = 20% B.Kiểu gen của F1Aa

BD

Kiểu gen của F1 Bb

Ad

Câu 38: ở một lòai sâu, ngời ta thấy gen R là gen kháng thuốc, r mẫn cảm với thuốc Một quần thể sâu có

thành phần kiểu gen 0,3RR : 0,4Rr : 0,3rr Sau một thời gian dùng thuốc, thành phần kiểu gen của quần thể là 0,5RR : 0,4Rr : 0,1rr Kết luận nào sau đây là sai?

1 Thành phần kiểu gen của quần thể sâu không bị tác động của chọn lọc tự nhiên

2 Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hớng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hớng tăng dần tần số alen có lợi, giảm dần tần số alen bất lợi

3 Sau thời gian xử lí thuốc, tần số alen kháng thuốc R tăng lên 10%

4 Tần số alen mẫn cảm với thuốc giảm so với ban đầu là 20%

Câu 39: Cho 3 dòng ngô thuần chủng với các kiểu gen nh sau: dòng 1 có kiểu gen aaBBCC; dòng 2 có kiểu

gen AAbbCC; dòng 3 có kiểu gen AABBcc Để tạo ra dòng thuần chủng có kiểu gen aabbcc đem lại giá trị kinh tế một cánh nhanh nhất ngời ta cần tiến hành lai nh thế nào?

A Cho dòng 2 lai với dòng 3 đợc F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây có kiểu hình aabbCC, cho

cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 1 (aaBBCC) đợc F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn lọc dòng có kiểu gen aabbcc

B Cho dòng 2 và dòng 3 lai với nhau đợc F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F2 có kiểu

hình AAbbcc, cho cây có kiểu hình AAbbcc lai với dòng 1 (aaBBCC) đợc F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn

Trang 10

lọc dòng có kiểu gen aabbcc.

C Cho dòng 1 lai với dòng 3, đợc F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây có kiểu hình aabbCC cho

cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 2 (AabbCC) đợc F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn lọc dòng có kiểu gen aabbcc

D Cho các dòng 1, 2 và 3 tạp giao với nhau đợc F1, chọn lọc các cây có kiểu hình A – B – C, cho các

cây có này tự thụ phấn đợc F2, chọn các cây có kiểu gen aabbcc

Câi 40 : Ngời ta giả sử rằng một chuyển đoạn không tơng hỗ ( một chiều) tác động đến vai nhỏ của NST số 5

của ngời, đoạn này đợc chuyển đến đầu vai dài của NST số 13 trong bộ NST lỡng bội Sự chuyển nhợng này

đ-ợc coi là cân bằng vì bộ gen vẫn giữa nguyên nên vẫn có kiểu hình bình thờng Ngđ-ợc lại, nếu thể đột biến chỉ mang 1 NST số 5 mất đoạn của cặp tơng đồng, nó gây ra hậu qủa ’’cricuchat” (tiếng khóc nh mèo) ; nếu có 3 cái làm cho cá thể chết sớm Nếu một ngời có mang chuyển đoạn có con với một ngời bình thờng, thì thế hệ con sinh ra , khả năng xuất hiện 1 đứa con mang hội chứng ‘tiếng khóc nh mèo’’ là bao nhiêu ? A.

II PHẦN RIấNG : Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B).

A.Theo chương trỡnh chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu 41: Ở một loài thực vật, cho lai giữa cỏc cõy thuộc 2 dũng thuần chủng đầu cú hoa mầu trắng với nhau

được F1 toàn cõy đỏ Cho F1 lai phõn tớch, đời Fb cú tỉ lệ kiểu hỡnh 3 trắng : 1 đỏ, màu sắc hoa di truyền theo qui luật nào? A Liờn kết gen B.Tương tỏc bổ sung C.Phõn li D.Hoỏn vị gen Cõu 42: Tự thụ phấn bắt buộc đối với cõy giao phấn chộo cú thể dẫn đến điều gỡ:

A Thế hệ con cú nhiều kiểu gen đồng hợp tử B.Thế hệ con cú nhiều kiểu gen dị hợp tử

C Thế hệ con giảm sức sống D.Thế hệ con cú nhiều kiểu gen đồng hợp tử và cú thể bị giảm sức sống Câu 43: Ở cà chua, gen A qui định hoa đỏ, gen qui định hoa trắng Cho lai giữa 2 cõy tứ bội đời F1 thỡ kiểu hỡnh phấn li 11 đỏ : 1 trắng Kiểu gen của 2 cõy cà chua là

A AAaa x Aaaa B AAAa x AAAa C AAaa x AAaa D Aaaa x Aaaa.

Cõu 44 Cho biết mỗi tớnh trạng do 1 gen quy định và tớnh trạng trội là trội hoàn toàn ở phộp lai:

ab

AB

Dd x ab

AB

dd , nếu xảy ra hoỏn vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thỡ kiểu hỡnh A-B-D- ở đời con chiếm

tỷ lệ A 45% B 33% C 35% D 30%

Cõu 45: Theo quan điểm về ễperon, cỏc gen điều hoà giữ vai trũ quan trọng trong

A cõn bằng giữa sự cần tổng hợp và khụng cần tổng hợp prụtờin.

B việc ức chế và cảm ứng cỏc gen cấu trỳc để tổng hợp prụtờin theo nhu cầu tế bào.

C tổng hợp ra chất ức chế D ức chế sự tổng hợp prụtờin vào lỳc cần thiết.

Cõu 46: Cho lai hai nũi ruối giấm thuần chủng: thõn xỏm cỏnh dài với thõn đen cỏnh ngắn F1 thu được toàn

thõn xỏm, cỏnh dài Cho F1 tạp giao, F2 phõn li theo tỉ lệ 70% xỏm, dài: 5% xỏm, ngắn: 5% đen, dài: 20% đen, ngắn Tần số hoỏn vị gen giữa gen quy định màu thõn và chiều dài cỏnh ở ruồi giấm trong trường hợp này là

A 18% B 20% C 30% D 40%.

Cõu 47: Ở một loài thực vật, xột cặp gen Bb nằm trờn nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều cú 1200 nuclờụtit Alen B cú 301 nuclờụtit loại ađờnin, alen b cú số lượng 4 loại nuclờụtit bằng nhau Cho hai cõy đề cú kiểu gen

Bb giao phấn với nhau, trong số cỏc hợp tử thu được, cú một loại hợp tử chứa tổng số nuclờụtit loại guanin của cỏc alen núi trờn bằng 1199 Kiểu gen của loại hợp tử này là:

A.Bbbb B BBbb C.Bbb D BBb

Cõu 48: Trong một quần thể thực vật tự thụ phấn cú số lượng kiểu hỡnh: 600 cõy hoa đỏ; 100 cõy hoa hồng;

300 cõy hoa trắng Biết gen A qui định hoa đỏ trội khụng hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng Tỉ lệ cõy

hoa hồng sau hai thế hệ tự thụ phấn là A 0,3375 B 0,025 C 0,6625 D 0,445.

Cõu 49:Cỏc bộ ba khỏc nhau bởi: 1.Số lượng nuclờụtit; 2.Thành phần nuclờụtit;

3 Trỡnh tự cỏc nuclờụtit; 4 Số lượng liờn kết photphodieste

Cõu trả lời đỳng là: A.2và 3 B 1, 2 và 3 C.1 và 4 D.3 và 4.

Cõu 50: Nhận định nào sau đõy là đỳng khi núi về sự di truyền liờn kết ?

A Số nhúm gen liờn kết ở mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ NST lưỡng bội (2n) của loài đú.

B Liờn kết gen hoàn toàn tạo điều kiện cho cỏc gen quý cú dịp tổ hợp lại với nhau.

C Cỏc gen trờn cựng 1 NST phõn li cựng nhau và làm thành nhúm gen liờn kết.

D Liờn kết gen hoàn toàn làm tăng tần số biến dị tổ hợp.

B.Theo chương trỡnh nõng cao (10 cõu từ cõu 51 đến cõu 60)

Trang 10

Ngày đăng: 05/03/2021, 00:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w