1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

De thi thu Dai hoc mon Sinh va dap an

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 46,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi giảm phân nếu các cặp phân li bình thường thì trong số các loại giao tử tạo ra , giao tử mang đột biến chiếm tỉ lệ:.. 12,5%.[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT THANH HOÁ

Trường THPT Hậu Lộc 2

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 – 2012 ( LẦN 2 ) MÔN: SINH HỌC

Thời gian: 90 phút( Không kể thời gian giao đề )

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Câu 1 M t s i c a phân t ADN xo n kép có t l (A + G)/(T + X) = 0,4 thì trên s i bộ ợ ủ ử ắ ỉ ệ ợ ổ sung t l ó l ỉ ệ đ à

Câu 2 Enzim ch u trách nhi m tháo xo n s i ADN kép lị ệ ắ ợ à

A giraza B helicaza C ligaza D ADN - Polimeraza

Câu 3 N u cho r ng các phân t c m ng lactoz l có m t thì vi c t ng h p c ế ằ ử ả ứ ơ à ặ ệ ổ ợ ố đị nh các enzim thu c opêrôn – Lac s x y ra trong tr ộ ẽ ả ườ ng h p n o d ợ à ướ đ i ây?

A Đột biến ở vùng khởi động (P)

B Đột biến ở vị trí chỉ huy (O)

C Đột biến ở gen điều hoà (I) cho ra sản phẩm không nhận diện được chất cảm

ứng

D Đột biến xảy ra ở nhiều gen trong hệ thống điều hoà

Câu 4 S t ng h p ARN x y ra kì n o trong quá trình phân b o?ự ổ ợ ả ở à à

A Kì trung gian của nguyên phân hoặc giảm phân

B Kì giữa nguyên phân hoặc giảm phân

C Kì sau nguyên phân hoặc giảm phân

D Kì cuối của nguyên phân hoặc giảm phân

Câu 5 c p ở ấ độ phân t , c ch n o gi i thích hi n t ử ơ ế à ả ệ ượ ng con có nh ng tính tr ng ữ ạ

gi ng b m ? ố ố ẹ

A Quá trình nhân đôi ADN

B Sự tổng hợp prôtêin dựa trên thông tin di truyền của ADN

C Quá trình tổng hợp ARN

D Cả A, B, C

Câu 6 Đơ n phân c a ARN v ủ à đơ n phân c a ADN phân bi t v i nhau b i ủ ệ ớ ở

A gốc đường B nhóm phôtphat C một loại Bazơnitric D cả A và C

Câu 7 M t t b o sinh d c cái c a lúa (2n = 24) nguyên phân 5 ộ ế à ụ ủ đợ ở t vùng sinh s n r i ả ồ chuy n qua vùng sinh tr ể ưở ng, chuy n qua vùng chín t o ra tr ng S l ể ạ ứ ố ượ ng NST đơ n c n ầ cung c p b ng ấ ằ

Câu 8 ru i gi m 2n = 8 Gi s r ng trong quá trình gi m phân ru i gi m cái có 2ở ồ ấ ả ử ằ ả ở ồ ấ

c p NST m m i c p x y ra 2 trao ặ à ỗ ặ ả đổ i chéo đơ n, 1 trao đổ i chéo kép S lo i tr ng l ố ạ ứ à

Câu 9 M t o n NST thấ đ ạ ườ ng gây nên h u qu ậ ả

A gây chết hoặc giảm sức sống B tăng cường sức đề kháng của cơ thể

C không ảnh hưởng gì tới đời

sống của sinh vật

D cơ thể chỉ mất đi một số tính trạng nào đó

Câu 10 Kiểu gen của một loài AB/ab, DE/de Nếu khi giảm phân có sự rối loạn phân bào ở lần

phân bào II trong trường hợp có thể xảy ra ở cặp NST DE/de thì tạo tối đa bao nhiêu

Mã đề 01

Trang 2

lo i giao t ? ạ ử

Câu 11 Nh ng c th sinh v t trong ó b NST trong nhân ch a s lữ ơ ể ậ đ ộ ứ ố ượ ng NST t ng hay ă

gi m 1 ho c m t s NST, di truy n h c g i l ả ặ ộ ố ề ọ ọ à

A thể đa bội đồng nguyên B thể đơn bội

Câu 12 Trong gi m phân hi n tả ệ ượ ng trao đổ i chéo x y ra ả ở

A kì sau I B kì trước I C kì trước II D kì giữa II

Câu 13 Xét 2 c p gen quy ặ đị nh 2 c p tính tr ng n m trên NST th ặ ạ ằ ườ ng, P thu n ch ng ầ ủ lông en, d i x lông tr ng, ng n F1 thu đ à ắ ắ đượ đồ c ng lo t lông xám, d i F1 t p giao, F2 ạ à ạ thu đượ c 48 lông en, d i; 95 lông xám, d i; 46 lông tr ng, ng n Quy lu t di truy n chi đ à à ắ ắ ậ ề

ph i 2 tính tr ng trên l ố ạ à

A liên kết gen hoàn toàn B đa hiệu gen

C di truyền phân li độc lập D tương tác át chế

Câu 14 Phép lai gi a 2 th ữ ứ đậ u hoa tr ng v i nhau, F1 to n b có hoa m u ắ ớ à ộ à đỏ F2 thu

c 9 hoa : 7 hoa tr ng N u F1 lai v i 1 trong các ki u gen P thì % hoa tr ng

trong phép lai n y l à à

Câu 15 Trong trườ ng h p m i c p tính tr ng do m t c p gen quy ợ ỗ ặ ạ ộ ặ đị nh v tr i ho n à ộ à

to n, à ở đờ i con c a phép lai aaBbDd x aaBBdd, cá th thu n ch ng v c 3 tính tr ng ủ ể ầ ủ ề ả ạ chi m t l bao nhiêu? ế ỉ ệ

Câu 16 Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng, khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản được F1,

cho F1 lai với nhau Điều kiện để F2 có tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 là

1 Tính trạng phảI trội lặn hoàn toàn

2 Mỗi cặp gen nằm tren một cặp NST tương đồng

3 Số lượng cá thể đem lai phân tích phảI đủ lớn

Ph ươ ng án úng l đ à

Câu 17 Cho bi t qu tròn v ng t l nh ng tính tr ng tr i so v i qu b u d c v chua.ế ả à ọ à ữ ạ ộ ớ ả ầ ụ à Cho cây có qu tròn ng t giao ph n v i cây có qu tròn chua ả ọ ấ ớ ả đượ đờ c i con g m 21 cây ồ

qu tròn ng t; 15 cây qu tròn chua; 3 cây qu b u d c ng t; 9 cây qu b u d c chua ả ọ ả ả ầ ụ ọ ả ầ ụ

T n s hoán v gen l ầ ố ị à

Câu 18 Cho con đực (XY) thân đen lai với con cái (XX) lông xám thì đời con có tỉ lệ: 1 con cáI

thân đen : 1 con đực thân xám Ngược lại khi cho con cáI thân đen lai với con đực thân xám thì đời con có 100% đều thân đen Biết cặp bố mẹ đem lai thuần chủng và tính trạng do 1 gen quy định Kết luận nào sau đây không úng? đ

A Đây là phép lai thuận nghịch

B Tính trạng thân đen trội so với thân xám

C Gen quy địh tính trạng nằm trên NST giới tính Y

D Tính trạng di truyền liên kết với giới tính

Câu 19 c u, ki u gen HH quy ở ừ ể đị nh có s ng ( c ừ ở ả đự c v cái), ki u gen hh quy à ể đị nh không s ng ( c ừ ở ả đự c v cái), ki u gen Hh bi u hi n có s ng c u à ể ể ẹ ừ ở ừ đự c v khong s ng à ừ

c u cái Gen n y n m trên NST th ng Cho lai c u c không s ng v i c u cái có

Trang 3

s ng ừ đượ c F1, cho F1 giao ph i v i nhau ố ớ đượ c F2 Tính theo lí thuy t t l ki u hình ế ỉ ệ ể ở F1 v F2 l à à

A F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 3 có sừng : 1 không sừng

B F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 1 có sừng : 1 không sừng

C F1: 100% có sừng; F2: 3 có sừng : 1 không sừng

D F1: 100% có sừng; F2: 1 có sừng : 1 không sừng

Câu 20 Khi nói v m c ph n ng, i u n o sau ây không úng?ề ứ ả ứ đ ề à đ đ

A Mức phản ứng là giới hạn thường biến của cùng một kiểu gen

B ở giống thuần chủng các gen đều có mức phản ứng giống nhau

C Mức phản ứng do kiểu gen qua định nên di truyền được

D Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp

Câu 21 Ba gen E, D, G n m trên 3 c p nhi m s c th tằ ặ ễ ắ ể ươ ng đồ ng khác nhau Trong ó đ gen E có 3 alen, gen D có 4 alen, gen G có 5 alen Tính s ki u gen d h p t i a có th có ố ể ị ợ ố đ ể trong qu n th ? ầ ể

Câu 22 Xét 2 c p gen aa v Bb n m trên 2 c p NST tặ à ằ ặ ươ ng đồ ng khác nhau Trong m t ộ

qu n th , A có t n s 0,4; B có t n s 0,5 T l ki u gen d h p aaBb có trong qu n th ầ ể à ố ầ ố ỉ ệ ể ị ợ ầ ể là

Câu 23 Có 2 qu n th c a cùng m t lo i Qu n th th nh t có 750 cá th , trong ó t nầ ể ủ ộ à ầ ể ứ ấ ể đ ầ

s A l 0,6 Qu n th th hai có 250 cá th , trong ó t n s A l 0,4 N u to n b các cá ố à ầ ể ứ ể đ ầ ố à ế à ộ

th qu n th 2 di c v o qu n th 1 thì qu n th m i, alen A có t n s l ể ở ầ ể ư à ầ ể ở ầ ể ớ ầ ố à

Câu 24 ở người, nếu có 2 gen trội GG thì khả năng chuyển hoá rượu (C2H5OH) th nh an ehit à đ

r i sau ó an ehit chuy n hoá th nh mu i axêtat m t cách tri t ồ đ đ ể à ố ộ ệ để Ng ườ i có ki u gen ể

Gg thì kh n ng chuy n hoá an ehit th nh mu i axêtat kém h n m t chút C 2 ki u ả ă ể đ à ố ơ ộ ả ể gen GG, v Gg à đề u bi u hi n ki u hình m t không ể ệ ể ặ đỏ khi u ng r ố ượ u vì s n ph m ả ẩ chuy n hoá cu i axetat t ể ố ươ ng đố i vô h i Còn ng ạ ườ i có ki u gen gg thì kh n ng ể ả ă chuy n hoá an ehit th nh mu i axêtat h u nh không có, m an ehit l m t ch t ể đ à ố ầ ư à đ à ộ ấ độ c

nh t trong 3 ch t nói trên, vì v y nh ng ng ấ ấ ậ ữ ườ à i n y u ng r ố ượ u th ườ ng b ị đỏ ặ à m t v ói

m a Gi s qu n th ng ử ả ử ầ ể ườ i Vi t Nam có 36% dân s u ng r ệ ố ố ượ u m t ặ đỏ M t c p v ộ ặ ợ

ch ng c a qu n th n y u ng r ồ ủ ầ ể à ố ượ u m t không ặ đỏ sinh đượ c 2 con trai Tính xác su t ấ

c 2 a u ng r u m t không ?

Câu 25 Xu hướ ng t l ki u gen d h p ng y c ng gi m, t l ki u gen ỉ ệ ể ị ợ à à ả ỉ ệ ể đồ ng h p ng y ợ à

c ng t ng à ă đượ c th y ấ ở

A quần thể sinh sản vô tính B quần thể giao phối ngẫu nhiên

C mọi quần thể sinh vật D quần thể tự phối

Câu 26 Ngườ i ta ph i dùng th truy n ả ể ề để chuy n m t gen t t b o n y sang t b o ể ộ ừ ế à à ế à khác l vì à

A nếu không có thể truyền thì ta khó có thể thu được nhiều sản phẩm của gen trong tế bào nhận

B nếu không có thể truyền thì gen sẽ không thể tạo ra sản phẩm trong tế bào nhận

C nếu không có thể truyền thì gen có vào được tế bào nhận cũng không thể nhân lên được và phân li về các té bào con khi tế bào phân chia

Trang 4

D nếu không có thể truyền thì gen cần chuyển sẽ không chui vào được tế bào nhận.

Câu 27 Phươ ng pháp ch n gi ng ch y u ọ ố ủ ế đố ớ i v i vi sinh v t l ậ à

A lai giống B tự thụ C tạp giao D gây đột biến nhân tạo và chọn giống

Câu 28 u th n i b t c a k thu t di truy n lư ế ổ ậ ủ ĩ ậ ề à

A sản xuất một loại Prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn

B gắn được các đoạn AND với các plasmit của vi khuẩn

C gắn được các đoạn AND với AND của thể thực khuẩn

D khả năng cho táI tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau

Câu 29 Trong phươ ng pháp c y nhân có gen ã c i bi n v o ấ đ ả ế à độ ng v t, nhân ậ đượ c c y ấ

v o à

Câu 30 Phép lai đượ c dùng để ạ t o ra nh ng c th lai có ngu n gen r t khác xa nhau l ữ ơ ể ồ ấ à

A lai tế bào B lai phân tích C lai hữu tính D lai cải tiến giống

Câu 31 Phép lai n o sau ây à đ đờ i con F1 có u th lai cao nh t? ư ế ấ

Câu 32 ở người, bệnh và hội chứng nào sau đây chủ yếu gặp ở nam giới mà ít gặp ở nữ giới?

1 Bệnh mù màu 2 Bệnh máu khó đông 3 Bệnh teo cơ 4 Hội chứng Đao 5 Hội chứng

Caiphenter 6 Bệnh bạch tạng 7 Bệnh ung thư máu.

áp án úng l : Đ đ à

Câu 33 H u h t các b nh ung th ầ ế ệ ư đề u do độ t bi n gen nh ng gen ế ư độ t bi n l i không di ế ạ truy n ề đượ c cho th h sau Nguyên nhân l vì ế ệ à

A bệnh nhân ung thư bị tử vong nên không sinh sản

B gen đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng

C gen đột biến gây chết ở trạng tháI đồng hợp

D bệnh ung thư ảnh hưởng đến khả năng sinh sản của cơ thể

Câu 34 Khi nhu m t b o c a m t ngộ ế à ủ ộ ườ ị ệ i b b nh di truy n ta th y NST 21 có 3 cái ề ấ

gi ng nhau, NST gi i tính g m 3 chi c trong ó có 2 chi c gi ng nhau, ây l tr ố ớ ồ ế đ ế ố đ à ườ ng

h p ợ

A người nữ mắc hội chứng Đao

B người nữ vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng 3 NST (X)

C người nam mắc hội chứng Đao

D người nam vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng Claiphenter

Câu 35 Mẹ có kiểu gen XAXa, bố có kiểu gen XAY, con gái có kiểu gen XAXaXa Cho bi t quá ế trình gi m phân b v m không x y ra ả ở ố à ẹ ả độ t bi n gen v không có ế à độ t bi n c u trúc ế ấ NST K t lu n n o sau ây v quá trình gi m phân c a b v m l úng? ế ậ à đ ề ả ủ ố à ẹ à đ

A Trong giảm phân II ở bố, NST giới tính không phân li, mẹ giảm phân bình thường

B Trong giảm phân I ở bố, NST giới tính không phân li, mẹ giảm phân bình thường

C Trong giảm phân II ở mẹ, NST giới tính không phân li, bố giảm phân bình thường

Trang 5

D Trong giảm phân I ở mẹ, NST giới tính không phân li, bố giảm phân bình thường.

Câu 36 C quan tơ ươ ng đồ ng có ý ngh a gì trong ti n hoá? ĩ ế

A Phản ánh sự tiến hoá đồng qui B Phản ánh nguồn gốc chung

C Phản ánh sự tiến hoá son hành D Phản ánh sự tiến hoá phân li

Câu 37 Thườ ng bi n không ph i l nguyên li u cho ti n hoá vì ế ả à ệ ế

A thường hình thành các cá thể có sức sống kém

B thường hình thành các cá thể mất khả năng sinh sản

C không di truyền được

D tỉ lệ các cá thể mang thường biến ít

Câu 38 Nhân t ch y u chi ph i s hình th nh ố ủ ế ố ự à đặ đ ể c i m thích nghi trên c th sinh ơ ể

v t l ậ à

A đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên

B đột biến, chọn lọc tự nhiên

C cách li, chọn lọc tự nhiên

D đột biến, di truyền, giao phối

Câu 39 Để phân bi t các lo i vi khu n có quan h thân thu c, tiêu chu n phân bi t quan ệ à ẩ ệ ộ ẩ ệ

tr ng nh t l ọ ấ à

A tiêu chuẩn hình thái B tiêu chuẩn sinh sản

C tiêu chuẩn địa lí - sinh thái D tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh

Câu 40 Phươ ng th c hình th nh lo i cùng khu th hi n nh ng con ứ à à ể ệ ở ữ đườ ng hình th nh à

lo i n o? à à

A Con đường sinh thái, lai xa và đa bội hoá B Con đường địa lí, sinh thái

C Con đường sinh thái và hình thành loài

bằng đột biến lớn

D Con đường địa lí, đa bội cùng nguồn

Câu 41 Ví d n o sau ây nói lên tính thoái hoá c a mã di truy n?ụ à đ ủ ề

A Bộ ba 5’UUX3’ quy định tổng hợp phêninalanin

B Bộ ba 5’UUA3’, 5’XUG3’ cùng quy định tổng hợp Lơxin

C Bộ ba 5’AGU3’ quy định tổng hợp sêrin

D Bộ ba 5’AUG3’ quy định tổng hợp mêtiônin và mở đầu dịch mã

Câu 42 Một gen có chiều dài 4080 AO v 900 A ênin Sau khi b à đ ị độ t bi n chi u d i c a ế ề à ủ gen v n không ẫ đổ i nh ng s liên k t hi rô l 2703 ây l lo i ư ố ế đ à Đ à ạ độ t bi n ế

A mất một cặp nuclêôtit B thêm 1 cặp nuclêôtit

C thay thế một cặp nuclêôtit D thay thế 3 cặp AT bằng 3 cặp GX

Câu 43 M t lo i thu c tr sâu ã b kháng thu c, n u c s d ng ti p thì c ng dùngộ ạ ố ừ đ ị ố ế ứ ử ụ ế à sâu b c ng phát tri n m nh ó l k t qu c a ọ à ể ạ Đ à ế ả ủ

A chọn lọc phân hoá B chọn lọc ổn định

C chọn lọc vận động D cả A, B và C

Câu 44 Vì sao hi n nay ch châu úc m i có thú m v t v thú có túi?ệ ỉ ở ớ ỏ ị à

A Vì chúng phát sinh khi châu úc đã tách khỏi các lục địa khác

B Vì châu úc tách rời khỏi châu á khi chưa có thú bậc cao

C Vì chỉ có môi trường châu úc phù hợp

D Cả B và C

Câu 45 ở lúa nước khi lai 2 thứ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản được

F1 đồng loạt cây cao, hạt vàng Cho F1 giao phấn với cây chưa biết kiểu gen, kiểu hình được F2 phân li theo tỉ lệ: 67,5% cao vàng : 17,5% thấp, trắng : 7,5% cao trắng : 7,5% thấp, vàng

Trang 6

Cho bi t cây cao do gen A; cây th p (a); h t v ng B; h t tr ng (b), c u trúc NST t ế ấ ạ à ạ ắ ấ ở ế

b o sinh h t ph n không thay à ạ ấ đổ i trong gi m phân Ki u gen c a cây F1, cây ch a bi t ả ể ủ ư ế

ki u gen, ki u hình v t n s hoán v gen f l ể ể à ầ ố ị à

A Đều có kiểu gen là Ab/aB và f = 0,3 B Đều có kiểu gen là Ab/aB và f = 0,25

C Đều có kiểu gen là AB/ab và f = 0,25 D Đều có kiểu gen là AB/ab và f = 0,3

Câu 46 Gen A n m trên NST (X) có 5 alen, gen B n m trên NST thằ ằ ườ ng có 8 alen, gen D

n m tren NST (Y) có 2 alen Trong qu n th s có t i a bao nhiêu lo i ki u gen? ằ ầ ể ẽ ố đ ạ ể

Câu 47 Theo acuyn th c ch t c a ch n l c t nhiên lĐ ự ấ ủ ọ ọ ự à

A sự phân hoá khả năng biến dị của các cá thể trong loài

B sự phân hoá khả năng sinh sản giữa các cá thể trong quần thể

C sự phân hoá khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể

D sự phân hoá khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể

Câu 48 Nguyên nhân ti n hoá theo acuyn lế Đ à

A khả năng tiệm tiến vốn có ở sinh vật

B sự thay đổi điều kiện sống hay tập quán hoạt động của động vật

C chọn lọc tự nhiên theo nhu cầu kinh tế và thị hiếu của con người

D chọn lọc tự nhiên tác động thông qua 2 đặc tính là: biến dị và di truyền

Câu 49 Vai trò c a phân li tính tr ng trong ch n l c t nhiênủ ạ ọ ọ ự

A hình thành các giống vật nuôi, cây trồng mới

B hình thành các nhóm phân loại dưới loài

C hình thành các nhóm phân loại trên loài

D hình thành các loài sinh vật từ một nguồn gốc chung

Câu 50 ở một loài động vật khi cho con đực F1 có lông đỏ, chân cao lai phân tích, đời con có

50% con đực (XY) lông đen; chân thấp : 25% con cái lông đỏ, chân cao : 25% con cái lông đen, chân cao Cho biết tính trạng chiều cao chân do 1 cặp gen quy định Cho con đực F1 giao phối với con cái lông đen, chân cao ở FA, trong s các cá th cáI ố ể đượ c sinh ra thì theo lí thuy t ế

s cá th có lông ố ể đỏ , chân cao có t l ỉ ệ

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

Đề chính thức

( Đề gồm 6 trang)

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

NĂM 2011- 2012 MÔN THI: SINH HỌC - KHỐI B

Thời gian làm bài : 90 phút

( không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là:

A trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần

B thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN

C đều có sự xúc tác của enzim ADN- polimeraza

D đều lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung

Câu 2: Ở ruồi giấm, gen qui định màu mắt nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y Alen B qui định mắt màu đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định mắt màu trắng Cho giao phối ruồi đực và cái mắt đỏ , F1 có cả ruồi mắt đỏ và mắt trắng Cho F1 tạp giao Ruồi mắt trắng ở F2 có đặc điểm gì ?

A 100% là ruồi đực B 100% là ruồi cái C 1/2 là ruồi cái D 2/3 là ruồi đực

Câu 3: Có 4 dòng ruồi giấm thu được từ 4 vùng địa lí khác nhau Phân tích trật tự gen trên NST số 2, người ta thu được kết quả sau:

Dòng 1: ABFEDCGHIK Dòng 2: ABCDEFGHIK

Dòng 3: ABFEHGIDCK Dòng 4: ABFEHGCDIK

Nếu dòng 3 là dòng gốc, do một đột biến đảo đoạn NST đã làm phát sinh ra 3 dòng kia theo trật tự là:

A 3 → 2 → 4 → 1 B 3 → 2 → 1 → 4

C 3 → 4 → 1 → 2 D 3 → 1 → 2 → 4

Câu 4: Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm:

A ADN mạch kép và prôtêin loại histôn B ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn

C ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn D ARN mạch kép và prôtêin loại histôn

Câu 5: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Biết rằng các cây tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Tính theo lý thuyết, phép lai giữa 2 cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa và aaaa cho đời con có tỉ

lệ phân li kiểu hình là:

A 11 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng B 3 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng

C 35 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng D 5 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng

Mã đề thi 121

Trang 8

Câu 6: Phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau tỉ lệ kiểu hình trội về cả ba tính trạng là:

A 12,5% B 37,5% C 6,25% D 25%

Câu 7: Một chuỗi pôlipeptit được tổng hợp đã cần 799 lượt tARN Trong các bộ ba đối mã của tARN có A = 447; ba loại còn lại bằng nhau Mã kết thúc của mARN là UAG Số nuclêôtit mỗi loại của mARN điều khiển tổng hợp chuỗi pôlipeptit nói trên là

A U = 448; A = G = 651; X = 650 B A = 448; X = 650, U = G = 651

C A = 447; U = G = X = 650 D U = 447; A = G = X = 650

Câu 8: Một quần thể thực vật, gen A có 3 alen nằm trên cặp NST thường, gen B có 4 alen nằm trên NST giới tính X, không có alen trên Y Các gen phân li độc lập, trong quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể bao nhiêu kiểu gen ?

A 12 B 60 C 84 D 78

Câu 9: Ở Đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng, alen a quy định hạt xanh Cho cây mọc từ hạt vàng thuần chủng thụ phấn với cây mọc từ hạt xanh Xác định tỉ lệ hạt trên cây F1

A 100% hạt vàng B 75% hạt vàng : 25 % hạt xanh

C 62,5% hạt vàng: 37,5% hạt xanh D 50% hạt vàng: 50% hạt xanh

Câu 10: Cho phép lai Ab

aB x AB

ab Biết tính trội, trội hoàn toàn và đều có hoán vị gen với tần số 40% Tỉ lệ có kiểu hình mang hai tính trạng trội có tỉ lệ:

A 30% B 36% C 56,25% D 56%

Câu 11: Vốn gen của quần thể là:

A tất cả các tổ hợp gen của quần thể đó

B tất cả các gen nằm trong nhân tế bào của các cá thể trong quần thể đó

C tất cả các alen trong quần thể không kể đến các alen đột biến

D kiểu gen của quần thể

Câu 12: Cho các thành tựu :

(1) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng xuất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường

(3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt,hàm lượng đường cao

Những thành tựu đạt được do ứng dụng của kĩ thuật di truyền là:

A (1) , (3) B (3) , (4) C (1) , (2) D (1) , (4)

Câu 13: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra ở đời con có 18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình?

A AaBbDd x aabbdd B AaBbDd x AaBbDD

C AaBbdd x AabbDd D AaBbDd x aabbDD

Câu 14: Một gen của vi khuẩn tiến hành phiên mã đã cần môi trường cung cấp 900U; 1200G; 1500A; 900X Biết phân tử mARN này có tổng số 1500 đơn phân Số phân tử

mARN tạo ra là:

Câu 15: Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử ADN con có trình tự nuclêôtít giống phân tử ADN mẹ là?

A Sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hiđrô trong cấu trúc

Trang 9

B Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nuclêôtít tự do.

C Cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn

D Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN-pôlimeraza

Câu 16: Nghiên cứu trẻ sinh đôi cùng trứng cho phép:

1 xác định các trường hợp bệnh lí do đột biến

2 xác định mức độ tác động của môi trường lên sự hình thành các tính trạng

3 xác định vai trò của kiểu gen lên sự biểu hiện của tính trạng

4 xác định mức độ biểu hiện của tính trạng

Phương án đúng là:

Câu 17: Ở người bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST giới tính X quy định, gen trội M quy định bình thường Cấu trúc di truyền nào sau đây trong quần thể người ở trạng thái cân bằng ?

A Nữ giới ( 0,49 XMXM : 0,42 XMXm : 0,09 XmXm ), nam giới ( 0,3 XMY : 0,7 XmY )

B Nữ giới ( 0,04 XMXM : 0,32 XMXm : 0,64 XmXm ), nam giới ( 0,8 XMY : 0,2 XmY )

C Nữ giới ( 0,36 XMXM : 0,48 XMXm : 0,16 XmXm ), nam giới ( 0,4 XMY : 0,6 XmY )

D Nữ giới ( 0,81 XMXM : 0,18 XMXm : 0,01 XmXm ), nam giới ( 0,9 XMY : 0,1 XmY )

Câu 18: Để nhân nhanh giống vật nuôi quý hiếm hoặc tăng năng suất trong chăn nuôi cũng như ứng dụng trong y học người ta thường sử dụng phương pháp:

A Nhân bản vô tính B Cấy truyền phôi

C Dung hợp tế bào trần D Kỹ thuật cấy gen

Câu 19: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn ADN này :

A có 300 chu kì xoắn B có 600 Ađênin

C có 6000 liên kết photphođieste D dài 0,408 µm

Câu 20: Trong kĩ thuật di truyền về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người được ghép vào ADN vòng của plasmit thì bước tiếp theo làm gì?

A Cho nhân đôi lên nghìn lần để làm nguồn dự trữ cấy gen

B Chuyển vào môi trường nuôi cấy để tổng hợp insulin

C Chuyển vào vi khuẩn để nó hoạt động như ADN của vi khuẩn

D Được ghép vào tay người bệnh để sinh ra insulin

Câu 21: Cho sơ đồ phả hệ sau:

I Quy ước:

Nam bình thường

Nữ bình thường

III

Nữ bị bệnh

?

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III trong phả hệ này sinh đứa con gái mắc bệnh trên là bao nhiêu?

Trang 10

A 1/8 B 1/4 C 1/6 D 1/3

Câu 22: Cho hạt phấn của cây Aaa thụ phấn với cây AAa Nếu hạt phấn lưỡng bội không có khả năng thụ tinh thì kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ:

A 1/8 B 1/9 C 1/12 D 1/16

Câu 23: Tính trạng màu hoa do hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ sung, trong đó có cả hai gen A và B thì quy định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A hoặc B thì quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và B có tần số 0,3 Theo lí thuyết, kiểu hình hoa

đỏ chiếm tỉ lệ:

A 32,64% B 12% C 56,25% D 1,44%

Câu 24: Trong một số quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền dưới đây, xét một locút có 2 alen (A và a ) Quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử cao nhất?

A Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,25

B Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,64

C Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0, 0625

D Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,09

Câu 25: Ở một loài thực vật, gen quy định hạt dài trội hoàn toàn so với alen quy định hạt tròn; gen quy định hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen quy định hạt chín muộn Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn, ở đời con thu được 4000 cây, trong đó có 160 cây có kiểu hình hạt tròn, chín muộn Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, số cây có kiểu hình hạt dài, chín muộn ở đời con là :

A 2160 B.840 C 3840 D 2000 Câu 26: Trong quá trình phiên mã, enzim ARN-polimeraza bám vào:

A Vùng 3’ của mạch mã gốc và di chuyển từ mã mở đầu đến mã kết thúc.

B Mã mở đầu và di chuyển từ đầu 5’ sang đầu 3’ của mạch mã gốc

C Vùng điều hoà và di chuyển từ đầu 5’ sang đầu 3’ của mạch mã gốc

D Vùng điều hoà và di chuyển từ đầu 3’ sang đầu 5’ của mạch mã gốc

Câu 27: Một cơ thể có kiểu gen AaBbDdee, sau một thời gian dài thực hiện giao phối gần thì

số dòng thuần được tạo ra là:

A 8 B 16 C 9 D 32

Câu 28: Có nhiều giống mới được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo Để tạo ra được giống mới, ngoài việc gây đột biến lên vật nuôi và cây trồng thì không thể thiếu công đoạn nào sau đây?

A Lai các cá thể mang biến dị đột biến với nhau

B Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gen mong muốn

C Chọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đã đề ra

D Cho sinh sản để nhân lên thành giống mới

Câu 29: Một loài thực vật có 2n = 16 Tại một thể đột biến xảy ra đột biến cấu trúc NST tại 3 NST thuộc ba cặp khác nhau Khi giảm phân nếu các cặp phân li bình thường thì trong số các loại giao tử tạo ra , giao tử mang đột biến chiếm tỉ lệ:

A 25% B 87,5% C 75% D 12,5%

Câu 30: Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm

Ngày đăng: 05/03/2021, 00:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w