1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi thu Dai hoc Mon Hoa va dap an

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 67,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom.. Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl 2A[r]

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Thanh Hoá ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC -CAO ĐẲNG LẦN:1 ( 2011- 2012)

Tr ường THPT Tĩnh Gia 2 Môn: Hoá Học (Thời gian: 90 phút )

Cho biết: H = 1, C=12, N= 14, O =16, Na = 23, Mg =24, Al = 27, S= 32, Ca = 40, Cr= 52, Ni= 59,

Cu =64 , Ag =108, Ba= 137, Pb= 207, Br =80, P =31, Fe =56, Cl =35,5

H tên h c sinh: SBD: ọ ọ

Mã đề: 191

Câu 1 Cracking 0,1 mol C4H10 thu được hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6 và C4H10 Đốt cháy

hoàn toàn hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư

Nhận định nào sau đây đúng?

A Khối lượng dung dịch tăng 35,6 gam B Khối lượng dung dịch giảm 40 gam

C Khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam D Khối lượng dung dịch tăng 13,4 gam

Câu 2 Trong số các polime sau:

[- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; [-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime dùng để sản xuất tơ là

A (4); (5); (6) B (1); (2); (3); (4) C (5); (6) D (3); (4); (5); (6)

Câu 3 Tiến hành các thí nghiệm sau :

(1)Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A

(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B

(3) Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D

(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hữu cơ E

Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phản ứng

A A D E B B D E B

C E B A D D A D B

Câu 4 Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng: H2(k) + I2(k) ↔ 2HI (k) (H < 0)

Sự biến đổi nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng hóa học?

A Thay đổi nồng độ khí HI B Thay đổi nhiệt độ

C Thay đổi nồng độ khí H2 D Thay đổi áp suất chung.

Câu 5 Cho các chất sau: p-CH3C6H5NH2(1), C2H5NH2 (2), C6H5NHCH3 (3), C6H5NH2 (4),

p-NO2C6H4NH2(5) Tính bazơ tăng dần theo dãy thứ tự là

A (5)< (4) < (1) < (3) < (2) B (5)<(4) < (3) < (1) < (2)

C (1) < (2) < (4) < (3)<(5) D (5)<(4) < (3) < (2) < (1)

Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp X gồm 1 ankan M và 1 ankin N thu được 10,08 lít CO2

(đktc) và 9 gam H2O Công thức của M và N lần lượt là

A C2H6 và C2H2 B CH4 và C2H2 C C2H6 và C3H4 D CH4 và C3H4

Câu 7 Trộn 100ml dung dịch CH3COOC2H5 1M với 100ml dung dịch NaOH Sau 15 phút nồng độ

của CH3COOC2H5 còn lại là 0,2M Tốc độ trung bình của phản ứng trong 15 phút là

A 0,0133 mol/lít.phút B 0,0533 mol/lít.phút C 0,033 mol/lít.phút D 0,02 mol/lít.phút

Câu 8 Thành phần chính của amophot, một loại phân bón phức hợp là

A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

B Ca(H2PO4)2

C (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2

D NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

Câu 9 Cho phương trình ion thu gọn sau: aZn + bNO3-+ cOH- ZnO 22- + NH3 + H2O

Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản ) của các chất tham gia phản ứng (a+b+c) là

Trang 2

A 9 B 11 C 10 D 12

Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các muối của axit mạnh và bazơ yếu khi thủy phân đều tạo ra dung dịch làm quỳ tím đổi

màu

B Các dung dịch axit không chứa ion OH-

C Các dung dịch muối trung hòa đều có pH = 7.

D Một số dung dịch muối axit có pH > 7.

Câu 11 Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol.

Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có a gam Ag kết tủa Giá trị của a là

Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu

được m gam H2O và 15,68 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Giá trị của m là

Câu 13 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường

B Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.

C Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.

D Etylamin dễ tan trong H2O

Câu 14 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y.

Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2-m1=7,5 Công thức phân tử của X là

Câu 15 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,

KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 16 Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ

tím chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là

Câu 17 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp A

một thời gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp có ancol, anđehit và hiđro Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là

Câu 18 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu

được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 19 Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, chất X

tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Chất X là

Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen → X → Y→Z→T(axit picric) Chất Y là

A Phenol B 0-crezol C Phenyl clorua D Natri phenolat

Câu 21 Cho dãy: HCl, SO2, F2, Fe2+, Al, Cl2 Số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hoá vừa

có tính khử là

Câu 22 Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24

gam chất rắn Mặt khác cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu được 224 ml khí (đktc) Nồng độ mol/l của dung dịchHCl là

Trang 3

A 1,6M B 1M C 0,8M D 0,5M

Câu 23 Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M Tách kết

tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn Giá trị a là:

Câu 24 Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-) và có công thức phân tử là C3H6On. Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là

Câu 25 Đem oxi hóa hoàn toàn 11,2 lít SO2 (đktc) bằng oxi, có xúc tác rồi hòa tan toàn bộ sản

phẩm SO3 tạo thành vào 210 gam dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch X Nồng độ % của dung dịch X là

Câu 26 Nhận định nào sau đây đúng?

A Các nguyên tố ở nhóm VIIIA đều có 8 electron lớp ngoài cùng

B Các nguyên tố có 6 electron hóa trị đều ở nhóm VIB

C Các nguyên tố có 9 electron hóa trị đều ở nhóm VIIIB

D Các nguyên tố có 2 electron lớp ngoài cùng đều ở nhóm IIA hoặc IIB

Câu 27 X, Y là các đồng phân có công thức phân tử C5H10 X làm mất màu dung dịch brom ở

điều kiện thường tạo sản phẩm tương ứng là 1,3-đibrom-2-metylbutan Y phản ứng với brom khi chiếu sáng tạo một dẫn xuất monobrom duy nhất X và Y lần lượt là:

A 3-metylbuten-1 và xiclopentan B etylxiclopropan và metylxiclobutan

C 1,2-đimetylxiclopropan và xiclopentan D 2-metylbuten-2 và metylxiclobutan

Câu 28 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 3,86

A, trong thời gian t giây thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 16,8 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn Giá trị của t là

Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 (6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là

Câu 30 Đốt cháy 0,2 mol hợp chất A thuộc loại tạp chức thu được 26,4 gam khí CO2, 12,6 gam

hơi H2O, 2,24 lít khí nitơ (đktc) và lượng O2 cần dùng là 0,75 mol Số đồng phân của A vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 31 Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng khí H2 thu được hỗn hợp hai rượu Đun nóng

hai rượu này với H2SO4 đặc thu được hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hai olefin này được 3,52 gam CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai anđehit đó là

Câu 32 Khi trộn các khí : H2 với O2 (1); NO với O2(2); CO với N2 (3) và NH3 với HCl (4) thì các

trường hợp có thể tích giảm ngay ở điều kiện thường là

A (3) và (4) B (1),(2) và (4) C 2) và (4) D (1) và (2)

Câu 33 Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4, CO32-và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 4,48 lít khí NH3 (đktc) Tổng khối lượng muối có trong 500

ml dung dịch X là

Trang 4

Câu 34 Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến

khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa:

C 2 đơn chất và 2 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp

chất

Câu 35 Cho các cặp chất sau:

1) NaHSO3(dd) + NaOH(dd), 2) Fe(NO3)2(dd) + HCl(dd), 3)Na2CO3(dd) + H2SO4(dd), 4)KCl(dd) + NaNO3(dd),

5) CuCl2(dd) + AgNO3(dd), 6) NH4Cl (dd) + NaOH(dd), 7) CuCl2(dd) + H2S,

8) FeCl3(dd) + HI(dd), 9) CuS + HCl(dd), 10) AlCl3 (dd) + Na2CO3(dd),

Số cặp chất xảy ra phản ứng là

Câu 36 Xét ba nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là:

X: 1s22s22p63s1 ; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là

A Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2 B XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3

C Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH D Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH

Câu 37 Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa

rồi chia làm 2 phần Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư Số phản ứng oxi hóa- khử xảy ra là:

Câu 38 Cho 20 gam hỗn hợp kim loại M và Al vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl ( số mol HCl

gấp 3 lần số mol H2SO4) thì thu được 11,2 lít H2 (đktc) và 3,4 gam kim loại dư Lọc lấy phần dung dịch rồi đem cô cạn thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 39 Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp Y gồm 2 ancol A, B ta được hỗn hợp X gồm các olefin.

Nếu đốt cháy hoàn toàn Y thì thu được 0,66g CO2 Nếu khi đốt cháy hoàn toàn X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là

Câu 40 Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH

Câu 41 Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là

Câu 42 Cho 14,6 gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư, sinh ra 11,2 lít khí (đktc) Khối

lượng Al trong hỗn hợp X là

Câu 43 Hòa tan oxit của kim loại R hóa trị (II) vào dung dịch H2SO4 10% vừa đủ thu được dung

dịch muối có nồng độ 11,76% Từ oxit của kim loại R, cách tốt nhất dùng để điều chế được kim loại R là

A Điện phân nóng chảy oxit của R.

B Chuyển oxit thành muối clorua, sau đó điện phân nóng chảy muối clorua

C Một trong hai cách A hoặc B

D Dùng phương pháp nhiệt luyện

Câu 44 Cho từ từ dung dịch HCl có pH = 1 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối

cacbonat của 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau đến khi có 0,015 mol khí thoát ra thì dừng lại Cho dung

Trang 5

dịch thu được tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư sinh ra 3 gam kết tủa Công thức 2 muối và thể tích dung dịch HCl đã dùng là

A Na2CO3 và K2CO3 ; 0,06 lít B Na2CO3 và K2CO3 ; 0,60 lít

C Li2CO3 và Na2CO3 ; 0,30 lít D Li2CO3 và Na2CO3 ; 0,60 lít

Câu 45 Cho các dẫn xuất halogen (1) CH3CH2Cl (2) CH3CH=CHCl (3) C6H5CH2Cl (4) C6H5Cl.

Thuỷ phân những chất nào sẽ thu được ancol ?

A (1), (2), (4) B (1), (3) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (3).

Câu 46 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít

khí (đktc) Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối nitrat duy nhất và 2V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và SO2 Phần trăm về khối lượng của Fe trong X là

Câu 47 Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton

(5)

Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:

A 5, 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 5, 1 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 5, 2, 3, 4

Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc),

cho toàn bộ sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi tăng 16,8 gam Giá trị của V là

Câu 49 Có các nhận đinh sau:

(1) Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản oxi hóa metanol

(2) Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen

(3) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

(4) Không thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng nước brom

Số nhận đinh đúng là

Câu 50 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 60% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung

dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 6,8 gam Giá trị của m là

A 45 B 30 C 15 D.16,2

Đáp án mã đề: 191

SỞ GDĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT BỈM SƠN

(Đề thi gồm có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT I Môn: HOÁ HỌC; Khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 101

Trang 6

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; S = 32; Li = 9; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40;

Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu , từ câu 1 đến câu 40)

lít khí (ở đktc) Dung dịch thu được đem cô cạn, được 7,845 gam muối khan Giá trị của V là

2/ Trộn lẫn 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được x gam kết tủa và dung dịch A Sục CO2 dư vào A thu được y gam kết tủa Giá trị của x và y tương ứng là

3/ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của a là

4/ Cho 15,0 gam một aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl tác dụng đủ với

dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Cô cạn Y được 19,4 gam muối khan X là

a H2NCH2COOH B.H2NC2H4COOH C.H2NC3H6COOH D.H2NC4H8COOH

5/ Hoà tan 23,6 gam hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic vào nước thu được dung dịch A Chia A

thành hai phần bằng nhau

Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 21,6 gam Ag

Phần 2: Được trung hoà hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 1M

Hai axit là

a axit fomic và axit acrylic B.axit fomic và axit propionic.

c axit fomic và axit oxalic D.axit axêtic và axit fomic.

6/ Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch có 0,4 mol HNO3 (giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng hoàn toàn, phần dung dịch có số gam muối tan là

7/ Đun hỗn hợp gồm 0,3 mol Al và 0,3 mol S trong môi trường không có không khí Hỗn hợp thu

được đem hoà tan bằng dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí A (không còn chất rắn không tan) Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp A là

Trang 7

8/ Nung hỗn hợp A gồm 0,15mol Cu và x mol Fe trong không khí một thời gian, thu được 63,2

gam hỗn hợp B gồm hai kim loại dư và hỗn hợp các oxit của chúng Hoà tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 0,3mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất) x có giá trị là

9/ Cho các ancol đơn chức sau: CH3OH (1); (CH3)3C-OH (2); (CH3)3C-CH2-OH (3);

(CH3)2CH-OH (4) Những ancol không bị tách nước nội phân tử khi đun nóng với H2SO4 đặc,

1700C để tạo anken là

10/ Trong công nghiệp, để điều chế Stiren người ta thực hiện theo sơ đồ:

0

2 4

C H ,xt xt,t

6 5 2 5 Benzen     C H C H   Stiren

Từ 1,0 tấn benzen cần tối thiểu bao nhiêu m3 (đktc) etilen và thu được bao nhiêu kg Stiren Biết hiệu suất của mỗi giai đoạn phản ứng đều đạt 80%

11/ Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm tan hết trong 200ml dung dịch chứa BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 (ở đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

12/ Axit lactic (CH3 - CH(OH) - COOH) có thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

13/ Cho hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol

H2O Mặt khác, cho a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 thu được 1,4a mol CO2 % khối lượng của axít có khối lương phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp X là

14/ Cho sơ đồ sau: (CH3)2CH-CH2-CH2Cl

0

KOH,e tan ol, t

0

KOH,e tan ol, t

HCl

   D

0 2

NaOH, H O, t

Các chất trên sơ đồ là sản phẩm chính E có công thức cấu tạo là

a (CH3)2CH - CH(OH)CH3 b (CH3)2CH - CH2CH2OH

c (CH3)2C(OH) - CH2 - CH3 d. (CH3)2C = CHCH3.

15/ Cho các chất sau: KMnO4, KCl, Al, dd H2SO4 đặc, dd NaOH Có thể điều chế trực tiếp được (nhiều nhất) các khí nào bằng cách trộn các chất đó với nhau hoặc nhiệt phân các chất đó

Trang 8

a O2, Cl2, H2, SO2, HCl B.O2, H2, SO2.

c O2, HCl, SO2 d Cl2, H2, SO2, Cl2O

16/ Hoà tan hoàn toàn 2,16g Mg bằng dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

17/ Cho các nhận xét sau:

1) Sục Ozon vào dung dịch KI sẽ thu được dung dịch có khả năng làm hồ tinh bột hoá xanh

2) Hiđro peoxit và hiđro sunfua có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường H2SO4 loãng

3) Sục hiđro sunfua vào dung dịch FeCl3 sẽ thấy xuất hiện vẩn đục màu vàng

4) Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có vẩn đục màu vàng

5) Hiđro peoxit là chất khử mạnh và không có tính oxi hoá

Các nhận xét đúng là

18/ Điều nào sau đây sai ?

a Cho propen hợp nước (xúc tác H+, t0) thu được 2 ancol

b Ứng với công thức phân tử C4H8 có ba anken

c Tách một phân tử H2 từ butan thu được 3 anken

d Đốt cháy bất kỳ một anken nào cũng thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

19/ Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất có thể trực tiếp điều chế anđehit axetic ?

a ancol etylic; etilen; 1,1 -đicloetan; axetilen b ancol etylic; axetilen; etyl axetat.

c ancol metylic; axit axetic; vinyl axetat d etilen; etan; axit fomic ; axetilen.

20/ Đun nóng muối X thu được muối Y Y tác dụng với dung dịch HCl thu được muối X và muối

Z Điện phân dung dịch muối Z thu được 2 khí và chất G G tác dụng với CO2 có thể thu được X hoặc Y Đốt G trên ngọn lửa xanh, ngọn lửa có màu vàng X, Y, Z, G tương ứng là

21/ Cho thật từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch H3PO4 tới dư dung dịch NaOH Các muối sinh

ra trong thí nghiệm trên lần lượt theo thứ tự

a Na3PO4, NaH2PO4, Na2HPO4 b Na3PO4, Na2HPO4, NaH2PO4

c NaH2PO4, Na2HPO4, Na3PO4 d NaH2PO4, Na3PO4, Na2HPO4

22/ Nhận xét nào sau đây đúng ?

a Có thể điều chế axetilen từ đá vôi, than đá qua 2 phản ứng.

b Tecpen là những hiđrocacbon không no có công thức đơn giản nhất là C5H8

Trang 9

c Phân tử C2H2 có cấu tạo thẳng.

d Tecpen là sản phẩm trùng hợp isopren nên có công thức chung (C5H8)n

23/ Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó hàm lượng clo là 38,38% khối lượng Ankan

đó có số đồng phân là

24/ Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 1M thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và dung dịch X Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

25/ Phương trình hoá học nào sau đây sai ?

a CH3 - CHBr - CH2- CH3

0

KOH, ancol, t

b CH3 - CH2MgBr + CO2    CH3CH2COOMgBr

c CH3CH2 - Br + Mg   ete khan CH3CH2 - Mg - Br

d Br - C6H4CH2 - Br + 2NaOH loãng, dư

0

t

  HOC6H4CH2 - OH + 2NaBr

26/ Để phân biệt các dung dịch không màu: glyxin, etyl amin, axit acrylic Cần dùng 1 thuốc thử là

27/ X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu được một chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y đi qua CuO (t0) thu được chất hữu cơ Z có khả năng cho phản ứng tráng gương X có công thức cấu tạo là

c NH2CH2COOCH(CH3)2. d NH2CH2COO - CH2CH2CH3

28/ Cho sơ đồ phản ứng: CH3CHO   HCN A

0 3

H O , t

29/ Độ điện li α của CH3COOH sẽ tăng khi

a Thêm vào vài giọt dung dịch HCl.

b Thêm vào vài giọt dung dịch Na2SO4

d Pha loãng dung dịch.

30/ Nhận xét nào sau đây sai ?

a Tính axit của các axit halogenhiđric tăng dần theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI.

b Cho H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp rắn (NaI và MnO2) đun nóng, thu được I2

Trang 10

c Tính khử của các hiđro halogenua tăng dần theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI.

d Cho H2SO4 đặc tác dụng với NaI rắn đun nóng, thu được hiđro iotua

31/ Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức, mạch hở A, B với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp 3 ete Đốt cháy 10,8 gam một ete trong số 3 ete trên thu được 26,4 gam CO2 và 10,8 gam

H2O A, B là

32/ Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam một hợp chất hữu cơ A đơn chức (có C, H, O) thu được 8,96 lít

CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O A có thể tác dụng được với Na2CO3 tạo khí CO2 Số đồng phân cấu tạo cùng chức phù hợp với A là

33/ Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức tác dụng đủ với 500ml dung dịch KOH 1M, thu

được hai muối của hai axit hữu cơ và một ancol Cho lượng ancol trên tác dụng với Na dư thì được 3,36 lít H2 (đktc) X gồm

34/ Cho các nhận xét sau:

1) Anđehit là chất khử yếu hơn xeton

2) Anđehit no không tham gia phản ứng cộng

3) Công thức phân tử chung của các anđehit no là CnH2nO

4) Anđehit không phản ứng với nước

5) Anđehit khi phản ứng với phenol dư (xúc tác axit) đun nóng sẽ thu được nhựa novolac

Nhận xét đúng là

35/ Đem oxi hoá 2,76 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được hỗn hợp A có chứa anđehit,

axit, ancol dư và nước

- Cho 1/2 hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư,t0 thu được 3,024 gam Ag

- Cho 1/2 hỗn hợp A trung hoà vừa đủ với 10ml dung dịch NaOH 1M

% khối lượng ancol etylic đã bị oxi hoá là

36/ Cần trộn dung dịch A chứa (HCl 0,1M và H2SO4 0,2M) với dung dịch B chứa (NaOH 0,3M và KOH 0,2M) theo tỉ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 7 ?

a VA/ VB = 1 : 2 b VA/ VB = 2 : 1 c VA/ VB = 1 : 4 d VA/ VB = 1 : 1

37/ Dãy gồm các ion X+, Y2+, Z-, T2- và nguyên tử M đều có cấu hình e 1s22s22p63s23p6 là

Ngày đăng: 05/03/2021, 00:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w