1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu Dai hoc Mon Sinh va dap an

13 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 99,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hai cây đề có kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại guanin của các alen nói trên bằng 1199.. Kiểu gen của loại [r]

Trang 1

SƠ GD&ĐT KHÁNH HÒA

MÔN: SINH

Thời gian làm bài: 90phút;

(60 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 628

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo

danh:

I PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như

sau:

Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal

Hiệu suất sinh thái giữa bật dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bật dinh dưỡng cấp 4 với bật dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là :

Câu 2: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò:

A sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo

ra các kiểu gen thích nghi

B tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích

nghi

C tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có

kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi

D vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi, vừa tạo ra các kiểu

gen thích nghi

Câu 3: Mỗi gen trong cặp gen dị hợp đều chứa 2998 liên kết phốt phođieste nối giữa các

nuclêôtít Gen trội D chứa 17,5% số nuclêottít loại T Gen lặn d có A = G = 25% Tế bào mang kiểu gen Ddd giảm phân bình thường thì loại giao tử nào sau đây không thể tạo ra?

A Giao tử có 1275 Timin B Giao tử có 1275 Xitôzin

C Giao tử có 1050 Ađêmin D Giao tử có 1500 Guanin

Câu 4: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại

điều kiện bất lợi của môi trường

B Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường

và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

C Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần

thể

D Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường,

có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.

B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.

C Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối

thiểu

D Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối

thiểu

Câu 6: Ở bò, kiểu gen AA qui định tính trạng lông đen, kiểu gen Aa qui định tính trạng lông lang

đen trắng, kiểu gen aa qui định tính trạng lông vàng Gen B qui định tính trạng không sừng, b qui định tính trạng có sừng Gen D qui định tính trạng chân cao, d qui định tính trạng chân thấp.Các gen nằm trên NST thường, bố mẹ AaBbDD x AaBbdd, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai là:

A 3 đen, không sừng, cao : 6 lang, không sừng, cao : 3 vàng, không sừng, cao : 1 đen, có

sừng, cao : 2 lang, có sừng, cao : 1 vàng, có sừng, cao

Trang 2

B 6 đen, không sừng, cao : 3 lang, không sừng, cao : 3 vàng, không sừng, cao : 1 đen, có

sừng, cao : 2 lang, có sừng, cao : 1 vàng, có sừng, cao

C 9 đen, không sừng, cao:3 đen, có sừng, cao:3 lang, không sừng, cao: 1 lang, không sừng,

cao

D 3 đen, không sừng, cao : 6 lang, có sừng, cao : 3 vàng, không sừng, cao : 1 đen, có

sừng, cao : 2 lang, không sừng, cao : 1 vàng, có sừng, cao

Câu 7: Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân

cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 25% Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16% Tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể (P) là:

A 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa B 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa

C 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa D 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa

Câu 8: Gen 1 có 3 alen, gen 2 có 2 alen, cả 2 gen này cùng nằm trên NST X (không có alen tương

ứng nằm trên Y); gen 3 nằm trên NST Y (không có alen tương ứng trên NST X) có 3 alen Số loại kiểu gen tối đa được tạo ra trong quần thể là:

Câu 9: Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1 Một trong số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm được trong các tế bào con có 368 cromatít Hợp tử này là dạng đột biến nào?

Câu 10: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội

tương ứng quy định da bình thường Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một người mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bình thường của họ là

Câu 11: Ở cà chua gen A quy định thân cao; a: thân thấp; B: quả tròn; b: quả bầu dục Hai cặp

gen này cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng.Cho lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được F1 toàn cà chua thân cao, quả tròn Cho F1 giao phấn ở F2 thu được kết quả như sau: 295 thân cao, quả tròn; 79 thân cao, quả bầu dục;81 thân thấp, quả tròn; 45 thân thấp, quả bầu dục Hãy xác định kiểu gen của cà chua F1 với tần số hoán vị gen Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử giống nhau

A AbaB f = 20% B ABab f = 40% C ABab f = 20% D AbaB f = 40%

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng khi đề cập đến tiến hoá nhỏ?

A Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

B Diễn ra trong phạm vi phân bố khá hẹp qua thời gian tương đối ngắn và có thể nghiên cứu bằng

thực nghiệm

C Chịu tác động của quá trình đột biến, giao phối, chọn lọc.

D Tạo thành loài mới chưa cách li sinh sản hẳn với quần thể gốc

Câu 13: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả

vàng Dùng cônsixin xử lí các hạt của cây lưỡng bội (P), sau đó đem gieo các hạt này thu được các cây F1 Chọn ngẫu nhiên hai cây F1 cho giao phấn với nhau, thu được F2 gồm 1190 cây quả

đỏ và 108 cây quả vàng Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các cây tứ bội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen của F2 là:

A 5 AAA : 1AAa : 5 Aaa : 1 aaa B 5 AAA : 1 AAa : 1 Aaa : 5 aaa

C 1 AAA : 5 AAa : 1Aaa : 5 aaa D 1 AAA : 5 AAa : 5 Aaa : 1 aaa

Câu 14: Để tìm hiểu hiện tượng kháng thuốc ở sâu bọ, người ta đã làm thí nghiệm dùng DDT để

xử lí các dòng ruồi giấm được tạo ra trong phòng thí nghiệm Ngay từ lần xử lí đầu tiên, tỉ lệ sống sót của các dòng đã rất khác nhau (thay đổi từ 0% đến 100% tuỳ dòng) Kết quả thí nghiệm chứng tỏ khả năng kháng DDT

A không liên quan đến đột biến hoặc tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quần thể.

B liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trước.

C là sự biến đổi đồng loạt để thích ứng trực tiếp với môi trường có DDT.

D chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT.

Trang 3

Câu 15: Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đòi hỏi môi trường cung cấp số lượng nuclêotit các

loại: A=400, U=360, G=240, X=480 Số lượng nuclêotit từng loại của gen là

C A=180, T=200, G=240, X=360 D A=200, T=180, G=120, X=240

Câu 16: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó

bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt Theo sinh học hiện đại, đặc điểm thích nghi này được hình thành do

A ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

B khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.

C chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể

sâu

D chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

Câu 17: Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen thứ tự nào dưới đây là đúng

A 1- nuôi trồng trong các điều kiện khác nhau 2- theo dõi,thống kê kiểu hình 3-tạo ra các cá

thể có cùng một kiểu gen

B 1-tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen 2- nuôi trồng trong các điều kiện khác nhau 3-

theo dõi,thống kê kiểu hình

C 1- theo dõi,thống kê kiểu hình 2-tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen 3- nuôi trồng trong

các điều kiện khác nhau

D 1-tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen 2- theo dõi,thống kê kiểu hình 3- nuôi trồng trong

các điều kiện khác nhau

Câu 18: Để có thể tạo ra một cành tứ bội trên cây lưỡng bội, đã xảy ra hiện tượng

A Không phân li của toàn bộ bộ NST 2n trong nguyên phân của tế bào soma ở đỉnh sinh trưởng của cành cây.

B Không phân li của toàn bộ bộ NST 2n trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

C Không phân li của toàn bộ bộ NST 2n trong nguyên phân của tế bào soma tạo ra tế bào 4n

D Không phân li của toàn bộ bộ NST 2n trong giảm phân của tế bào sinh dục tạo giao từ 2n, qua thụ tinh tạo ra từ tứ bội

Câu 19: Các kỉ trong đại Cổ sinh được xếp theo thứ tự lần lượt là

A Cambri  Ôcđôvic Xilua Đêvôn  Than đá  Pecmi.

B Ôcđôvic  Cambri  Xilua Than đá  Pecmi  Đêvôn.

C Ôcđôvic  Xilua  Đêvôn  Cambri  Than đá  Pecmi.

D Cambri Xilua  Than đá  Ốcđôvic  Pecmi  Đềvôn.

Câu 20: Nguyên nhân dẫn đến sinh khối của bậc dinh dưỡng sau nhỏ hơn sinh khối của bậc

dinh dưỡng trước trong chuỗi thức ăn là:

A quá trình hấp thu của cơ thể thuộc mắt xích sau thấp hơn so với cơ thể thuộc mắt xích

trước

B hiệu suất sinh thái của mắt xích sau thấp hơn hiệu suất sinh thái thuộc mắt xích trước.

C quá trình bài tiết và hô hấp của cơ thể sống.

D sản lượng của sinh vật thuộc mắt xích trước cao hơn sản lượng sinh vật thuộc mắt xích

sau

Câu 21: Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng (P) với nhau thu được F1 toàn cây hoa

đỏ Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là:

A 4 :2 : 2: 2:2 :1 :1 : 1 :1 B 1: 2 :1 :2 :4 :2 :1 :1 :1

C 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 :1 :2 :1 D 3 : 3 : 1 :1 : 3 : 3: 1: 1 : 1

Câu 22: Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :

Xác suất để người III2 không mang gen bệnh là bao nhiêu:

Câu 23: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là

I II III

Nam bình thường Nam bị bệnh M

Nữ bình thường

Nữ bị bệnh M

Trang 4

A giải thích được sự hình thành loài mới.

B phát hiện vai trò của CLTN và chọn lọc nhân tạo trong tiến hóa của vật nuôi, cây trồng và các

loài hoang dại

C chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay có một nguồn gốc chung.

D đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hướng của loại biến dị này.

Câu 24: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AaBbX X e D E dđ đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 20% Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử abX e dđược tạo ra từ cơ thể này là :

Câu 25: Nói về nhân tố sinh thái, phát biểu nào là đầy đủ nhất: Nhân tố sinh thái là

A Nhân tố môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để

thích nghi

B Nhân tố môi trường tác động gián tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để thích nghi

C Nhân tố môi trường tác động trực tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để tự vệ

D Nhân tố môi trường tác động trực tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để thích nghi

Câu 26: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ

bị diệt vong vì nguyên nhân chính là

C Gen lặn có hại biểu hiện D Không kiếm đủ thức ăn.

Câu 27: Cơ chế hình thành hợp tử XYY ở người có liên quan đến

A Cặp nhiễm sắc thể giới tính XX của mẹ sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau phân

bào I của giảm phân tạo giao tử XX

B Cặp nhiễm sắc thể giới tính của bố sau khi tự nhân đôi không phân ly ở phân bào II của

giảm phân tạo giao tử YY

C Cặp nhiễm sắc thể giới tính của bố và mẹ đều không phân ly ở kỳ sau phân bào I của

giảm phân tạo giao tử XX và YY

D Cặp nhiễm sắc thể giới tính XY sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau phân bào I

của giảm phân ở bố tạo giao tử XY

Câu 28: Một đột biến gen làm mất 3 cặp nu ở vị trí số 5 ; 10 và 31.Cho rằng bộ ba mới và bộ ba cũ

không cùng mã hóa một loại axitamin và đột biến không ảnh hưởng đến bộ ba kết thúc.Hậu quả của đột biến trên là :

A Mất 1 axitamin và làm thay đổi 10 axitamin liên tiếp sau axitamin thứ nhất của chuổi

pôlipeptit

B Mất 1 axitamin và làm thay đổi 9 axitamin liên tiếp sau axitamin thứ nhất của chuổi

pôlipeptit

C Mất 1 axitamin và làm thay đổi 10 axitamin đầu tiên của chuổi pôlipeptit.

D Mất 1 axitamin và làm thay đổi 9 axitamin đầu tiên của chuổi pôlipeptit.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường

địa lý (hình thành loài khác khu vực địa lý)

A Hình thành loài mới bằng con đường địa lý hay xảy ra đối với các loài động vật có khả năng

phát tán mạnh

B Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh

vật, từ đó tạo thành loài mới

C Trong những điều kiện địa lý khác nhau, CLTN đã tích lũy các đột biến và các biến dị tổ

hợp theo những hướng khác nhau

D Hình thành loài mới bằng con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài Câu 30: Mô tả nào sau đây về tARN là đúng

A tARN là một polinuclêôtit gồm 80-100 nuclêotit cuộn xoắn 1 đầu, trên cơ sở liên kết theo

NTBS giữa tất cả các ribônuclêotit , 1 đầu mang axitamin và một đầu mang bộ ba đối mã

B tARN là một polinuclêôtit gồm 80-100 ribônuclêotit không tạo xoắn, 1 đầu mang axitamin

và một đầu mang bộ ba đối mã

C tARN là một polinuclêôtit gồm 80-100 nuclêotit cuộn xoắn ở 1 đầu có đoạn có cặp bazơnitric

liên kết theo NTBS tạo nên các thuỳ tròn, một đầu tự do mang axitamin đặc hiệu và một thuỳ tròn mang bộ ba đối mã

Trang 5

D tARN là một polinuclêôtit có số nuclêotit tương ứng với số nuclêotit trên 1 mạch của gen

cấu trúc

Câu 31: Sự khám phá ra quy luật di truyền liên kết gen đã không bác bỏ mà còn bổ sung cho

quy luật phân ly độc lập vì:

A Mỗi gen đều quy định 1 tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn

B Các gen cùng 1 nhiễm sắc thể liên kết với nhau còn các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc

thể đồng dạng nhau phân ly độc lập với nhau trong quá trình di truyền

C Số lượng gen trong tế bào rất lớn còn số lượng NST lại hạn chế

D Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể có rất nhiều cặp gen và trong mỗi tế bào có nhiều cặp nhiễm

sắc thể đồng dạng nhau

Câu 32: Ở thực vật, để chọn, tạo giống mới người ta sử dụng các phương pháp sau:

1 Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ 2 Cho thụ phấn khác loài kết hợp với gây đột biến đa bội

3 Dung hợp tế bào trần khác loài 4 Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội

Các phương pháp tạo giống mới có độ thuần chủng cao là:

Câu 33: Ở thực vật, người ta tiến hành giao phấn giữa 2 cây P, thu được F1 có 240 cây có hoa

trắng; 60 cây có hoa vàng và 20 cây có hoa tím Nếu cho cây P nói trên lai phân tích thì kết quả thu được ở con lai là:

A 75% trắng; 12,5% vàng; 12,5% tím B 25% trắng; 50% vàng; 25% tím.

C 75% vàng; 12,5% trắng; 12,5% tím D 25% vàng; 50% trắng; 25% tím.

Câu 34: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa :

0,25aa Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F2 là:

A 7/10AA : 2/10Aa : 1/10aa B 15/18 AA : 1/9 Aa : 1/18 aa.

C 9/25 AA : 12/25 Aa : 4/25 aa D 21/40 AA : 3/20 Aa : 13/40aa.

Câu 35: Cho cặp P thuần chủng về các gen tương phản giao phấn với nhau Tiếp tục tự thụ

phấn các cây F1 với nhau, thu được F2 có 75 cây mang kiểu gen aabbdd Về lí thuyết, hãy cho biết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu?

Câu 36: Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là

A tạo ra được các thực vật chuyển gen cho năng xuất rất cao và có nhiều đặc tính quí.

B tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện được.

C sản xuất một loại prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn.

D khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân

loại

Câu 37: Có 3 đứa trẻ sơ sinh bị nhầm lẫn ở một bệnh viện Sau khi xem xét các dữ kiện, hãy cho biết tập

hợp (cặp cha mẹ - con ) nào dưới đây là đúng?

A I -3, II -1, III -2 B I -2, II -3, III -1 C I -1, II -3, III -2 D I -1, II -2, III -3

Câu 38: Xét 1 gen gồm 2 alen (A ,a) nằm trên nhiễm sắc thể thường Tỉ lệ của alen A trong

giao tử đực của quần thể ban đầu là 0,5 Qua ngẫu phối, quần thể F2 đạt cân bằng với cấu trúc

di truyền là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Tỉ lệ mỗi alen ( A,a) trong giao tử cái ở quần thể ban đầu là:

A A : a = 0,7 : 0,3 B A : a = 0,5 : 0,5 C A : a = 0,8 : 0,2 D A : a = 0,6 : 0,4 Câu 39: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác? Tần số hoán vị gen được tính bằng:

A tỷ lệ phần trăm số giao tử mang gen hoán vị trên tổng số giao tử sinh ra.

B tỷ lệ phần trăm số cá thể mang kiểu hình khác bố mẹ trên tổng cá thể thu được trong phép

lai phân tích

Trang 6

C tỷ lệ phần trăm giữa số cá thể có trao đổi chéo trên tổng số cá thể thu được trong phép lai

phân tích

D tỷ lệ phần trăm số giao tử mang gen liên kết trên tổng số giao tử sinh ra.

Câu 40: Trong thí nghiệm của mình, Miller và Urey đã mô phỏng khí quyển nguyên thủy của Trái

Đất trong phòng thí nghiệm để tổng hợp hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ, vậy những khí nào được hai ông sử dụng

A H2O ,CO2 ,CH4 ,N2 B H2O ,CO2 ,CH4 ,NH3

C H2O,CH4 ,NH3 , H2 D H2O ,O2 ,CH4 ,N2

II PHẦN RIÊNG (10 câu) : thí sinh chọn 1 trong trong 2 phần A hoặc B

A.Theo chương trình Cơ bản (10 câu Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cơ thể mang kiểu gen DDd có thể thuộc thể đột biến nào sau đây?

A Thể 4 nhiễm hoặc thể 2 nhiễm kép B Thể 4n hoặc thể 3 nhiễm

C Thể 3n hoặc thể 3 nhiễm kép D Thể 3n hoặc thể 3 nhiễm

Câu 42: Người ta phải dùng thể truyền để chuyển một gen từ tế bào này sang tế bào khác là vì

A Nếu không có thể truyền thì gen có vào được tế bào nhận cũng không thể nhân lên và

phân li đồng đều về các tế bào con khi tế bào phân chia

B Nếu không có thể truyền thì gen cần chuyển sẽ không chui vào được tế bào nhận.

C Nếu không có thể truyền thì gen sẽ không thể tạo ra sản phẩm trong tế bào nhận

D Nếu không có thể truyền thì khó có thể thu được nhiều sản phẩm của gen trong tế bào

nhận

Câu 43: Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại cổ sinh là gì?

A Sự hình thành đầy đủ các ngành động vật không xương sống.

B Sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật.

C Sự xuất hiện lưỡng cư và bò sát.

D Sự xuất hiện quyết trần.

Câu 44: Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen Bv

bV , khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều

kiện thí nghiệm, người ta phát hiện 360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy

khoảng cách giữa 2 trên là:

Câu 45: Ở người, alen A quy định máu đông bình thường màu bình thường trội hoàn toàn so

với alen a gây bệnh mù màu đỏ - xanh lục Gen này nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Trong một gia đình, người bố có mắt nhìn màu bình thường, người

mẹ bị mù màu, sinh ra người con trai thứ nhất có mắt nhìn màu bình thường, người con trai thứ hai bị mù màu Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, quá trình giảm phân ở tế bào sinh dục của mẹ diễn ra bình thường Kiểu gen của hai người con trai này lần lượt là những kiểu gen nào sau đây?

A XAXaY, XaY B XAXAY, XaY C XAXaY, Xa XaY D XAY, XaY

Câu 46: Ở người bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST giới tính X quy định, gen trội M quy

định bình thường Cấu trúc di truyền nào sau đây trong quần thể người ở trạng thái cân bằng ?

A Nữ giới ( 0,49 XMXM : 0,42 XMXm : 0,09 XmXm ), nam giới ( 0,3 XMY : 0,7 XmY )

B Nữ giới ( 0,36 XMXM : 0,48 XMXm : 0,16 XmXm ), nam giới ( 0,4 XMY : 0,6 XmY )

C Nữ giới ( 0,81 XMXM : 0,18 XMXm : 0,01 XmXm ), nam giới ( 0,9 XMY : 0,1 XmY )

D Nữ giới ( 0,04 XMXM : 0,32 XMXm : 0,64 XmXm ), nam giới ( 0,8 XMY : 0,2 XmY )

Câu 47: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra

đột biến Trong một phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb : 1aabb Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên ?

A Aabb  aaBb B AaBb  AaBb C AaBb  aaBb D AaBb  Aabb

Câu 48: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: cá mè trắng, mè hoa, trắm

cỏ, trắm đen, trôi, chép, Vì:

A mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.

B tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.

C tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.

D tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.

Trang 7

Câu 49: Một số đặc điểm không được xem là bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài

người:

A Chữ viết và tư duy trừu tượng.

B Sự giống nhau về cấu tạo bộ xương của người và động vật có xương sống.

C Sự giống nhau trong phát triển phôi của người và phôi của động vật có xương sống.

D Các cơ quan thoái hoá (ruột thừa, nếp thịt nhỏ ở khoé mắt).

Câu 50: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80 C

(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều

(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm

2002

(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô

Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là

A (2) và (4) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (3).

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu Từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa Trong quần thể trên, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3?

A Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P.

B Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.

C Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.

D Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P.

Câu 52: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin Nhóm các bộ

ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?

Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng về người đồng sinh?

A Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng

khác nhau thì các tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường

B Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng

khác nhau thì các tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu

C Những người đồng sinh khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồng sinh

cùng trứng

D Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm lí, tuổi thọ và sự

biểu hiện các năng khiếu

Câu 54: Theo Kimura thì sự tiến hoá diễn ra theo con đường:

A Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

B Củng cố có chọn lọc các đột biến trung tính dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

C Củng cố có chọn lọc các đột biến trung tính không liên quan đến tác động của chọn lọc tự

nhiên

D Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính, không liên quan đến tác động của chọn lọc tự

nhiên

Câu 55: Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có

1200 nuclêôtit Alen B có 301 nuclêôtit loại ađênin, alen b có số lượng 4 loại nuclêôtit bằng nhau Cho hai cây đề có kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại guanin của các alen nói trên bằng 1199 Kiểu gen của loại hợp tử này là:

Câu 56: Ở một loài thực vật, tình trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập

cùng quy định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ

có một trong hai alen cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo

Trang 8

tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa trắng : 3 cây quả dẹt, hoa trắng :1 cây quả tròn hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ

Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?

A

Ad

BB

AD Bb

Ad Bb

BD Aa bd

Câu 57: Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh một người con có 2

alen trội của một cặp vợ chồng đề có kiểu gen AaBbDd là:

A

5

27

15

3 32

Câu 58: Một đột biến làm giảm chiều dài của gen đi 10,2Angstron và mất 8 liên kết hiđrô.Khi 2

gen đồng thời nhân đôi 3 lần liên tiếp thì số nu mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho gen đột biến giảm đi so với gen ban đầu là :

Câu 59: Một đứa trẻ sinh ra được xác định bị hội chứng Đao Phát biểu nào sau đây chắc chắn

là đúng?

A Đứa trẻ nói trên là thể dị bội một nhiễm.

B Bố đã bị đột biến trong quá trình tạo giao tử.

C Tế bào sinh dưỡng của đứa trẻ nói trên có chứa 47 nhiễm sắc thể.

D Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của mẹ.

Câu 60: Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không

khí

B Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO).

C Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái

của bậc dinh dưỡng đó

D Sử dụng quá nhiều nhiên liệu hoá thạch sẽ nhấn chìm dần các vùng đất thấp ven biển.

- HẾT

-ĐÁP ÁN

SỞ GD-ĐT THANH HOÁ

Trường THPT Hậu Lộc 2

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 – 2012 ( LẦN 2 )

MÔN: SINH HỌC Thời gian: 90 phút( Không kể thời gian giao đề )

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Câu 1 Phép lai nào sau đây đời con F1 có ưu thế lai cao nhất?

Câu 2 ở người, bệnh và hội chứng nào sau đây chủ yếu gặp ở nam giới mà ít gặp ở nữ giới?

1 Bệnh mù màu 2 Bệnh máu khó đông 3 Bệnh teo cơ 4 Hội chứng Đao 5 Hội chứng

Caiphenter 6 Bệnh bạch tạng 7 Bệnh ung thư máu.

Mã đề 04

Trang 9

Đáp án đúng là:

Câu 3 Hầu hết các bệnh ung thư đều do đột biến gen nhưng gen đột biến lại không di truyền được cho

thế hệ sau Nguyên nhân là vì

A bệnh nhân ung thư bị tử vong nên không sinh sản.

B gen đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

C gen đột biến gây chết ở trạng tháI đồng hợp.

D bệnh ung thư ảnh hưởng đến khả năng sinh sản của cơ thể.

Câu 4 Khi nhuộm tế bào của một người bị bệnh di truyền ta thấy NST 21 có 3 cái giống nhau, NST giới

tính gồm 3 chiếc trong đó có 2 chiếc giống nhau, đây là trường hợp

A người nữ mắc hội chứng Đao

B người nữ vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng 3 NST (X)

C người nam mắc hội chứng Đao.

D người nam vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng Claiphenter.

Câu 5 Mẹ có kiểu gen XA X a , bố có kiểu gen X A Y, con gái có kiểu gen X A X a X a Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và không có đột biến cấu trúc NST Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân của bố và mẹ là đúng?

A Trong giảm phân II ở bố, NST giới tính không phân li, mẹ giảm phân bình thường.

A Trong giảm phân I ở bố, NST giới tính không phân li, mẹ giảm phân bình thường.

C Trong giảm phân II ở mẹ, NST giới tính không phân li, bố giảm phân bình thường.

A Trong giảm phân I ở mẹ, NST giới tính không phân li, bố giảm phân bình thường.

Câu 6 Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hoá?

C Phản ánh sự tiến hoá son hành D Phản ánh sự tiến hoá phân li

Câu 7 Thường biến không phải là nguyên liệu cho tiến hoá vì

A thường hình thành các cá thể có sức sống kém

B thường hình thành các cá thể mất khả năng sinh sản

C không di truyền được

D tỉ lệ các cá thể mang thường biến ít.

Câu 8 Nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là

A đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.

B đột biến, chọn lọc tự nhiên.

C cách li, chọn lọc tự nhiên.

D đột biến, di truyền, giao phối

Câu 9 Để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc, tiêu chuẩn phân biệt quan trọng nhất là

C tiêu chuẩn địa lí - sinh thái D tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh.

Câu 10 Phương thức hình thành loài cùng khu thể hiện ở những con đường hình thành loài nào?

A Con đường sinh thái, lai xa và đa bội

hoá

B Con đường địa lí, sinh thái

C Con đường sinh thái và hình thành loài

bằng đột biến lớn

D Con đường địa lí, đa bội cùng nguồn

Câu 11 Ba gen E, D, G nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Trong đó gen E có 3

alen, gen D có 4 alen, gen G có 5 alen Tính số kiểu gen dị hợp tối đa có thể có trong quần thể?

Câu 12 Xét 2 cặp gen aa và Bb nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau Trong một quần thể, A có

tàn số 0,4; B có tần số 0,5 Tỉ lệ kiểu gen dị hợp aaBb có trong quần thể là

Câu 13 Có 2 quần thể của cùng một loài Quần thể thứ nhất có 750 cá thể, trong đó tần số A là 0,6

Quần thể thứ hai có 250 cá thể, trong đó tần số A là 0,4 Nếu toàn bộ các cá thể ở quần thể 2 di cư vào quần thể 1 thì ở quần thể mới, alen A có tần số là

Câu 14 ở người, nếu có 2 gen trội GG thì khả năng chuyển hoá rượu (C2 H 5 OH) thành anđehit rồi sau

đó anđehit chuyển hoá thành muối axêtat một cách triệt để Người có kiểu gen Gg thì khả năng chuyển hoá anđehit thành muối axêtat kém hơn một chút Cả 2 kiểu gen GG, và Gg đều biểu hiện kiểu hình mặt không đỏ khi uống rượu vì sản phẩm chuyển hoá cuối axetat tương đối vô hại Còn người có kiểu gen

gg thì khả năng chuyển hoá anđehit thành muối axêtat hầu như không có, mà anđehit là một chất độc nhất trong 3 chất nói trên, vì vậy những người này uống rượu thường bị đỏ mặt và ói mửa Giả sử quần thể người Việt Nam có 36% dân số uống rượu mặt đỏ Một cặp vợ chồng của quần thể này uống rượu mặt không đỏ sinh được 2 con trai Tính xác suất để cả 2 đứa uống rượu mặt không đỏ?

Trang 10

Câu 15 Xu hướng tỉ lệ kiểu gen dị hợp ngày càng giảm, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ngày càng tăng được

thấy ở

Câu 16 Người ta phải dùng thể truyền để chuyển một gen từ tế bào này sang tế bào khác là vì

A nếu không có thể truyền thì ta khó có thể thu được nhiều sản phẩm của gen trong tế

bào nhận.

B nếu không có thể truyền thì gen sẽ không thể tạo ra sản phẩm trong tế bào nhận.

C nếu không có thể truyền thì gen có vào được tế bào nhận cũng không thể nhân lên

được và phân li về các té bào con khi tế bào phân chia.

D nếu không có thể truyền thì gen cần chuyển sẽ không chui vào được tế bào nhận.

Câu 17 Phương pháp chọn giống chủ yếu đối với vi sinh vật là

chọn giống

Câu 18 ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là

A sản xuất một loại Prôtêin nào đó với số lượng lớ trong một thời gian ngắn

B gắn được các đoạn AND với các plasmit của vi khuẩn

C gắn được các đoạn AND với AND của thể thực khuẩn

D khả năng cho táI tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau.

Câu 19 Trong phương pháp cấy nhân có gen đã cải biến vào động vật, nhân được cấy vào

Câu 20 Phép lai được dùng để tạo ra những cơ thể lai có nguồn gen rất khác xa nhau là

A lai tế bào B lai phân tích C lai hữu tính D lai cải tiến giống

Câu 21 Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hoá của mã di truyền?

A Bộ ba 5 ’ UUX3 ’ quy định tổng hợp phêninalanin

B Bộ ba 5 ’ UUA3 ’ , 5 ’ XUG3 ’ cùng quy định tổng hợp Lơxin

C Bộ ba 5 ’ AGU3 ’ quy định tổng hợp sêrin.

D Bộ ba 5 ’ AUG3 ’ quy định tổng hợp mêtiônin và mở đầu dịch mã.

Câu 22 Một gen có chiều dài 4080 AO và 900 Ađênin Sau khi bị đột biến chiều dài của gen vẫn không đổi nhưng số liên kết hiđrô là 2703 Đây là loại đột biến

Câu 23 Một loại thuốc trừ sâu đã bị kháng thuốc, nếu cứ sử dụng tiếp thì càng dùng sâu bọ càng phát

triển mạnh Đó là kết quả của

Câu 24 Vì sao hiện nay chỉ ở châu úc mới có thú mỏ vịt và thú có túi?

A Vì chúng phát sinh khi châu úc đã tách khỏi các lục địa khác

B Vì châu úc tách rời khỏi châu á khi chưa có thú bậc cao

C Vì chỉ có môi trường châu úc phù hợp

D Cả B và C

Câu 25 ở lúa nước khi lai 2 thứ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản được F1 đồng

loạt cây cao, hạt vàng Cho F1 giao phấn với cây chưa biết kiểu gen, kiểu hình được F2 phân li theo tỉ lệ: 67,5% cao vàng : 17,5% thấp, trắng : 7,5% cao trắng : 7,5% thấp, vàng

Cho biết cây cao do gen A; cây thấp (a); hạt vàng B; hạt trắng (b), cấu trúc NST ở tế bào sinh hạt phấn không thay đổi trong giảm phân Kiểu gen của cây F1, cây chưa biết kiểu gen, kiểu hình và tần số hoán

vị gen f là

A Đều có kiểu gen là Ab/aB và f = 0,3 B Đều có kiểu gen là Ab/aB và f = 0,25

C Đều có kiểu gen là AB/ab và f = 0,25 D Đều có kiểu gen là AB/ab và f = 0,3

Câu 26 Gen A nằm trên NST (X) có 5 alen, gen B nằm trên NST thường có 8 alen, gen D nằm tren

NST (Y) có 2 alen Trong quần thể sẽ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

Câu 27 Theo Đacuyn thực chất của chọn lọc tự nhiên là

A sự phân hoá khả năng biến dị của các cá thể trong loài

B sự phân hoá khả năng sinh sản giữa các cá thể trong quần thể

C sự phân hoá khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể

D sự phân hoá khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể.

Câu 28 Nguyên nhân tiến hoá theo Đacuyn là

A khả năng tiệm tiến vốn có ở sinh vật

B sự thay đổi điều kiện sống hay tập quán hoạt động của động vật.

C chọn lọc tự nhiên theo nhu cầu kinh tế và thị hiếu của con người

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w