1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi HK II nam hoc 20082009

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 62,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Phương trình x+y = 1 phải kết hợp với phương trình nào sau đây để được hệ phương trình có duy nhất một nghiệmA. Kết luận nào sau đây là đúng.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN: TOÁN-LỚP 9 Thời gian: 120 phút (không kể phát đề) _

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 diểm – 50 phút)

Câu 1: Phương trình 4x-3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm?

Câu 2: Nếu điểm A(2;-3) thuộc đường thẳng 2x – 3y + m = 0 thì m bằng:

Câu 3: Phương trình x+y = 1 phải kết hợp với phương trình nào sau đây để được hệ phương

trình có duy nhất một nghiệm?

A x + y = -1 B 0x + y = 1 C 2y = 2 – 2x D 3y = -3x + 3

Câu 4: Hai hệ phương trình

1

kx y

x y

  

1

x y

y x

 

 là tương đương khi x bằng :

Câu 5: cho hàm số

2 1 2

y x

Kết luận nào sau đây là đúng?

A y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số B y =

1 2

là giá trị lớn nhất của hàm số

C Không xác định được giá trị lớn nhất của hàm số

D Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số

Câu 6: phương trình x2 – (2m – 1) x + 2m = 0 có dạng ax2 + bx + c = 0 (a0) Biệt số  của phương trình là:

A 4m2 + 12m + 1 B 4m2 -12m +1 C 4m2 + 4m + 1 D 4m2 – 4m + 1

Câu 7: Tích hai nghiệm của phương trình 2x2 + (k-1)x-3-k = 0 là:

A

1

2

k 

B

1 2

k 

C

3 2

k 

D

3 2

k 

Câu 8: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 + 5x – 3 = 0 là:

A

5

5 2

C

3

3 2

Trang 2

Câu 9: Trong hình 1 biết MN<PQ KhẲng định nào dưới đây là

đúng?

A sd MmN sd PnQ B.sd MmN sd PnQ

C.sd MmN sd PnQ D.Không so sánh

được

Câu 10: Trong hình 2, biết sđ MmN=550, N là điểm chính giữa của cung MP, M là điểm

chính giữa của cung NQ Số đo của cung PnQ bằng: n

N M

Q

Câu 11: Trong hình 3, tam giác ABC cân tại B, góc BAC bằng 400 , góc CAD bằng 200 Số

đo của góc x bằng:

X

4020

D

C B

A

Câu 12: số đo cung MmNbằng:

30 35

m P

M

N K

P

Q

m N M

Trang 3

Câu 13: Trong hình 5 , AB là đường kính, chiều dài cung nhỏ BClà bao

nhiêu biết bán kính hình tròn là 10cm?

A

50

( )

9 cm

B

100 ( )

9 cm

C

25 ( )

9 cm

D.Kết quả khác

Câu 14: hình chữ nhật có hai cạnh dài 6cm, 8cm Diện tích hình tròn ngoại tiếp hình chữ

nhật là:

A 100(cm2) B.25(cm2) C.50(cm2) D Kết quả khác

Câu 15: Hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng R,độ dài đường cao bằng R 3 Thể tích hình trụ là:

A

3

1

3

Câu 16: Hình trụ có bán kính bằng chiều cao hình trụ Biết diện tích toàn phần hình trụ

bằng 100 cm2 Khi đó bán kính đáy hình trụ bằng:

5

II PẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm- 70 phút)

Câu 17: (1,5 điểm) Giải toán bằng cách lập hệ phương trình:

Hai tỉnh A và B cách nhau 90 km Hai môtô khởi hành đồng thời , xe thứ nhất từ A và xe thứ hai từ B và đi ngược chiều nhau Sau một giờ chúng gặp nhau Tiếp tục đi, xe thứ hai đến A trước khi xe thứ nhất đến B là 27phút Tính vận tốc mỗi xe

Câu 18: (2 điểm)

1 Vẽ đồ thị (P) của hàm số y= -2x2 trên mặt phẳng toạ độ vuông góc Oxy

2 Gọi (D) là đường thẳng đi qua diểmA(-2,-1) và có hệ số góc là k.

a Viết phương trình của (D)

b Tìm k để (D) đi qua điểm B nằm trên (P) biết hoành độ của B là 1.

Câu 19: (2,5 điểm) Cho hònh vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi M là điểm trên cạnh BC và

N là điểm trên cạnh CD sau cho BM=CN Các đoạn thẳng AM và BN cắt nhau tại H

80 O C

B A

Trang 4

1 Chứng minh tứ giác AHDN và MHNC là những tứ giác nội tiếp.

2 Khi BM= a/4 Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác AHND theo a.

3 Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn MN theo a.

_

Ngày đăng: 04/03/2021, 21:57

w