BÀI TẬP LỚN HỌC PHẦN: Ngoại ngữ II.2 (Tiếng Trung) ĐỀ BÀI: I. Thống kê các từ trọng điểm và các cấu trúc ngữ pháp đã học trong học phần Tiếng Trung 2 (từ bài học số 8 đến bài học số 15) và lấy ví dụ minh họa. Yêu cầu lấy ví dụ minh họa không giống trong giáo trình. II. Viết 1 đoạn văn khoảng 100 -150 chữ sử dụng tối thiểu 5 từ trọng điểm và 5 cấu trúc ngữ pháp đã học trong học phần, chủ đề tự chọn.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
BÀI TẬP LỚN HỌC PHẦN: Ngoại ngữ II.2 (Tiếng Trung)
ĐỀ BÀI:
I. Thống kê các từ trọng điểm và các cấu trúc ngữ pháp đã học trong học phần Tiếng Trung 2 (từ bài học số 8 đến bài học số 15) và lấy ví dụ minh họa Yêu cầu lấy ví dụ minh họa không giống trong giáo trình.
II Viết 1 đoạn văn khoảng 100 -150 chữ sử dụng tối thiểu 5 từ trọng điểm và 5 cấu trúc ngữ pháp đã học trong học phần, chủ đề tự chọn.
Họ và tên sinh viên:
Ngày sinh:
Mã số sinh viên:
Lớp: FDT…
HÀ NỘI 2021
Trang 2BÀI LÀM
Bài 1:
I.1 Một số từ trọng điểm
I.2 Một số cấu trúc đã học hoặc hiện tượng ngữ pháp
hiện tương ngữ pháp Ví dụ
Trang 31 多 多 多多多多多多多多多多多多多
2 多多多多多多多多多多多
多多多多多多多多多多多多多
我我我我我
Bài 2:
Từ trọng điểm: 多, 多, 多, 多多, 多多, 多
Cấu trúc: 多多多多, 多多多, 多, 多多多, 多…多
多多多多
多多多多多多多 (多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多, 多多多多多多 多多, 多多多多多多多多, 多多多多多多多多, 多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多, 多多多多多多多多多 多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多 多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多, 多多多, 多多多, 多多多多多多多多多多多 多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多 多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多多
ĐỀ- ĐÁP ÁN THI VẤN ĐÁP TIẾNG TRUNG 2 (EHOU)
Đề 1:
上上 (sảng bân): công việc
Trang 4工工 (cà phây) : cà phê
工多 ( mỉ phan): lúa gạo
上上 (phings của) : quả táo
上上天 (múa thua chưa) : xe máy
上上 (xả dúy): cơn mưa
上上天 (sẩn mơ zang): như thế nào về nó
上上 (thiên chỉ): thời tiết
上上 (xí xảo) : bồn tắm
工多 (wans phàn): bữa ăn tối
1.工工多多多多多多多多多? (Bạn đang học tiếng Trung hay tiếng Pháp?)
Trả lời: 工工工工工 (ủa xài xuế Trung quẩn )
2 工工工多多多多多? (bạn là giáo viên hay bác sỹ)
Trả lời: 工工工工工工 Tôi là giáo viên
Wǒ shì yī míng jiàoshī (ủa shi dì mings chảo si)
3 工工工工工工工工工? (Bạn thường dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?)
Trả lời: 工工工工工 6 工工工 (Tôi thường dậy vào 6 giờ sáng)
Wǒ tōngcháng zǎoshang 6 diǎn qǐchuáng (ủa thung tháng xảo sàng lưu tiễng chỉ soáng)
Trang 5
Đề 2
工工 (Sàng cừa) Tham dự lớp học
工工 (Léng khoai)Mát
工工 (mí phẩn) Bột gạo
工工 (chỏe tưa) cảm xúc
工工工 (xư xiếng trưa) xe đạp
·工工· (xí xảo) bồn tắm
工工 (xẩn ma) thế nào
工工 (xuế xeo)Trường học
工工 (tia diêng) bộ phim
1, 工工工工工工? • Công việc của bạn là gì?
Trả lời: 工工工工工工 Tôi là giáo viên
Wǒ shì yī míng jiàoshī (ủa shi dì miếng chảo sư)
2, 工工工工工工工? • Bạn thường làm gì vào cuối tuần?
工工工工工工工工工工工工
Wǒ jīngcháng hé wǒ de háizimen yīqǐ wán
(ủa ching sáng khúa ủa tơ hải zi mẩy I chì wans)
3, 工工工工工工工? • Bạn ngủ lúc mấy giờ vào ban đêm?
Trả lời: 工工工工 10 工工工
Wǎnshàng, wǒ 10 diǎn shuìjiào (wair sàng, ủa si tiễng sủy chào)
Đề 3
Trang 62 工工 (chèo sổ)
3 工工 (hưa chá)
4 工工 (uyể tú)
5 工工 (khẩu dụy)
6 工工 (bỉ chèo)
7 工工 (chủ rền)
8 工工 (khoai diểng)
9 工工 (xèo trảng)
10 工工 (rống dì)
11 工工工工工工工工工工工?
- 工工工工工工 tôi thích ăn cơm
- Wǒ xǐhuān chī mǐfàn (ua sỉ khuân
chi mỉ phàn)
12 工工工工工工工?工工工?
- 工工 (ua dẩu) tôi có
13 工工工工工工工?
- 工工工 (khảo thiên chì): Thời tiết đẹp
2 giáo sư
3 Uống trà
4 đọc
5 Miệng
6 Đối chiếu
7 giám đốc
8 hoan nghênh
9 hiệu trưởng
10 dễ
11 Bạn thích cơm hay mì gạo?
12.Bạn có sách tiếng Trung không?
13 Thời tiết hôm nay thế nào?
Đề 4
1, 工工 (xảo phàn)
2, 工工 (khưa trá)
3, 工工 (duể tú)
1, Bữa ăn sáng
2, Uống trà
3, đọc
4, Miệng
Trang 74, 工工 (khấu dủy)
5, 工工 (bỉ chèo)
6, 工工 (miển théo)
7, 工工 (khấn sảo)
8, 工工 chiêng lỉ
9, 工工 y sâng
10, 工工 pha din
工工工工工工工工?
工工工工工工
Wǒ shì yī míng jiàoshī (ủa shi dì miếng
chảo sư)
12, 工工工工工工工工工工? ·
- 工工工工工 (Wǒ xǐhuān kāfēi)
- Ua xỉ khuâng ka phây
13, 工工工工?
- 工工工工工 (Wǒ méiyǒu shǒubiǎo) - ủa
mây ồ sẩu bẻo
5, Đối chiếu
6, Bún
7, hiếm
8, người quản lý
9, Bác sĩ
10, Phát âm
11, Bạn là giáo viên hay sinh viên?
Tôi là giáo viên
12, Bạn thích trà hay cà phê? ·
Tôi thích uống cà phê
13, bây giờ là mấy giờ Tôi không có đồng hồ
Đề 5
1 工工 khuấy lái
2 工工 chỉ soáng
3 工工 khưa chiểu
4 工工 ỷ hâu
1 trở lại
2 đứng dậy
3 uống rượu
4 sau
Trang 85 工工 Tiêng sì
6 工工 khưa quấn
7 工工 mẩy thiênn
8 工工 cung xủa
9 工工 sẩu chi
10 工工 sên thỉ
11 工工工工工工工工工工工工工?
- 工工工工工 (ủa xỉ khoe diêng dỉ)
12 工工工工工工工工?
- 工工工工 (Chung quẩn khẩn
nán)
13 工工工工工工工?
- 工 10 工工工 (ủa si tiễng sủy
chào)
5 vô tuyến
6 chữ
7 Hằng ngày
8 Công việc
9 điện thoại di động
10 cơ thể người
11 Bạn thích học tiếng Trung hay tiếng Anh?
Tôi thích tiếng Anh
12 Bạn nghĩ gì về tiếng Trung? Tiếng trung rất khó
13 Hôm qua bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
Tôi ngủ Lúc 10 giờ
Đề 6
1 工工 chuê sỉ
·2 工工 xiêu xì
•3 工工 xả bân - ban
·4 工工 chuy phản
1 Học
·2 Lên đỉnh
•3 tan sở ·4 Có một bữa ăn
·5 đứng dậy
Trang 9·5 工工 chỉ soáng
·6 工工 sâuy của
7 工工工 múa thưa trưa
8 工工 xả dúy
9 工工工 sẩn ma zàng
,10 工工 thiên chì
11 工工工工工工?
- 工工工工工/工工 ủa mây ổ may
mảy/ tì tỉ
12 工工工工工工工工?
- 多多多多多工 ủa pa pả sì lão
sư
13 工工工工工工工工工工工?
- 多工工工工工工 ua sủng sì tay
giày cha lỉ
·6 Hoa quả
7 xe máy
8 cơn mưa
9 Như thế nào về nó ,10 thời tiết
11 Bạn có em gái không?
Tôi không có em gái/ em trai
12 Ba của bạn làm nghề gì?
Bố tôi là giáo viên
13 Bạn thường ở nhà hay đi chơi đêm?
- Tôi thường ở nhà
Đề 7
1 工工 xăng xảng
·工工工 thủ su quản
·工工工 tả tìa khoa
·工工 mỉ phàn
5 工工 wanr phàn
Thường xuyên
·thư viện · Gọi lên ·lúa gạo
5 Bữa ăn tối hoan nghênh hiệu trưởng
Trang 10工工 xèo chảng
多工 rống dì
多多
多多
多多多工工工工?
N cháng qù túshū gu n ma? ǐ ǎ
- 多多多多工工工W bù cháng qù túshū ǒ
gu n ǎ
·多工工工工工工? Z ofàn n cháng chī ǎ ǐ
shénme?
多多多多多多工? Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
Chiên thiên thiên ch s n mà zàng ỉ ẩ
dễ giáo sư
Bạn có thường xuyên đến thư viện không?
·Bạn thường ăn gì vào bữa sáng? .Thời tiết hôm nay thế nào?