1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra HKI Ly 8

4 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kì I môn vật lý 8
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một ô tô chuyển động từ HảI Yang đến Pleiku quãng đờng dài 50 km hết thời gian 60 phút.. Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi: Câu 4.. Trờng THCS Phạm Hồng TháI Kiểm Tra học kì iHọ và tên:

Trang 1

Trờng THCS Phạm Hồng TháI Kiểm Tra học kì i

Họ và tên: ……… môn vật lí 8

Câu1.Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào đều ?

Câu2 Một ô tô chuyển động từ HảI Yang đến Pleiku quãng đờng dài 50 km hết thời gian 60 phút Vận tốc của

ô tô là:

Câu3 Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi:

Câu 4 Khi xây nhà móng nhà to hơn tờng nhà là vì:

Câu 5 Có 3 bình nh hình vẽ Bình 1 đựng cồn, bình 2 đựng nớc, bình 3 đựng nớc pha muối Nếu gọi P1, P2, P3

là áp suất các chất lỏng tác dụng lên đáy các bình 1, 2, 3 thì ta có :

1 2 3

A P1 > P2 > P3

B P2 > P1 > P3

C P3 > P2 > P1

D P2 > P3 > P1

Câu 6: Có 3 vật làm bằng 3 chất khác nhau là thép, nhôm, nhựa có thể tích bằng nhau cùng

đợc nhúng chìm hoàn toàn vào nớc Gọi F1, F2, F3 lần lợt là lực đẩy Acsimet tác dụng lên các vật bằng nhôm,

đồng, nhựa Câu nào sau đây là đúng.

B F2 > F1 > F3 D F3 < F2 < F1

II, Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ( 1đ )

Câu 1: Khi có lực tác dụng vào vật, mọi vật không thể thay đổi vận tốc ……… bởi vì mọi vật

đều có ……….………

Câu 2: Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên ……….……… ở hai nhánh

luôn luôn ……….

Trang 2

Trờng THCS Phạm Hồng TháI Kiểm Tra học kì i

Họ và tên: ……… Môn: Vật Lý 8

Lớp: ……… (Thời gian làm bài 30 phút)

B tự luận

Phần III ( 6điểm ) Giải các bài tập sau :

Bài 1 ( 2đ) Một học sinh đi xe từ nhà đến trờng với vận tốc 10km/h trong thời gian 20 phút rồi sau đó đi từ

tr-ờng về nhà với vận tốc 8 Km/h

a, Hỏi sau bao lâu học sinh đó đi từ trờng về đến nhà ?

b, Tính vận tốc trung bình trên cả quãng đờng học sinh đó đi đợc ?

Bài 2 (3 đ) Để đa một vật nặng có khối lợng 50 kg lên độ cao 5m ngời ta sử dụng ròng rọc động, biết lực kéo

vật lên là 270N.

a, Tính công của lực kéo vật lên và quãng đờng di chuyển của sợi dây ?

b, Tính công của lực ma sát và độ lớn lực ma sát ?

Bài 3 : ( 1đ ) Giải thích tại sao miếng gỗ tơi thả vào nớc lại chìm Cũng chính miếng gỗ đó khi khô thả vào

n-ớc lại nổi ?

Trang 3

Trang 4

đáp án và biểu điểm

Vật Lý 8 Phần I : (3đ) Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm

Câu 1 – A Câu 2 – C Câu 3 – D Câu 4 – B Câu 5 – B Câu 6 – B

Phần II: (1đ) Mỗi từ hoặc cụm từ đúng đợc 0,25 điểm

1 ………… đột ngột ……… quán tính ………

2 ………… mực chất lỏng ………… bằng nhau …………

Phần III: ( 6đ )

Bài 1: (2đ)

a, Độ dài quãng đờng nhà đến trờng là: S = v t = 10 1/3 = 3,33 ( km) ( 0,5đ) Thời gian đi từ trờng về nhà là:

Từ CT : v = =>

t

S

t = =

v

S

10/3 : 8 = 5/12 ( h ) = 0,42 h ( 0,75đ)

b, Vận tốc TB của xe trên cả đi lẫn về là:

VTB = + = + =

12

5 3 1

33 , 3 2 2

2

t

S

( km/h) ( 0,75đ)

Bài 2: (3đ) a, Công đa vật lên theo phơng thẳng đứng:

Ai = P.h = 500N 5 = 2500 J (0,5đ) Công của lực kéo vật lên là:

Ak= F S = 270 10 = 2700 J (0,5đ) Vì sử dụng ròng rọc động cho ta lợi hai lần về lực nhng thiệt hại hai lần về đờng đi Do đó quãng đờng di chuyển của sợi dây là: : S = 2h = 2.5= 10m (0,5đ)

b, Công của lực ma sát là:

Ta có: Atp = Ai + Ams => Ams = Atp - Ai = 2700 – 2500 = 200 J (0,75đ)

Độ lớn lực ma sát là:

Ams = Fms S => Fms = 200:10 = 20N (0,75đ)

Bài 3: Khi gỗ tơi thì dnớc < dgỗ => Gỗ chìm

Khi gỗ khô thì dnớc > dgỗ => Gỗ nổi ( 1đ)

Ngày đăng: 06/11/2013, 21:11

Xem thêm

w