1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ly Thuyet va Bai Tap AnKan

9 1,8K 41
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ankan
Người hướng dẫn Giảng Viên Hướng Dẫn NTTDUONG
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 199 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1.Viết phương trình phản ứng của n-butan – 2 mêtylpropan a/ Tác dụng với :Cl2 askt theo tỉ lệ mol 1:1 tạo dẫn xuất monoclo b/ Tách 1 phân tử hydro c/ Phản ứng phân hủy d/ Phản ứng c

Trang 1

BÀI 1 : ANKAN ( PARAPIN : CnH2n+2, n>= 1 )

A/ L Ý THUYẾT

+ Đồng phân : Mạch cacbon : thẳng và nhánh

+ Danh pháp :

* Mạch thẳng : n ankan

* Mạch nhánh :

+ Bước 1: Chọn mạch dài nhất , có nhiều nhánh nhất làm mạch chính

+ Bước 2 : Đánh STT sao cho Cacbon mang nhánh có STT nhỏ nhất

+ Bước 3 : Gọi tên : số chỉ mạch nhánh –Tên nhánh –Mạch chính + AN Nếu nhiều nhánh giống nhau –Dùng tiếp đấu ngữ : Di (2) –Tri(3) –Tetra(4)

Nếu nhiều nhánh khác nhau :Xếp theo thứ tụ :A,B,C …… …

Giữa số và số cách nhau dấu phẩy , số và chử cách nhau dấu - , chử và chử -viết liền

III/ Tính chất :

*Tính chất vật lý :Ở điều kiện thường :

Từ C1→ C4 ở trạng thái khí

Từ C5→ C17 : lỏng

Từ C18 trở đi -ở trạng thái rắn- nhiệt độ nóng chảy –khối lượng riêng –tăng theo số C

*Tính ch ất hóa học :

*

Phản ứng thế với Halogen : CnH2n+2 + x Cl2 - > CnH2n+2 –xClx + xHCl

Lưu ý : Từ 3C trở đi thì nguyên tử Hydro liên kết với Cacbon ở bậc cao hơn sẽ bị thế với xác suất lớn hơn

- > khi thế với X Nếu ankan có bao nhiêu vị trí cacbon khác nhau còn H thì sẽ có bấy nhiêu sản phẩm

* Tác dụng nhiệt :

+ Phản ứng tách : CH3-CH3   →xt, t 0 CH2=CH2 + H2

+ Phản ứng Crackinh :ankan mới + anken mới

+ Phản ứng phân huỷ : CH4 - > C + 2 H2

*

Phản ứng oxi hóa :

+ Hoàn toàn : CnH2n+2 + () O2   →t0 nCO2 + (n+1) H2O

VI/ Điều chế :

Trang 2

* Điều chế CH4 : C + 2 H2 -5000C/Ni -> CH4

Từ Natri Acetat : CH3COONa + NaOH CaO/T - > CH4 + Na2 CO3

CnH2n+1COONa + NaOH CaO/T - > CnH2n+2 + Na2 CO3

Từ Nhôm Cacbua Al4C3 + 12H2O - > 4Al(OH)3 + 3CH4

Al4C3 + 12HCl - > 4AlCl3 + 3CH4

* Điều chế ankan

+ Phương pháp tăng mạch : CH4 -15000C lln - > 2C2H2 +H2

Tổng hợp Wurtz : CH3Cl + C2H5Cl + Na > CH3-CH2-CH3 + 2NaCl

Tổng hợp Kolbe : 2CH3COONa +2H2O –đpdd >CH3-CH3 + 2NaOH + 2CO2 + H2

+ Phương pháp giảm mạch Cacbon :

- Phương pháp Dumas : CH3COONa + NaOH -CaO/T - > CH4 + Na2 CO3

- Phương pháp Crackinh : C3H8 - > CH4 + C2H4

B/ DẠNG TOÁN VÀ PP GIẢI

DẠNG 1 : DANH PHÁP

Bài 1 Viết các đồng phân và gọi tên các ankan có CTPT sau :

a/ C4H10 b/ Ankan có 12H trong phân tử c/ C6H14 d/ C7H16

Bài 2 Gọi tên các chất có CTCT sau :

a/ CH3 – CH2 – CH2 - CH2 – CH3 b/ CH3 – (CH2)5 – CH3

c/ CH3 – CH - CH2 – CH3 d/ CH3 – CH– CH - CH2 – CH3

CH3 CH3 C2H5

CH3 CH3

e/ CH3 – CH2 – CH – C - CH2 – CH3 f/ CH3 – C – CH - CH2 – CH3

CH3 C2H5 CH3 C2H5

C2H5 Cl CH3 CH3

g/ CH3 – CH2 – C - CH – CH3 h/ CH3 – CH2 – C– C - CH – CH2 – CH3

CH3 CH2 – CH3 CH3 C2H5

i/ CH3 – CH– CH2 – CH – CH3

CH3 CH3 – CH – CH3

Bài 3.Viết CTCT các chất có tên sau :

a/ 3-etyl-2,4-dimetyl hepxan b/ 2-clo-2,3- dimetyl hepxan

c/ 3-etyl-2,4,6- trimetyl octan d/ 1-brom-3-clo pentan

e/ 3,4,4-trietyl-2,3,5,6-tetrametyl heptan

D

ẠNG 2 :PHẢN ỨNG – ĐIỀU CHẾ

Bài 1.Viết phương trình phản ứng của n-butan – 2 mêtylpropan

a/ Tác dụng với :Cl2 (askt) theo tỉ lệ mol 1:1 ( tạo dẫn xuất monoclo)

b/ Tách 1 phân tử hydro c/ Phản ứng phân hủy d/ Phản ứng crackinh của n –butan

Bài 2 Viết phản ứng của Etan và Propan :

a/ Thế Cl2 ( askt) tạo dẫn xuất monoclo b/ Thế với Cl2 (askt ) tạo dẫn xuất hai lần thế

c/ Dehidro hóa –tách 1 phân tửH2 ) d/ Phản ứng Crackinh e/ phản ứng cháy

Bài 3.Các chất vô cơ có dủ - hãy viết phản ứng điều chế :

a/Clorofom từ nhôm cacbua b/ Diclo metan ( metilen clorua ) từ butan

c/ 1,1-diclo etan từ butan d/ Etyl clorua từ cacbon

Bài 4 Bổ túc chuỗi phản ứng :

a/ CH3COONa -> CH4 -> CHCl3 b/ C4H10 -> CH4 -> CO2 -> CaCO3

c/ Al4C3 -> CH4 -> H2 d/ CH3CH2COONa -> C2H6 -> C2H4Cl2

e/ Propan -> metan -> cacbon -> metan -> axetilen -> etan -> Etyl bromua

f/ Axit axetic -> natri axetat -> metan -> Metyl clorua -> metylen clorua -> clorofrom -> cacbon tetraclorua g/ n-butan -> Etan -> etyl clorua -> 1,1-diclo etan

Trang 3

h/ Etan bromua -> butan -> metan -> hidro -> metan

DẠNG 3 : LẬP CTPT CỦA ANKAN

Bài

1 Xác định CTPT – CTCT các đồng phân của ankan trong các trường hợp sau :

a Ankan có khối lượng riêng 1.964 g/l ( đktc)

b Ankan có chứa 14 nguyên tử Hidro

c Ankan có % C = 80% d/ Ankan có % H = 25%

e Hóa hơi 12g ankan (Y) chiếm một thể tích bằng thể tích của 5 gam etan ở cùng điều kiện

f Đốt 1 lit hơi ankan cần 5 lít Oxy cùng đk

g Đốt cháy ankan thu 6 gam CO2 và 9 gam H2O

Bài

2 Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam HCHC , thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O Biết phân tử khối của HCHC là 72 (đvC) Xác định CTPT , tìm CTCT đúng biết HCHC thế với Clo (askt) tỉ lệ mol 1:1 cho 1 sản phẩm thế duy nhất

Bài

3 Cho 1,6 gam ankan (A) tác dụng với clo (askt) , thu được 8,5 gam một dẫn xuất 2 lần thế (B) Xác định CTPT , CTCT và gọi tên (A) và (B)

Bài

4 Cho 8,8 gam ankan (A) phản ứng với clo (askt) , thu được 15,7 gam dẫn xuất monoclo (B) Xác định CTPT , CTCT và gọi tên của (A) và (B)

Bài

5 .Cho 5,6 lít ankan ở thể khí ( 27,3oC và 2,2 atm) tác dụng hết với Clo (askt ) , cho 1 dẫn xuất clo duy nhất có khối lượng 49,5 gam

a Xác định dẫn xuất clo , Viết đồng phân có thể có và gọi tên ?

b Xác định % theo thể tích mỗi ankan và clo trong hỗn hợp ban đầu , nếu dhh/H2 = 30,375 ?

DẠNG 4 TOÁN HỖN HỢP

Bài

a Xác định CTPT hai ankan

b Tính thể tích Oxy cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên (đktc)

c Tính % khối lượng mỗi ankan trong hỗn hợp ?

a Tính V hh 2 ankan b.Xđ CTPT và CTCT của 2 ankan

Bài 3: 1 hh A gồm 2 ankan kế cận nhau có m=10,2g Đốt cháy hoàn toàn hh A cần 36,8g oxi.

a Tính klg CO2 và H2O tạo thành b.Tìm CTPT của 2 ankan

C/ VẬN DỤNG

Trang 4

PHƯƠNG PHÁP : GIẢI TOÁN HYDROCACBON

A/ ĐỐT CHÁY :

* Khi đớt cháy hidrocacbon thì tạo ra CO2 và hidro tạo ra H2O thì

+ Tởng khới lượng C và H trong CO2 và H2O phải bằng khới lượng của hidrocacbon

+ Tổng khối lượng oxy trong CO2 và khối lượng oxy trong H2O bằng khối lượng oxy đem đốt

+ mA + mOxy = m CO2 + m H2O

+ nO2 = nCO2 + ½ nH2O

Thí dụ1 Đớt cháy hoàn toàn m gam hỡn hợp gờm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O m có giá trị là:A) 2g B) 4g C) 6g D) 8g

Thí dụ2 Đớt cháy hoàn toàn m gam hỡn hợp gờm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O Tính thể tích Oxy ( đktc) cần để đốt cháy hồn tồn hỗn hợp trên ? A) 15.68 lít B) 14.45 lít C)20.26lít D.12.23 lít

* Khi đớt cháy ankan thu được : CnH2n+2 + 2

2

n O

+ →nCO2 + (n + 1) H2O

+ nCO2 < nH2O

+ sớ mol ankan cháy = sớ mol H2O - sớ mol CO2

+ Số cacbon = nCO2 / ( nH2O – nCO2)

Thí dụ 1: Đớt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỡn hợp 2 ankan thu được 9,45g H2O Cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khới lượng kết tủa thu được là:

A 37,5g B 52,5g C 15g D 42,5g

Thí dụ 2: Đớt cháy hoàn toàn hỡn hợp 2 hidrocacbon liên tiếp trong dãy đờng đẳng thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 12,6g H2O.Hai hidrocacbon đó thuợc dãy đờng đẳng nào?

A Ankan B Anken C Ankin D Aren

Thí du 3:Đớt cháy hoàn toàn hỡn hợp gờm 1 ankan và 1 anken Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5

dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư thấy bình 1 tăng 4,14g, bình 2 tăng 6,16g Sớ mol ankan có trong hỡn hợp là: A 0,06 B 0,09 C 0,03 D 0,045

Thí dụ 5: Đớt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỡn hợp gờm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O Sớ mol ankan và anken có trong hỡn hợp lần lượt là:

A 0,09 và 0,01 B 0,01 và 0,09 C 0,08 và 0,02 D 0,02 và 0,08

Dựa vào cách tính sớ nguyên tử C và sớ nguyên tử C trung bình hoặc khới lượng mol trung bình…

+ Khới lượng mol trung bình của hỡn hợp: hh

hh

m M

n

=

+ Sớ nguyên tử C: 2

X Y

co

C H

n n

n

=

+ Sớ nguyên tử C trung bình: CO2

hh

n n n

= ; n a1 n b2

n

+

=

+

Trang 5

B/ TRẮC NGHIỆM : BÀI ANKAN

Bài 1 Đốt cháy hết 2,24 lít ankan X (đktc), dẫn tồn bộ sản phẩm cháy vào dd nước vơi trong dư thấy cĩ 40g↓ CTPT X :

A C2H6 B C4H10 C C3H6 D C3H8

Bài 2 Đốt cháy hồn tồn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H2O Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ?

A.37,5g B 52,5g C 15g D.42,5g

Bài 3.Khi đốt cháy x mol ankan A thu được 10,8 gam H2O v 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của x là

A 2 B 0,1 C.0,5 D 1

Bài 4 Đốt cháy hồn tồn 2,86 g hỗn hợp gồm hexan và octan người ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của hexan trong hỗn hợp là:

A 60,1 % B 30,87 % C 70,65 % D 40,26 %

Câu 5 Đốt cháy hồn tồn a mol một ankan Y Dẫn hết sản phẩm lần lượt qua bình I chứa P2O5 v bình II chứa KOH đặc thì khối lượng bình I tăng 10,8 gam và bình II tăng 22 gam Hỏi a cĩ giá trị bao nhiêu?

A a = 0,15 mol B a = 0,5 mol C a = 0,05 mol D a = 0,1 mol

Câu 6: Đốt cháy hồn tồn m g hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5 g H2O Giá trị của m là: A 1g

B 1,4 g C 2 g D 1,8 g

Câu 7 C3H8 X + Y

X, Y lần lượt là: A C, H2 B CH4, C2H6 C C3H6, H2 D A, B, C đều đúng

Câu 8 Al4C3 X Y C2H6

X, Y lần lượt là: A CH4, C2H4 B CH4, CH3Cl C C3H8, C2H4 D Kết quả khc

Cu 9: Đốt cháy hồn tồn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2H6 và C3H8 ( đktc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch nước vơi trong cĩ dư thấy khối lượng bình 1 tăng m g, bình 2 tăng 2,2 g Giá trị của m là: A,3,5g B 4,5g C 5g D 4g

Cu 10: Đốt cháy hồn tồn 3,6 g một ankan A thu được 11g CO2 và 5,4g nước Khi clo hĩa A theo tỉ lệ mol 1:1 tạo thành dẫn xuất monoclo duy nhất CTCT của A là:

A CH3CH2CH2CH2CH3 B (CH3)2CHCH2CH3 C (CH3)3CCH2CH3 D (CH3)4C

Câu 11 Đốt cháy hổn hợp CH4, C2H6, C3H8 thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7g H2O Thể tích O2 (đktc) đ tham gia phản ứng chy l:

A 2,48 l B 3,92 l C 4,53 l D 5,12 l

Câu 12 Đốt cháy 2,3g hổn hợp hai hydrocacbon no liên tiếp trong dy đồng đẳng thu được 3,36 lit CO2 (đktc) Cơng thức phân

tử của hai hydrocacbon đĩ là:

A CH4, C2H6 B C2H6, C3H8 C C2H4, C3H6 D C3H6, C4H8

Câu 13 Cho Tên gọi hợp chất X cĩ cơng thức cấu tạo : CH3

CH3-CH - CH2 - C- CH2-CH3

CH2CH3 CH2 CH3

A 2,4 – đietyl-4-metylhexan B 3- etyl-3,5-dimetylheptan

C 5-etyl-3,5-đimetylheptan D 2,2,3- trietyl-pentan

Câu 14 Trong phịng thí nghiệm cĩ thể điều chế metan bằng cách nào sau đây?

A.Nhiệt phân natri axetat với vơi tơi xút B.Crackinh butan

C.Từ phản ứng của nhơm cacbua với nước D.chọn A,C

Câu 15 Ankan X cĩ cơng thức phân tử C5H12, khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo Tên của X là

A pentan B iso-pentan C neo-pentan D.2,2- dimetylpropan

Câu 16: Ankan cĩ những loại đồng phân nào?

a Đồng phân nhĩm chức c Đồng phân cấu tạo

b Đồng phân vị trí nhĩm chức d Cĩ cả 3 loại đồng phân trên.

Câu 17: Ankan cĩ CTPT C5H12 cĩ bao nhiêu đồng phân? a 1 b 2 c 3 d 4

Trang 6

Câu 18: Cho ankan có CTCT làCH3 – CH(C2H5) – CH2 – CH(CH3) – CH3

Tên gọi của A theo IUPAC là: b 2 – etyl – 4 – metylpentan c 3,5 – dimetylhexan

a 4 – etyl – 2 – metylpentan d 2,4 – dimetylhexan.

Câu 19: Cho ankan A có tên gọi: 3 – etyl – 2,4 – dimetylhexan CTPT của A là:

a C11H24 b C9H20 c C8H18 d C10H20

Câu 20: Ankan X cĩ phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76% Cơng thức phân tử của X là :

A C4H8 B C5H12 C C4H10 D C3H8

Câu 21 : Khi thực hiện phản ứng vơi tơi xút với RCOONa, người ta thu được butan R là

A C3H7 B C3H8 C C4H9 D C4H7

Câu 22 Cơng thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

A 2-metylpentan B neopentan C isobutan D 1,1-đimetylbutan

Câu 23.Khi đốt cháy hiđrocacbon no X thu được khí cacbonic và hơi nước cĩ tỉ lệ thể tích bằng 1 : 2 Cơng thức cấu tạo của X là:

A C2H6 B CH3CH3 C C3H8 D CH4

Câu 24.Khi oxi hĩa hồn tồn 7,0 mg hợp chất A thu được 11,2 ml khí CO2 (đktc) và 9,0 mg nước Tỉ khối hơi của A so với N2 bằng 2,5 Cơng thức phân tử của A là

A C4H8 B C3H8 C C6H12 D C5H10

Câu 25.Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y gồm metan v etan đối với khơng khí bằng 0,6 Để đốt chy hết 1 mol Y thì thể tích O2 (đktc) cần dng l:

A 40,32 lít B.44,8 lít C 7,84 lít D 48,16 lít

Câu 26: Khi cho metan tác dụng với clo ( cĩ askt) theo tỉ lệ mol 1:2 tạo thành sản phẩm chính là:

a CH3Cl b CH2Cl2 c CHCl3 d CCl4

Câu 27.: Cho phản ứng sau: CH3)2 CH CH2CH3 + Cl2 askt→ pư trên cĩ thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm thế monoclo? A 2

B 3 C 4 D 5 Câu 28 : Cho phản ứng sau: CH3CH2CH2CH3 500 →0C,xt

A + B A và B cĩ thể là:

A CH3CH2CH = CH2, H2 B CH2 = CH2, CH3CH3 C CH3CH = CHCH3, H2 D Tất cả đều đúng.

Câu 29: Chọn đúng sản phẩm của phản ứng sau: CH4 + O2 t →0C,xt

A CO2, H2O B HCHO, H2O C CO, H2O D HCHO, H2

Câu 30: Cho ankan A cĩ CTPT là C6H14, biết rằng khi cho A tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm thế monoclo CTCT đúng của A là:

A.2,3 – dimetylbutan B Hexan C 2 – metylpentan D 2,2 – dimetylbutan.

Câu 31: Khi đốt ankan trong khí clo sinh ra muội đen và một chất khí làm đỏ giấy quỳ tím ẩm Những sản phẩm đĩ là: A CO, HCl B CO2, H2O C C, HCl D C, H2O

Câu 32: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào

A.Phản ứng cộng B Phản ứng tách C Phản ứng thế D Phản ứng đốt cháy

Câu 33: Đốt cháy hồn tồn một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 13,2 g CO2 và 6,3 g H2O Hai hidrocacbon đĩ thuộc dãy đồng đẳng nào?

A.Ankan B anken C ankin D aren.

Câu 34: Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đĩ clo chiếm 33,33% về khối lượng CTPT của ankan đĩ là: A A.C4H10 B C3H8 C C5H12 D C2H6

Câu 35 Cĩ bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo cĩ cơng thức phân tử C5H12?

Câu 36 Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33% Cơng thức phân tử của Y là :

Câu 37 Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no

Câu 38 Trong công nghiệp, metan được lấy từ

A Khí dầu mỏ và khí thiên nhiên B phân huỷ hợp chất hữu cơ

Trang 7

Câu 39 Công thức đơn giản nhất của hidrocacbon M là CxH2x+1 M thuộc dãy đồng đẳng nào?

A ankan B không đủ dữ kiện để xác định C ankan hoặc xicloankan D xicloankan

Câu 40 Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của

(đktc) Cơng thức phân tử ankan là:

A CH4, C2H6 B C2H6, C3H8 C C3H8, C4H10 D C4H10, C5H12.

Câu 51: Đớt cháy hoàn toàn hỡn hợp 2 hidrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đờng đẳng thu được 22,4 lít CO2

(đktc) và 25,2g H2O Cơng thức phân tử 2 hidrocacbon là:

A CH4, C2H6 B C2H6, C3H8 C C3H8, C4H10 D C4H10, C5H12

chứa 64g Br2.Cơng thức phân tử của các anken là:

A C2H4, C3H6 B C3H8, C4H10 C C4H10, C5H12 D C5H10, C6H12

Tỷ lệ sớ mol 2 anken trong hỡn hợp là:A 1:2 B 2:1 C 2:3 D 1:1

Câu53:Cho 10,2g hỡn hợp khí A gờm CH4 và anken đờng đẳng liên tiếp đi qua dd nước brom dư, thấy khới lượng bình tăng 7g, đờng thời thể tích hỡn hợp giảm đi mợt nửa Cơng thức phân tử các anken là:

A C2H4, C3H6 B C3H6, C4H10 C C4H8, C5H10 D C5H10, C6H12

2 Phần trăm thể tích các anken là:

A 15%, 35% B 20%, 30% C 25%, 25% D 40% 10%

Câu 54 .Đốt cháy hết 2,24 lít ankan X (đktc), dẫn tồn bộ sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong dư thấy

có 40g↓ CTPT X :A C2H6 B C4H10 C C3H6 D C3H8

Câu 55 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H2O Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ?

A 2 B 0,1 C.0,5 D 1

khối lượng của hexan trong hỗn hợp là:

A.60,1 % B 30,87 % C 70,65 % D 40,26 %

KOH đặc thì khối lượng bình I tăng 10,8 gam và bình II tăng 22 gam Hỏi a cĩ giá trị bao nhiêu?

A a = 0,15 mol B a = 0,5 mol C a = 0,05 mol D a = 0,1 mol

trị của m là: A 1g B 1,4 g C 2 g D 1,8 g

được 13,2 g CO2 và 6,3 g H2O Hai hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?

mol 1:1 tạo thành dẫn xuất monoclo duy nhất CTCT của A là:

a CH3CH2CH2CH2CH3 b (CH3)2CHCH2CH3 c (CH3)3CCH2CH3 d (CH3)4C

Trang 8

Câu 62 Đốt cháy hổn hợp CH4, C2H6, C3H8 thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7g H2O Thể tích O2 (đktc) đã tham gia phản ứng cháy là:

thức phân tử của hai hydrocacbon đĩ là:

B/ PHẢN ỨNG CỘNG HYDRO :

Trong phản ứng cộng H2 vào hợp chất khơng no

* Số mol khí giảm sau phản ứng chính là số mol H2 phản ứng

* Vì phản ứng cĩ số mol khí giảm nhưng hàm lượng C, H khơng thay đổi nên Mhh ban đầu < Mhh sau > tỉ khối của hh so với cùng một chất tăng

Trang 9

* Vì hàm lượng C và H trong hh đầu và sau đều như nhau nên cần cùng số mol O2 và cho cùng lượng CO2 và H2O

C/ GIẢI TOÁN PHẢN ỨNG THẾ : HALOGEN VÀO HỢP CHẤT NO/ THẾ VÀO NHÂN THƠM / THẾ ION KIM LOẠI NẶNG VÀO HỢP CHẤT CÓ NỐI BA Ở ĐẦU MẠCH

1.Halogen vào hợp chất no / nhân thơm :

2 Dựa và phản ứng tráng gương: cho tỉ lệ nHCHO : nAg = 1 : 4 / nR-CHO : nAg = 1 : 2

Ví dụ 1 : Cho hỗn hợp HCHO và H2 đi qua ống đựng bột nung nóng Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu đượu sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hoa tan các chất có thể tan được , thấy khối lượng bình tăng 11,8g.Lấy

dd trong bình cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag Khối lượng CH3OH tạo ra trong phản ứng hợp H2

của HCHO là:

A 8,3g B 9,3g C 10,3g D 1,03g

Suy luận: H-CHO + H 2 0

Ni t

→ CH 3 OH (mCH OH3 + mHCHO ) chưa phản ứng là 11,8g.

HCHO + 2Ag 2 O NH3→ CO 2 + H 2 O + 4 Ag

0,05

HCHO Ag

n = n = × = mol M HCHO = 0,05.30 = 1,5g ; mCH OH3 = 11,8 1,5 10,3 − = g

Ví dụ 2: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là: A 108g B 10,8g C 216g D 21,6g

Suy luận: 0,1 mol HCOOH → 0,2 mol Ag

0,2 mol HCHO → 0,8 mol Ag

→ Đáp án A.

A (COOC2H5)2 B (COOCH3)2 C (COOCH2CH2CH3)2 D Kết quả khác

Suy luận: Vì n KOH = 2n este → este 2 chức tạo ra từ axit 2 chức và rượu đơn chức.

Đặt công thức tổng quát của este là R(COOR ’ ) 2 :

R(COOR ’ ) 2 + 2KOH → R(COOK) 2 + 2R ’ OH

1 mol 2 mol → 1 mol thì m = (39,2 – 2R ’ )g

0,0375 mol 0.075 mol → 0,0375 mol thì m = 6,225 – 5,475 = 0,75g.

→ 0,0375(78 – 2R ’ ) = 0,75 → R ’ = 29 → R ’ = C 2 H 5

-M este = 5,475

146 0,0375 = → M R + (44 + 29)2 = 146 → M R = 0.Vậy công thức đúng của este là: (COOC 2 H 5 ) 2

Ngày đăng: 06/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w