1. Trang chủ
  2. » Địa lý

De thi VL6 HKI nam 2011 2012

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 15,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng của cùng một chất.. Tính khối lượng và trọng lượng của khối nhôm..[r]

Trang 1

PHÒNG GD&DT THI XÃ DĨ AN ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012

Họ và tên: ……… Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)

Lớp: …………

Phần I: Khoanh tròn chữ cái (A, B,C hoặc D) đứng trước câu mà em cho là đúng

Câu 1: Để đo chiều dài của cuốn sách giáo khoa Vật lí 6, em chọn thước nào trong các thước sau đây?

A Thước 15cm có ĐCNN tới mm C Thước 20cm có ĐCNN tới mm

B Thước 25cm có ĐCNN tới cm D Thước 30cm có ĐCNN tới mm

Câu 2: Dùng một bình chia độ ghi tới cm3 có chứa 55cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá Khi thả hòn đá đó vào bình, mực nước trong bình lên tới vạch 100cm3 Thể tích hòn đá là?

A 55cm3 B 100cm3 C 45cm3 D 155cm3

Câu 3: Lực không gây ra tác dụng nào trong các tác dụng sau đây?

A Làm cho vật chuyển động nhanh lên C Làm cho vật chuyển động châm lại

B Làm cho vật biến dạng D Làm cho vật chuyển động

Câu 4: Trên vỏ hộp sữa có ghi 450g số đó cho biết điều gì?

A Thể tích của hộp sữa C Trọng lượng của hộp sữa

B Trọng lượng của sữa trong hộp D Khối lượng của sữa trong hộp

Câu 5: Khi kéo một vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng một lực như thế nào?

A Lực lớn hơn trọng lượng của vật C Lực lớn hơn hoặc bằng trong lượng của vật

B Lực nhỏ hơn trọng lượng của vật D Lực nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật Câu 6: Lực kế là một dụng cụ dùng để đo:

A Khối lượng B lực C cả khối lượng lẫn lực D chỉ đo trọng lượng Câu 7: Biến dạng của vật nào sau đây sinh ra lực đàn hồi?

A Một cục sáp bị bóp dẹp C Một quả bóng bị bóp dẹp

B Một cảnh cây bị gãy D Một tờ giấy bị gập đôi

Câu 8: Quả bóng trúng vào cột dọc bị dội ra là do các lực nào trong các lực sau đây?

A Lực tác dụng từ chân của cầu thủ C Lực đẩy của cột dọc

B Lực đàn hồi do quả bóng biến dạng D Lực đẩy của gió

Câu 9: Một vật có khối lượng 250g sẽ có trọng lượng là bao nhiêu niuton (N)?

A 250 N B 25 N C 0,25 N D 2,5 N

Câu 10: Để đo khối lượng riêng của thủy tinh làm ra các hòn bi ta dùng dụng cụ nào?

A Cái cân và cái lực kế C Bình chia độ và cái cân

B Lực kế và bình chia độ D Cần 2 cái cân

Câu 11: Một quyển sách nằm yên trên mặt bàn, nó chịu tác dụng của những lực nào?

A Không có lực nào tác dụng C Lực cản của mặt bàn

B Tác dụng của trọng lượng D Trọng lực và lực đỡ của mặt bàn

Câu 12: Khối lượng riêng của nhôm là 2700 kg/m3 thì trọng lượng riêng của nhôm là:

Trang 2

A 27 N/m3 B 27000 N/m3 C 2700 N/m3 D 270 N/m3

Phần II: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: (0,5đ) Câu 13: Người ta thường dùng ……… để đưa thùng hàng lên ô tô tải.

Khi đứng dưới đất cần đưa thùng cát lên tầng cao, người ta dùng…………

Phần III: Ghép câu (1đ) Câu 14: Nối mệnh đề ở câu A với mệnh đề câu B thành câu hoàn chỉnh có nội dung đúng. Cột A Cột B 1 Công thức liên hệ giữa khối lượng và trọng lượng của cùng một vật là 2 Công thức tính trọng lượng riêng của một vật là 3 Công thức tính khối lượng riêng của một vật là 4 Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng của cùng một chất a D=m/V b d=10D c d=P/V d P=10m Trả lời: 1+…… 2 + … 3 +….… 4 +……

Phần IV Trả lời câu hỏi: Câu 15: Đổi các đơn vị sau: (1đ) a) 450cm = ……… m ; c) 0,3l = ……… ml b) 1,5 m 3 =……… lít ; d) 7432g = ………lạng Câu 16: Hãy nêu phương án để đo thể tích của một hòn đá không bỏ lọt vào bình chia độ. Trong tay ta có một cái bát, một cái đĩa, một bình chia độ có miệng nhỏ hơn hòn đá? (2đ) ………

………

………

………

………

………

………

Câu 17: Nói “Khối lượng riêng của Chì là 11300 kg/m3” điều đó có nghĩa gì? (0,5đ) ………

………

Câu 18: Một khối nhôm có thể tích 0,2dm3 Tính khối lượng và trọng lượng của khối nhôm Biết khối lượng riêng của nhôm là 2700kg/m3 (2đ) ………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN

Phần I: Khoanh tròn chữ cái (A, B,C hoặc D) đứng trước câu mà em cho là đúng (Mỗi

câu đúng 0.25đ)

Câu 1: D Câu 2: C Câu 3: D Câu 4: D Câu 5: A Câu 6: C

Câu 7: C câu 8: B Câu 9: D Câu 10: C Câu 11: D Câu 12: B

Phần II: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

(Mỗi từ hay cụm từ đúng 0,25đ)

Câu 13: mặt phẳng nghiêng (0,25đ) ròng rọc (0,25đ)

Phần III: Ghép câu (1đ)

Câu 14: Trả lời: 1+ d 2 + c 3 + a 4 + b

Phần III: Trả lời câu hỏi:

Câu 15: Mỗi câu đúng 0,25đ

Câu 16 (2đ)

Đặt bát lên đĩa Đổ nước vừa đầy miệng bát (0,5đ)

Thả hòn đá vào, nước tràn ra đĩa (0,5đ)

Đổ nước trong đĩa vào bình chia độ (0,5đ)

Thể tích nước trong bình chia độ là thể tích của hòn đá.(0,5đ)

Câu 17: “Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3” có nghĩa là 1 m3 nước có khối lượng là 1000kg (0,5đ)

Câu 18: (2đ)

Cho biết:

V = 0,2 dm3 = 0,002 m3

D = 2700 kg/m3

m = ? (kg)

P = ? (N)

Giải:

Khối lượng của khối nhôm là: (1đ)

m = D V = 2700 0,002 = 5,4 (kg) Trọng lượng của khối nhôm là: (1đ)

P = 10.m = 10 5,4 = 54 (N) Đáp số: m = 5,4kg

P = 54N

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011 – 2012

Thời gian làm bài 60 phút

I Phạm vi kiến thức:

Từ tiết thứ nhất đến tiết thứ 17 theo PPCT (Sauk hi học xong bài 16: Mặt phẳng nghiêng)

Nội dung kiến thức từ tiết 1 đến tiết 8: 60%; từ tiết 9 đến tiết 17: 40%

II Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:

số tiết

Lí thuyết

Tỷ lệ Số tiết thực Trọng số bài

kiểm tra

Chủ đề 3: Khối lượng riêng

- Trọng lượng riêng

Chủ đề 4: Máy cơn đơn giản 2 2 1,2 0,8 1,2 0,8 7,5 5

Phương án kiến thức: Kết hợp TNKQ và TL (60% KTKQ, 40% TL)

III Tính số câu hỏi theo các chủ đề:

Cấp độ Nội dụng (chủ đề) Trọng

số

Số lượng câu ( chuẩn cần kiểm

Cấp độ 1,2

(lí thuyết)

Chủ đề 1: Đo lường 15 2,7  3 2 (0,5đ; 4’) 2 (0,5đ; 4’) 1đ Chủ đề 2: Lực 18,75 3,4  4 4 (1đ; 8’) 1 (0,25đ; 2’) 1,25đ Chủ đề 3: Khối lượng

riêng

- Trọng lượng riêng

15 2,7  2 1 (0,25đ;

2’)

1 (0,25đ; 2’) 0,5đ

Chủ đề 4: Máy cơn đơn giản

7,5 1,35  1 1(0,25đ; 2’) 0,25đ

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

Chủ đề 1: Đo lường 10 1,8  2 2(3đ; 10’) 3đ Chủ đề 2: Lực 12,5 2,25  2

Chủ đề 3: Khối lượng riêng

- Trọng lượng riêng

16,25 2,9  3 1(1đ; 8’) 2 (2,5đ;14’ ) 3,5đ

Chủ đề 4: Máy cơn đơn giản

Trang 5

IV Ma trận đề kiểm tra:

Tên chủ đề

TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1: Đo

lường

1.Đo được thể tích của chất lỏng bằng bình chia độ

2.Nêu được khối lượng lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật

8 Xác định

ĐCNN

12.Xác định

độ dài của một số tình huống thông thường

13.Xác định thể tích của vật

15 Đổi được một số đơn vị

16 Đo thể tích của một số vật không thấm nước bằng bình tràn

Chủ đề 2: Lực 3.Nêu được

tác dụng đẩy kéo của vật

4.Nêu được ví

dụ về vật dứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng

5.Nêu được tác dụng

6.Nhận biết được lực đàn hồi

9 Xác định được trọng lượng của một vật

10 Nêu được tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc

bị biến đổi chuyển động

Chủ đề 3: Khối

lượng riêng

-Trọng lượng

riêng

7 Phát biều được định nghĩa khối lượng riêng và viết được công thức

14 Xác định được trọng lượng riêng của một vật

17 Vận dụng được công thức khối lượng riêng và trọng lượng riêng vào bài tập

Chủ đề 4: Máy

cơn đơn giản

11 Nêu được các máy cơ đơn giản có trong vật dụng

và thiết bị thông thường

Ngày đăng: 04/03/2021, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w