1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De HSG(De xuat)- De 12

5 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 12
Trường học Phòng GD&ĐT Chiêm Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Chiêm Hóa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường trung trực của AD cắt các cạnh AB, AC theo thứ tự ở E, F.. Tính độ dài các cạnh của tam giác DEF./... Đơn vị: Trường THCS Vĩnh Lộc.

Trang 1

MA TRẬN

Mức độ Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Số học

C4b

1,5

C4a 2,5

2

4 Đại số

C1C1a;C3a

2

C1b,C1c C3b, C2

7

C3c 3

7

12 Hình học

C5 4

1

4 Tổng

3

3,5

4

7

3

9,5

10

20

PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2010-2011

MÔN THI : TO ÁN

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

ĐỀ 2

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1(4 điểm)

Cho biểu thức

A

a, Tìm điều kiện để A có nghĩa

b, Rút gọn A

c, Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A là 1 số nguyên

Câu 2(2điểm)

Cho: 2 2 2

1 1 1

x y z

+ + =

 + + =

 + + =

Chứng minh rằng: x + y2+ z3 = 1

Câu 3 (6 điểm)

a, Chứng minh rằng với x > 1 ta có: 2

1

x

b, cho a > 1, b > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E = 2 2

c, Cho a, b là các số thực dương, chứng minh rằng:

( )2

2

a b

Câu 4 (4 điểm)

a, Chứng minh rằng chữ số tận cùng của các số tự nhiên n và n5 là như nhau b,Chứng minh: 2n + 1 v à ( 1)

2

n n+

nguyên tố cùng nhau

Câu 5(4 điểm) Cho tam giác đều ABC có cạnh 60 cm Trên cạnh BC lấy điểm D sao

cho BD = 20cm Đường trung trực của AD cắt các cạnh AB, AC theo thứ tự ở E, F Tính độ dài các cạnh của tam giác DEF./

……… HẾT……….

Trang 3

Câu Nội dung Điểm

Câu 1

(4điểm

)

a, Điều kiện để biểu thức A xác định:

0

4

9

x

x

x

b,

( 22)( 9 3) 3 22 31

A

( )( )

=

( )( ) ( ( )( )( ) ) ( ( ) )

2

x A

+

Với x∈ ¢ , để A∈ ¢ thì x− 3 phải là ước của 4, từ đó suy ra

{1; 4;16; 25; 49}

x∈ , nhưng x≠ 4,x≠ ⇒ = 9 x 1;16; 25;49

1

0,5 0,5 1

0,5 0,5

Câu 2

(2điểm

)

Từ x + y + z = 1 ⇒ + + (x y z) 3 = 1

⇒ +x3 y3 + +z3 3(x y y z z x+ )( + )( + = ) 1

Thay: x3 +y3 + =z3 1 ⇒ 3(x y y z z x+ )( + )( + = ) 0

0 0 0

x y

y z

z x

+ =

 + =

.Nếu x + y = 0 ⇒ = ⇒z 1 x2 +y2 + = ⇒ 1 1 x2 +y2 = 0

⇒ = = ⇒ +x y 0 x y2 + =z3 1(1)

.Nếu y + z = 0 ⇒ = ⇒x 1 y2 + + = ⇒z2 1 1 y2 +z2 = 0

⇒ = = ⇒ +y z 0 x y2 + =z3 1(2)

.Nếu z + x = 0 ⇒ = ⇒y 1 x2 + + = ⇒z2 1 1 x2 +z2 = 0

⇒ = = ⇒ +x z 0 x y2 + =z3 1(3)

Từ (1),(2), và (3) suy ra: x y+ 2 + =z3 1

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

a, Ta có: x = (x - 1) + 1 ≥ 2 x− ⇒ 1 2

1

x

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2010-2011

MÔN THI : TOÁN

Trang 4

Câu 3

(6điểm

)

Dấu = xảy ra ⇔ =x 2

b, Áp dụng ý a: E = 2 2

c, Ta có :

    ∀ a , b > 0

1 0; 1 0

⇒ − + ≥ − + ≥

( 1) ( 1) 0

⇒ − + + − + ≥ ∀ a , b > 0

1 0

2

Mặt khác: a b+ ≥ 2 ab > 0 (2)

Nhân từng vế của (1) và (2) ta có :( ) ( ) 1 ( )

2 2

( ) (2 )

2

a b

0,25 1 1 0,5

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 4

(4điểm

)

a, Chứng minh rằng chữ số tận cùng của các số tự nhiên n và n5 là

như nhau

Xét số: A = n5 – n = n(n2 -1)(n2 +1) = n(n + 1)(n - 1)(n2 +1)

Ta thấy n(n + 1)M2, ∀ ∈n ¥

Ta cần chứng minh: A M 5, ∀ ∈n ¥

- Nếu n = 5k ⇒AM 5

- Nếu n = 5k + 1⇒ n – 1 = 5k ⇒ A M 5

- Nếu n = 5k + 2⇒ n 2 = 25k2 + 20k + 4 ⇒ n 2 +1 M 5⇒AM 5

- Nếu n = 5k + 3⇒ n 2 = 25k2 + 30k + 9 ⇒ n 2 +1 M 5⇒AM 5

- Nếu n = 5k + 4⇒ ⇒ n 2 +1 M 5⇒ AM 5

Do đó: AM 5 , ∀ ∈n ¥

Vì AM 2 và AM 5, mà (2 ,5 ) = 1, nên AM 10

⇒ n và n5 có cùng chữ số hàng đơn vị

b,Chứng minh: 2n + 1 v à ( 1)

2

n n+

nguyên tố cùng nhau

Ta thấy: n(n+1) là tích của 2 số tự nhiên liên tiếp

2n +1 là tổng của 2 số đó

Mà 2 số tự nhiên liên tiếp nguyên tố cùng nhau nên tổng và tích của

chúng cũng nguyên tố cùng nhau:

(n,n+1) = 1⇒(2n + 1,n(n + 1)) = 1

Do đó ta có: 2n + 1 v à ( 1)

2

n n+

nguyên tố cùng nhau

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5

0,5 0,5

Trang 5

Câu 5

(4điểm

)

GT

ABC

∆ :

AB = AC = BC = 60cm,

BD = 20 cm

KL DE = ?, DF = ?, EF = ?

Đặt DE = AE =x, DF = AE = y Kẻ DI ⊥AB, DK ⊥AC

+ Ta có: BI = BD.cos600 = 20.1

2= 10 ;

DI = BD2 −BI2 = 20 2 − 10 2 = 300 10 3 =

Ta có : EI = 50 – x, áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông

DEI ta có :

ED2 = EI2 + ID2 = (50 – x)2 + ( 10 3)2

⇔ x2 = 2500 – 100x + x2 + 300 ⇔ 100x = 2800 => x = 28

+ Ta có: CK = CD.cos600 = 40.1

2= 20 ;

DK = DC2 −KC2 = 40 2 − 20 2 = 1200 20 3 =

Ta có : FK = 40 – y, áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông

DFK ta có :

DF2 = DK2 + FK2 = (40 – y)2 + ( 20 3)2

⇔ y2 = 1600 – 80y + y2 + 1200 ⇔ 80y = 2800 => y = 35

+ Kẻ EH ⊥AF, ta có : AH = EA.cos 600 = 28.1

2 = 14

HF = y – 14 = 35 – 14 = 21

EH = x.sin600 = 28 3 14 3

2 =

=> EF = ( )2

Vậy : DE = 28 ; DF = 35, EF = 7 21

0,5

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Người ra đề: Dương Thị Thoa.

Đơn vị: Trường THCS Vĩnh Lộc.

B

K F E

A

I

y

y x

G

Ngày đăng: 06/11/2013, 19:11

w