1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

kiem tra hoc ki 2 sinh 7 co ma tran

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được đặc điểm cấu tạo về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của lớp bò sát thích nghi với đời sống ở cạn., - Nêu được đặc điểm về cấu tạo ngoài cấu tạo trong của lớp chim thích [r]

Trang 1

Ngày soạn 07/05/2017

TIẾT 67 KIỂM TRA HỌC Kè II

I Mục đớch kiểm tra

1 Kiến thức: Kiểm tra nội dung kiến thức chương trỡnh sinh học lớp 7 trong học kỡ II gồm cỏc nội dung học sinh

cần:

- Nờu được đặc điểm cấu tạo về hỡnh thỏi của lớp lưỡng cư

- Nờu được đặc điểm cấu tạo về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của lớp bũ sỏt thớch nghi với đời sống ở cạn.,

- Nờu được đặc điểm về cấu tạo ngoài cấu tạo trong của lớp chim thớch nghi với đời sống bay lượn

- Nờu được cấu tạo ngoài của thỳ Thỏ , tiến húa thứ cấp của thỳ Cỏ voi và vai trũ của thỳ đối với đời sống con người

- Vai trũ của thỳ đối với đời sống con người

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, trỡnh bày, so sỏnh, tổng hợp

3 Thái độ: Cú ý thức bảo vệ sự đa dạng cỏc loại động vật, cú thỏi độ làm bài nghiêm túc tự giác.

II Chuẩn bị

1 Giáo viên : Xây dựng ma trận, nội dung câu hỏi, đáp án, biểu điểm theo chuẩn kiến thức kĩ năng.

2 Học sinh: ễn tập lại nụi dung chương trỡnh học kỡ II

III Tiến trỡnh bài thi trờn lớp :

1 ổn định tổ chức :

A MA trận

1 Lớp

lỡng c Nhận biết đợc hình thái của lỡng c phù

hợp với đs

Nhận biết được hỡnh thức sinh sản của lưỡng cư

Số câu: 2

Số điểm: 0,5 = 5 %

Số cõu: 1

Số điểm: 0,25

Số cõu: 1

Số điểm: 0,25

2 Lớp

bò sát Nhận biết đợc mụi trường sống của bũ sỏt cổ đại

Nhận biế đặc điểm cấu tạo của ngoài bò sát thích nghi với đời sống ở cạn

Đặc điểm chung của bũ sỏt

Số câu: 2

Số điểm: 2

= 20 %

Số cõu: 1

Số điểm: 0,25

Số cõu: 1

Số điểm:0,25

Số cõu 1

Số điểm 1,5

3 Lớp

chim

Trỡnh bày được cấu tạo ngoài của lớp chim thớch nghi sư bay

Số câu:3

Số điểm: 3,25 = 32,5%

Số cõu 1 Số điểm 1

số cõu 1

Số điểm 2

4 Lớ p

Thỳ Nờu được những đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ Vai trũ của thỳ đối với đời sống con người Số câu: 2

Số điểm: 2,25 = 22,5%

Số cõu:1

Số điểm:0,25

Số cõu: 1

Số điểm:

2

5 Sự

tiến hóa

của

động

vật

So sỏnh hỡnh thức sinh sản hữu tớnh và vụ tớnh của ĐV

Số câu: 1

Số điểm: 0,25= 2,5%

Số cõu: 1

Số điểm: 0,25 Động

vật và

đời

sống

con

người

Đấu tranh sinh

học

Số cõu 1= 0,25đ

Số điểm 0,25

Giải thớch động vật cú ớch cho nụng nghiệp

Số cõu 1= 1,5đ

Số điểm 1,75 = 17,5%

Tổng Số câu: 3

Số điểm: 10,75= 7,5%

Số câu: 6

Số điểm: 2,25 = 22,5%

Số câu: 2 Số cõu 2

Số điểm: 3,5 đ= 35% Số điểm 3,5 = 35%

Số cõu13

Số điểm 10

=100%

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

Cõu 1: Ếch cú đời sống là : ( 0,25 đ)

Trang 2

A Hoàn toàn trờn cạn B Hoàn toàn ở nước C Nửa nước nửa cạn D Sống ở nơi khụ rỏo.

Cõu 2: Ếch sinh sản theo cỏch: (0,25 điểm )

A Thụ tinh trong và đẻ con B Thụ tinh ngoài và đẻ trứng C Thụ tinh trong và đẻ trứng D Thụ tinh trong cú biến thỏi

Cõu 3: Thõn của thằn lằn búng lớp da khụ cú vảy sừng cú tỏc dụng (0,25 điểm )

A.Dễ bơi lội trong nướcB Di chuyển dễ dàng trờn cạn C Chống mất nước của cơ thể ở mụi trường khụ D Giữ ấm

Cõu 4: Ở thời đại phồn thịnh của khủng longchỳng hoạt động ở: ( 0,25điểm )

A Trờn cạn B Dưới biển C Trờn khụng D Cả ba mụi trường trờn

Cõu 5: Hệ tuần hoàn chim bồ cõu cú đặc điểm là :(0,25 điểm )

A Tim cú 4 ngăn mỏu pha riờng biệt B Tim cú 4 ngăn mỏu đỏ tươi đi nuụi cơ thể

C Tim 3 ngăn mỏu pha nuụi cơ thể D Tim 4 ngăn mỏu đỏ thẩm nuụi cơ thể

Cõu 6: Vành tai của thỏ lớn và dài, cử động được mọi chiều ,cú chức năng :( 0,25điểm )

A Định hướng chống trả kẻ thự B Định hướng tham gia tỡm thức ăn

C Định hướng õm thanh vào tai giỳp thỏ nghe rừ D Định hướng cơ thể khi chạy

Câu 7: Phương thức sinh sản nào sau đõy được xem là tiến húa nhất :( 0,25 điểm )

A.Sinh sản vụ tớnh B Sinh sản hữu tớnh và thụ tinh ngoài C Hữu tớnh, đẻ trứng và thụ tinh trong D Hữu tớnh thụ tinh trong, đẻ con

Cõu 8: Biện phỏp tiờu diệt sinh vật gõy hại nào dưới đõy là biện phỏp đấu tranh sinh học :

A Dựng keo dớnh chuột B Dựng mốo bắt chuột C Bẫy chuột D Thuốc diệt chuột

Cõu 9: Điền chỳ thớch vào hỡnh sơ đồ cấu tạo bộ nóo chim bồ cõu : ( 1điểm )

II Tự luận 7 điểm

Cõu 1 Đặc điểm chung của bũ sỏt là gi ? ( 1,5 điểm)

Cõu 2 Cấu tạo ngoài chim bồ cõu như thế nào để thớch nghi với đời sống bay lượn ?(2 điểm )

Cõu 3 Thỳ cú vai trũ gỡ đối với đời sống con người ? ( 2 điểm )

Cõu 4 Giải thớch tại sao một số động cú xương sống thuộc lớp bũ sỏt , lớp chim và lớp thỳ là bạn của nhà nụng cho vớ

dụ ? ( 1,5 điểm )

B ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI

I TRẮC NGHIỆM (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

Cõu 9 1 Nóo trước 2 Nóo giữa ( Thựy thị giỏc ) 3 Nóo sau (Tiểu nóo) 4 Hành tủy

II PHẦN TỰ LUẬN

Cõu 1 : Bũ sỏt là động vật cú xương sống thớch nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn:

- Da khụ vảy sừng khụ, cổ dài màng nhĩ nằm trong hốc tai,chi yếu cú vuốt sắc 0,5điểm

- phổi cú nhiều vỏch ngăn ,tim cú vỏch hụt ngăn tõm thất( trừ cỏ sấu ) mỏu đi nuụi cơ thể là mỏu pha,là động vật biến nhiệt 0,5 điểm

-Cú cơ quan giao phối, thụ tinh trong trứng cú màng dai hoặc vỏ đỏ vụi bao bọc giàu noón hoàng.0,5 điểm

Cõu 2:- Mỡnh cú lụng vũ bao phủ, nhẹ , xốp 0,5 điểm

- Cơ thể hỡnh thoi , giảm sức cản của giú 0,5 điểm

- Chi trước biến thành cỏnh , quạt khụng khớ để bay 0,5 điểm

- Cổ dài linh hoạt , hàm khụng cú răng đầu nhẹ 0,5 điểm

- Chi sau cú bốn ngún, 3 ngún trước và 1 ngún sau thớch nghi sự bay và đậu 0,5 điểm

Cõu3 : - Thỳ cung cấp thực phẩm thịt , sữa , thịt heo, bũ, dờ , cừu 0,5 điểm

- Cung cấp dược liệu mật gấu , nhung nai , xương hổ cốt , sừng tờ giỏc 0,5 điểm

- Cung cấp nguyờn liệu thủ cụng mĩ nghệ da, lụng cừu, da hổ, sừng 0,5điểm

- Cung cấp sức kộo, phõn bún ,tiờu diệt gặm nhấm giỳp ớch cho nụng nghiệp , trõu ,bũ , mốo rừng 0,5 điểm

- Thỳ nuụi để nghiờn cứu khoa học như Thỏ , chuột bạch , khỉ 0,5điểm

- Thỳ nuụi làm cảnh, khu du lịch ,làm xiếc như chú,mốo ,khỉ voi 0,5 điểm

Cõu 4 Nhiều loài động vật cú xương sống chỳng bắt sõu bọ cụn trựng gặm nhấm phỏ hại cõy trồng gõy thất thu cho

nhà nụng vỡ thế cú thể núi chỳng là bạn của nhà nụng

Vớ dụ : - Lớp bũ sỏt cú thằn lằn bắt cụn trựng sõu bọ , rắn bắt chuột

- Lớp chim cú chim sẻ, chim sõu, chim sỏo bắt sõu bọ chõu chấu, chim cỳ bắt chuột

- Lớp thỳ cú mốo rừng , mốo nhà bắt chuột

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w