KiÓm tra trªn giÊy : KiÓm tra sau khi häc phÇn sö dông biÕn táng ch¬ng tr×nh.. Ng«n ng÷ tù nhiªn.[r]
Trang 1Tiết 15 :
Kiểm tra bài viết số 1 (45’)
A Mục tiêu :
Đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh về ngôn ngữ lập trình, cấu trúc của ch
-ơng trình, sử dụng biến, hằng trong ch-ơng trình
B Yêu cầu của bài :
1 Kiến thức :
- Kiểm tra kiến thức về ngôn ngữ lập tình, cấu trúc của chơng trình, sử dụng biến,
hằng trong chơng trình
2 Kỹ năng : Chuyển đổi giữa biểu thức toán học và ký hiệu trong ngôn ngữ
Pascal
3 Kiểm tra trên giấy : Kiểm tra sau khi học phần sử dụng biến tỏng chơng trình.
C Ma trận đề :
Nội dung
Mức độ
Máy tính và
ch-ơng trình MT Ngôn ngữ lập trình
Dữ liệu và các phép toán Biến và hằng
Tổng
điểm Biết 1.b,1.c,2.1
0.75 1.a,1.d,2.2,2.4,2.61.25 2.3, 0.25 2.5 0.25 2.5
0.25 2.8 0.25 2.9;2.10,2.112.12,4
2.5 3.0
D Đề bài :
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Bài 1 : (1 điểm) Đánh Đ (đúng), S (sai) trong các phát biểu sau
a) Từ khoá khai báo tên chơng trình trong ngôn ngữ lập trình Pascal là Begin
b) Chơng trình máy tính là dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện
đợc
c) Ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính đợc gọi là ngôn ngữ lập
trình
d) Cấu trúc chung của chơng trình bắt buộc phải có phần khai báo
Bài 2 :Chọn phơng án trả lời đúng.(3 điểm - mỗi phơng án đúng đợc 0.25 điểm)
Câu 1 : Máy tính có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ nào trong các ngôn ngữ dới đây ?
A Ngôn ngữ tự nhiên B Ngôn ngữ lập trình
C Ngôn ngữ máy. D Không hiểu đợc ngôn ngữ nào
Câu 2 : Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ nào không phải là từ khoá ?
Câu 3 : Dãy kí tự 20n10 thuộc kiểu dữ liệu ?
Câu 4 : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal là :
A 16abc; B Hinh thang; C D15; D Program;
Câu 5 : Từ khoá để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal là :
Câu 6 : Để chạy một chơng trình Pascal ta nhấn tổ hợp phím :
A Ctrl+F9 B Alt+F9 C Shitf+F9 D Ctrl+Shift+F9
Câu 7 : Cấu trúc chung hợp lý của một chơng trình Pascal là :
Trang 2A Begin -> Program -> End B Program -> End -> Begin.
C End -> Program -> Begin D Program -> Begin -> End
Câu 8 : Kết quả trong phép chia lấy phần nguyên của hai số nguyên 16 và 5 là :
A 16 div 5 = 1 B 16 mod 5 = 1 C 16 div 5 = 3 D 16 mod 5 = 3
Câu 9 : A đợc khai báo biến với kiểu dữ liệu số nguyên, X là biến với kiểu dữ liệu xâu, phép gán hợp lệ là :
A A:= 4.5; B X:= ‘1234’; C X:= 57; D A:= ‘Gio Son’;
Câu 10 : Trong Pascal khai khai báo nào sau đây là đúng :
A Var hs : real; B Var 5hs : real; C Const hs : real; D Var S = 24;
Câu 11: Để nhập giá trị cho một biến a, ta sử dụng lệnh:
A Write(a); B readln(a) C readln('a') D readln(1000)
Câu 12; Với biến a, b có giá trị là 4 và 5 Lênh write(a+b,'=a+b') sẽ đa ra màn hình:
II Phần tự luận (6 điểm)
Bài 3 (1 điểm)
Xác định kết quả của các biểu thức sau :
A 15 – 8 > 7 ; B 8*(5 mod 2+1) - 7div 3
C (20 – 15)2 = 25 ; D 10 mod (9 - 7 div 2-1)
Bài 4: (1.5 điểm) Bạn Hằng viết chơng trình tính diện tích tam giác có cạnh đáy là 20,
đờng cao là 10 nh chơng trình sau Nhng chơng trình không chạy đợc vì còn nhiều lỗi
Em hãy sửa lại các lỗi giúp bạn Hằng
Program dien tich;
Var a,b : integer;
Const c := 2;
a := 20;
b:= 10
S := a+b/c ;
write ('Dien tích la:',s);
readln;
End
Bài 5 : (2 điểm) Hãy chuyển các biểu thức đợc viết trong Pascal sau đây thành các biểu
thức toán học (1 điểm)
a) (a + b)*(a - b)* x/y;
b) b/(a*b + c*c);
Bài 6: (1.5 điểm) Em hãy viết chơng trình thực hiện phép chia hai số nguyên x,y (giá trị của x,y đợc nhập từ bàn phím) rồi đa kết quả phép chia ra màn hình
E Đáp án :
I Trắc nghiệm
II Tự Luận
Bài 3:
Bài 4
2 Biến s cha khai báo Khai báo s sau từ khoá varS : real;
4 Thiếu Begin ở dòng thứ 4 Thêm begin ở dòng 4
Trang 36 S:=a+b/c S:=(a+b)/c
Bµi 5:
a (a+b ) (a −b ) x
y
ab+c2
Bµi 6:
Program phep_chia;
Var x,y : integer;
Kq: read;
Begin
Write('nhap so x'); readln(x);
Write('nhap so y'); readln(y);
Kq:=x/y;
Write(' ket qua cua phep chia la',kq:10:2);
Readln;
End
DÆn dß :
§äc tríc bµi luyÖn gâ bµn phÝm nhanh víi finger break out (phÇn 2)