1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Đề kiểm tra học kì I lớp 7 trường thcs Lê Quý Đôn môn: Sinh học

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 109,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV 1 điểm Cho hình chóp S.ABC với đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng ABC.. Tìm giá trị lớn nhất và.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT

CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

-

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN II

NĂM HỌC 2009–2010 Môn thi : TOÁN, khối A, B, D

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y=x4 −4x2 +3 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có đúng 7 nghiệm thực phân biệt:

4 2

Câu II (2 điểm)

4

π

2 Giải phương trình: x x 2( − +) x x 1( + =) 2 x , x∈¡

Câu III (1 điểm) Tính tích phân:

3

6

dx

π

π

=

+

Câu IV (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABC với đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết BC a 3, AC AS 2= = và góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (SAB) bằng 45 , o tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

Câu V (1 điểm)

Cho các số thực x, y thay đổi và thỏa mãn điều kiện: x2 −xy y+ 2 =1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ( 2 ) (2 2 )2

2 2

=

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A(1; 3), B(5; 2), C(-2; -1) Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là một hình thang cân với AD song song BC

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; -2; 3), B(2; 1; -3), C(1; -3; 2) Chứng minh rằng

A, B, C không thẳng hàng, xác định tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu VII.a (1 điểm)

Tìm nghiệm phức của phương trình: z2 +2z 0.=

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(-3; 1), phân giác trong và đường cao cùng xuất phát từ B lần lượt có phương trình: d : x 3y 12 0, d : x 7y 32 0.1 + + = 2 + + = Tìm tọa

độ các đỉnh B, C của tam giác ABC

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :x 1 y 2 z 3

− và hai mặt phẳng ( )P : x 2y z 3 0, Q : x y 2z 2 0.− + − = ( ) + − − = Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng ∆ đồng thời tiếp xúc với cả (P) và (Q)

Câu VII.b (1 điểm)

Giải phương trình : log x 1 3( )

2 + =x, x∈¡

- Hết -

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN II NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn Toán , khối A, B, D (gồm 05 trang)

I 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) 1,00

• Tập xác định: D= ¡

• Sự biến thiên:

Chiều biến thiên y ' 4x= 3 −8x y′= ⇔ =0 x 0; x= ± 2

Hàm số đồng biến trên các khoảng (− 2;0 và) ( 2;+∞)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 2 và 0; 2) ( )

0,25

Hàm số đạt cực đại tại x = 0, ycd =3, đạt cực tiểu tại x= ± 2, yct = −1

Giới hạn:

x x

→+∞

Bảng biến thiên:

x -∞ − 2 0 2 +∞ y' - 0 + 0 - 0 +

y

+∞ +∞

3 -1 -1

• Đồ thị: (h1)

-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

x y

O

-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

x y

O

(h1) (h2)

0,25

0,25

Xét hàm số y= x4−4x2 +3 (2) Từ đồ thị hàm số (1) suy ra đồ thị hàm số (2) như sau: Giữ

Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số (1) nằm dưới Ox qua Ox; bỏ phần đồ thị hàm số (1) nằm

Số nghiệm thực của phương trình x4 −4x2 + =3 m bằng số giao điểm của đường thẳng

Trang 3

II 1 Giải phương trình lượng giác… 1,00

3

4

π

 − =

2 2

0,25

+ Nếu sinx≠0 thì chia 2 vế của phương trình cho sin x ta được 3

( )

4

π

Phương trình tương đương:

x 8

=

 = −

I=

( )

3

π

=

+ +

Đặt t = x +

3

π, ta có:

2

I

2 3

2

2

2

π

π

π

π

Trang 4

1

2

+

mặt phẳng (SAB) Vậy tam giác SBC vuông cân đỉnh B

0,25

0,25

Thể tích khối chóp SABC: V(SABC) =1dt ABC SA( ) 1 1 AB.BC.AS

1a.a 3.a 2

6

0,25

( ) ( )2 2 2 2 ( ) 2 2

P

xy 2

2

2

1

3

0,25

Từ đó nếu đặt t = xy thì t 1;1

3

∈ − 

− +

( )

2 2

4

t 2

0,25

1

3

xy 1

∈ − 

=





xy 1

1

3

xy 0

∈ − 

=





Vậy giá trị nhỏ nhất của P là -3, giá trị lớn nhất của P là -2

0,25

Trang 5

Ta có: BCuuur= − −( 7; 3) Trung điểm I của BC có tọa độ I 3 1;

2 2

  Phương trình đường thẳng ∆ là trung trực của BC: 7x +3 y – 12 = 0

0,25

Dễ thấy A và B nằm cùng phía đối với ∆ nên tồn tại hình thang thỏa mãn điều kiện bài

Phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC: 3x 7y 18 0− + =

Tọa độ giao điểm J của d và ∆ là nghiệm của hệ: 7x 3y 12 0 J(15 81; )

 − + =

0,25

Điểm D (x,y) đối xứng với A qua J nên tọa độ thỏa mãn:

29;75

29)

0,25

AB (1;3; 6); AC (0; 1; 1)uuur = − uuur = − −

Phương trình mặt phẳng (ABC): 9x y z 14− + = Gọi I (x; y; z) là tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC, ta có:

IA IB

IA IC

I (ABC)

=

 ∈

0,25

9x y z 14



x 3y 6z 0

y z 0 9x y z 14

0,25

126 14 14

Giả sử z = x + yi, theo giả thiết ta có:

2y(x 1) 0

 − + =

⇔ 

− =

Trang 6

Phương trình có 4 nghiệm z = 0; z = -2; z = 1+ 3i; z = 1− 3i 0,25

Gọi A′(x,y) là điểm đối xứng với A qua d : 1 AA′ ⊥d1và trung điểm của AA’ thuộc d 1

27

x

y

5

0,25

Đường thẳng BC chính là đường thẳng BA′: x 7y 38 0− − =

  Vậy B 3; 5 , C 4, 6( − ) (− − ) 0,25

Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) và (Q) nên d(I,(P)) = d(I,(Q))

1 t 3

=

 =

0,25

+ Với t = 2 suy ra I(5; 4;1), R = 5

6

+ Với t = 1 I 5 7 8; ; ;R 10

 −  + −  + −  =

3

log x 1+ ⇒ + =x 1 3 ⇒ = −x 3 1 0,25

Phương trình trở thành

   

= − ⇔ + = ⇔  +  =

Vì 1 2; ( )0;1

3 3∈ nên vế trái của (*) là hàm số nghịch biến của t, vế phải là hàm hằng do đó (*) có nhiều nhất 1 nghiệm

0, 25

Mặt khác t = 1 là nghiệm của (*) suy ra (*) tương đương t = 1 hay

3

log x 1+ = ⇔ + = ⇔ =1 x 1 3 x 2 (thỏa mãn điều kiện) 0,25

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w