1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

De thi Toan va Tieng viet

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 28,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Trắc nghiệm: Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng... MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I KHỐI II.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

KHỐI 2 Môn: TOÁN

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và

số điểm

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Số và phép tính:

cộng, trừ trong

phạm vi 100

Đại lượng và đo đại

lượng : đề-xi-mét;

ki-lô-gam; lít

Yếu tố hình học:

hình chữ nhật, hình

tứ giác

Giải bài toán về

nhiều hơn, ít hơn

Mỹ Đức, ngày 15 tháng 12 năm 2015

TỔ TRƯỞNG

Lê Thành Đồng

Trường Tiểu

học Mỹ Đức

ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC

KÌ I, LỚP 2

Trang 2

……… 2015- 2016Năm học: Lớp: ………

………

…. Thời gian làm bài: 40 phút ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN Chữ kí PH ………

………

………

………

………

………

………

………

I/ Trắc nghiệm: Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (6đ) Câu 1: Cho phép tính: 59 – 35 = 24 Số 59 trong phép tính được gọi là: …./1đ A Số hạng B Số bị trừ C Số trừ D Hiệu Câu 2: 13 –

3 – 4 = …… ; Số thích hợp điền vào chỗ trống là: …./1đ A 10 B 5 C 14 D 6 Câu 3: x +

25 = 51 ; x

bằng:

…./1đ

Câu 4: 8dm

= …… cm ;

Số thích hợp

…./1đ

Trang 3

điền vào chỗ

trống là:

Câu 5: Hình

bên có mấy

hình tam

giác?

…./1đ

Câu 6: 7 + 3

+ 2 = ; Kết

quả của phép

tính là:

…./1đ

A 10 + 2 B 7 + 5 C 5 + 7 D 3 đáp án

đều đúng II/ Tự

luận.

(4đ)

Câu 1: Đặt

tính rồi tính

…./2đ

a, 57 + 25 b, 62 + 38 c, 76 - 58 d, 52 - 9

Câu 2:

Hoàn

g có

24

viên

bi,

Minh

nhiều

hơn

Hoàn

g 17

viên

bi

Hỏi

Minh

bao

…./2đ

Trang 4

viên

bi?

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN I/ Trắc nghiệm: Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. (6điểm)

B

D

A

D

C

D

Câu 1: Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm

Câu 2: - Đúng lời giải 0,5 điểm

- Đúng phép tính 0,5 điểm

- Đúng kết quả và đơn vị 0,75 điểm

- Đúng đáp số 0,25 điểm

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

KHỐI II

Môn: TIẾNG VIỆT

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và

số điểm

TN KQ

TL HT khác

TN KQ

TL HT khác

TN KQ

TL HT khác

TN KQ

TL HT khác

1 Kiến thức tiếng Việt,

văn học

2 Đọc

a, Đọc thành

tiếng

3 Viết

b, Đoạn, bài

(viết văn)

4.

nghe-nói

Mỹ Đức, ngày 15 tháng 12 năm 2015

TỔ TRƯỞNG

Trang 6

Lê Thành Đồng

Trường Tiểu học Mỹ

Đức

ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KÌ I, LỚP 2

Họ và tên:

………

……

Môn: Tiếng Việt Năm học: 2015- 2016 Lớp: ………

………….

Thời gian làm bài: ……… phút ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN Chữ kí PH ………

………

……….

………

………

……….

I / Dựa theo nội

dung bài “Bà

cháu” (SGK

Tiếng Việt lớp 2,

tập 1/trang 86),

khoanh vào chữ

cái đặt trước

câu trả lời

đúng.

(3đ)

Câu 1: Trước khi

gặp cô tiên, ba bà

cháu sống thế nào?

…./0,5đ

A Vất vả nhưng lúc

nào cũng đầm ấm

B Giàu sang, sung

sướng

C Ngày càng buồn

bã.

Câu 2: Vì sao hai

anh em giàu có mà

không thấy vui

sướng?

…./0,5đ

A Vì anh em tranh

giành vàng, bạc

B Vì nhớ bà.

Trang 7

C Vì không có cô

tiên.

Câu 3: Cặp từ nào

dưới đây là cặp từ

trái nghĩa?

…./0,5đ

A cực khổ – vất vả

B giàu sang – sung

sướng

C biến mất – xuất

hiện

Câu 4: Câu “Hai anh

em ngày càng buồn

bã” được cấu tạo theo

mẫu câu nào?

…./0,5đ

A Ai là gì?

B Ai làm gì?

C Ai thế nào?

Câu 5: Trong câu

“Ba bà cháu tuy vất

vả cực khổ nhưng

lúc nào cũng đầm

ấm.” Dấu câu thích

hợp điền vào ô trống

là:

…./0,5đ

A Dấu chấm

B Dấu phẩy

C Dấu chấm hỏi

Câu 6: Dòng nào

dưới đây viết hoa

đúng tên riêng của

một người?

…./0,5đ

A Lê thị Thanh

Huyền

B Lê thị thanh

Huyền

C Lê Thị Thanh

Huyền

II Viết câu trả

lời của em

3(1,5đ)

Câu 1: Tình cảm của

ba bà cháu trong bài

như thế nào?

…./0,5đ

Trang 8

Câu 2: Bạn em thi

viết chữ đẹp cấp

trường đạt giải Nhì

Em sẽ nói gì với

bạn?

…./1đ

III Chính tả

(nghe - viết) Bài Mẹ

(Từ Lặng rồi đến đưa

gió về) ( SGK Tiếng

Việt lớp 2, tập 1/trang

101)

(… /2đ)

IV Viết một

đoạn văn từ 4-5 câu

kể về một người

thân trong gia đình

em.

(…./2đ)

Trang 9

V Đọc thành

tiếng (Giáo viên kiểm

tra trong các tiết ôn

tập)

( /1,5đ)

Đáp án môn Tiếng Việt

I Dựa theo nội dung bài “Bà cháu” (SGK Tiếng Việt lớp 2, tập 1/trang

86), khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

(3 điểm)

A

B

C

C

B

C

Phần II Viết câu trả lời của em: (1.5 điểm)

Câu 2: Chúc mừng bạn đã đạt được giải Mong bạn cố gắng hơn để đạt

giải Nhất trong kì thi sau

1 đ

Trang 10

Phần III Chính tả - nghe viết (2 điểm) Học sinh sai mỗi lỗi trừ 0,2 điểm

Phần IV: Viết một đoạn văn từ 4-5 câu kể về một người thân trong

gia đình em.

(2 điểm)

- Viết đúng yêu cầu: giới thiệu về người thân; kể 2-3 đặc điểm, hoạt động…

của người thân và nêu được tình cảm của người thân hay của mình đối với

người ấy Viết đúng câu, chính tả, sử dụng dấu câu hợp lí… (2đ)

- Viết đúng được mỗi câu đạt các ý trên ghi 0,5đ

Tùy theo tốc độ đọc, phát âm đúng từ, ngắt nghỉ hơi đúng … ghi điểm thích

hợp

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:48

w