take after: giốngbề ngoài hay tính nết... take back: rút lại lời nói24.. take over: nắm quyền kiểm soát 25.. draw up: soạn thảokế hoạch 42.. get over: khắc phục đựoc 52.. freshen up: sửa
Trang 1PHRASAL VERBS
1.-get away: đi xa
- give away:cho đi
2.take away: lẤy hêt
3.get back: trỞ vỀ
4.go back on:
5.go back over: xem lẠi, xem kĩ
6.take back
7.put up with: chỊu đỰng
8.take in: cho trú
9.find out: tìm , khám phá
10 look after: chăm sóc
11 set off: khởi hành
12 turn down: từ chối
13 tell off: phê bình, chỉ trích
14 fall for: yêu
15 come across: tình cờ
16 get on with: quan hệ
17 turn up: đên
18 put off: trì hoãn
19 look up: tra(từ)
20 go back to: có từ
21 call on: ghé thăm
22 take after: giống(bề ngoài hay tính nết)
Trang 223 take back: rút lại lời nói
24 take over: nắm quyền kiểm soát
25 take off: cởi, thành công
26 take out: đăng kí mua dài hạn
27 take on: ôm đồm, nhận trách nhiệm
28 take to: ưa thích, ham thích
29 take up: hỏi ý kiến, gia nhập
30 drop in: ghé qua, tạt ngang
31 get away: trốn thoát
32 give up: từ bỏ
33 hang about: đàn đúm, tụ tập
34 look through: xem qua
35 play down: che dấu bớt, nói giảm
36 pull out: rút lui
37 show off: khoe khoang
38 break off: huỷ bỏ, chấm dứt
39 carry out: thực hiện
40 clear up: giải quyết, xoá tan
41 draw up: soạn thảo(kế hoạch)
42 fill in: điền vào
43 give away: để lộ, nói lộ
44 go for: tấn công
45 look into: xem xét
46 run out of: dung hết
47 call off: huỷ bỏ
48 turn up: xuất hiện
Trang 349 hold up: hoãn
50 go off: nổ
51 get over: khắc phục đựoc
52 go along with: chấp nhận
53 look after: trông coi
54 go in for: đăng kí tham dự
55 try out: thử(máy ,móc)
56 do away with: loại bỏ, giết
57 come up with: nảy ra(một ý nghĩ)
58 freshen up: sửa soạn(quần áo, diện mạo)
59 meddle with: can thiệp vào
60 mix S.O up with S.O else: nhầm ai với người nào khác
61 make S.O out: hiểu đựoc
62 plump for: quyết định chọn
63 ramble on: nói huyên thuyên
64 step up: gia tăng
65 wade through: lật trang
66 wipe out: phá huỷ, xoá sạch
67 pull through: qua khỏi, khỏi bệnh
68 blow up: nổ tung, bơm căng
69 go off: bị hư, cướp cò
70 pull up: kép lên, tấp vào, ghé vào
71 pull back: chỉnh lui(đồng hồ), để lại chỗ cũ
72 take off: cất cánh, cởi ra
Trang 473 clear of: cút đi
74 drop off: ngủ gật
75 hark back: ham nói về
76 knock off: nghỉ làm,ngừng tay
77 knuckle under: khuất phục
78 lash out on: tiêu xài lớn
79 spell out: giải thích tường tận
80 spin out: kéo dài thời gian
81 smooth over: xoa dịu
82 wind up: kết thúc