1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bai 11 Khoi luong rieng Trong luong rieng

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 11,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ổn định lớp : Lớp trưởng báo cáo sĩ số... - HS khác làm bài vào vở.[r]

Trang 1

Trường THCS La Ngà

Tổ: Lí - Công nghệ - Thể dục

GV: Ngô Thị Hòa

Ngày soạn: 2 – 11

Ngày dạy 10/11/2014, Tiết 3, lớp 64

Tiết 12

Bài 11: KHỐI LƯỢNG RIÊNG – TRỌNG LƯỢNG RIÊNG

(TT)

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa trọng lượng riêng (d) và viết công thức d = P / V chứng minh được công thức d= 10.D

- Nêu được đơn vị đo trọng lượng riêng.

2.Kỹ năng:

- Vận dụng được công thức tính trọng lượng riêng để giải một số bài tập dơn giản 3.Thái độ:

- Rèn tính sáng tạo, cẩn thận tính trung thực trong học tập

Cho mỗi nhóm học sinh: Phiếu học tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định lớp : Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

1 Khối lượng riêng là gì? viết công thức tính?

2.Một hộp sữa Ông Thọ có khối lượng 397g và có thể tích 320 cm3 Hãy tính khối lượng riêng của sữa trong hộp theo đơn vị kg/m3

m = 397g = 0,397 kg

v = 320 cm3 = 0,00032 m3

D = ? ( kg/m3 )

Giải: Khối lượng riêng của sữa trong hộp là:

Ta có: D = m v = 0 ,00032 0 , 397 = 1240( kg/m3 )

3.Giảng bài mới

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN- HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC

GV: Khối lượng riêng của sữa là 1240kg/m3

cho biết ý nghĩa của con số trên?

HS: 1240kg khối lượng của 1m3 sữa

GV: Khối lượng cúa 1m3 một chất được gọi là gì?

Khối lượng riêng của chất

GV: TT Trọng lượng của 1m3 một chất gọi là trọng

lượng riêng của chất Để hiểu rõ hơn về trọng lượng

riêng ta vào phần II

riêng.

GV: Cho học sinh đọc thông báo về trọng lượng riêng

và đơn vị trọng lượng riêng

GV: Trọng lượng của 1m3  TLR của chất đó

1m3 nhôm có TL 27.000N thì TLR là?

1m3 nước có TL 10.000N thì TLR là?

GV: Trọng lượng của 1m3  TLR của chất đó

TLR của sắt là 78.000N/m 3có ý nghĩa ntn?

GV: 1m3 sắt có trọng lượng 78.000N

2m3 sắt có trọng lượng 156.000N

0.5m3 sắt có trọng lượng 39.000N

V P

V P ≡78 000 N /m3

78.000N/m3 gọi là gì?

GV: TLR người ta kí hiệu là chữ d

Muốn tính trọng lượng riêng ta tính bằng công thức

nào?

GV: Từ kết quả trên ta thấy trọng lượng riêng của một

chất không thay đổi

HS: C4: Học sinh trả lời câu hỏi C4 và xây dựng công

thức tính

HS Lắng nghe tiếp thu kiến thức

II Trọng lượng riêng:

1 Trọng lượng của một mét khối của một chất gọi là trọng lượng riêng của chất đó.

2.Công thức +

d= P

V

P:Là trọng lượng (N)

Trang 3

GV: HS nhắc lại công thức liên hệ giữa khối lượng và

trọng lượng?

GV: gọi HS chứng minh: d = 10.D

GV: chốt ý

d= P

V=

10 m

V =

10 D V

V =10 D

GV: Biết Ds=7800kg/m3 ta có thể tính TLR của sắt?

Tính như thế nào?

GV: Biết dn=27.000N/m3 ta có thể tính KLR của

nhôm? Tính như thế nào?

GV: Có mấy cách thính TLR của chất ?

Hoạt động 5: Vận dụng

Bài 1: 11.8 (SBT) Hoạt động nhóm

Bài 2: C6: Tính khối lượng và trọng lượng của một

chiếc dầm sắt có thể tích 40dm3

GV gọi học sinh lên tóm tắt đề bài

GV gọi một HS khác lên giải

GV cho lớp thảo luận, trình bày hợp lí

GV nhận xét và hướng dẫn HS tìm cách giải khác

Bài 3: 2 lít dầu hỏa có trọng lượng là 16 N Tính trọng

lượng riêng của dầu hỏa?

HS Đọc và tóm tắt

Muốn tính TLR ta áp dụng công thức nào? Đơn vị

TLR? Nhìn phần tóm tắt đơn vị đã đúng chưa ? HS:

Phải đổi đơn vị?

- Giáo viên cho học sinh nhận xét

- Giáo viên gọi 2 HS đọc đề bài

- Học sinh tự tóm tắt đề bài

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải

V Là thể tích (m 3 ) d: là khối lượng riêng (N/m 3 )

+ Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng

d = 10.D

III Vận dụng Bài 1: D

Bài 2: C6: Cho biết

V = 40dm3 = 0,04m3 D=7800kg/m3

m=? p=? Bài giải Cách 1: Khối lượng của chiếc dầm là: m= D.V = 7800 0,04=312kg

Trọng lượng của chiếc dầm là:

P = 10.m = 10 312= 3120N

Cách 2:

Trọng lượng của chiếc dầm là:

P= d.V = 78.000 0,04 = 3120N

Bài 3: tóm tắt

V = 2l = 2 dm3 =0,002m3

P = 16N

d =? , D =?

Trọng lượng riêng của dầu là

d=P/V = 16/ 0,002= 8000 N/m 3

Trang 4

- HS khác làm bài vào vở.

- Giáo viên cho học sinh nhận xét

- Giáo viên hoàn tất và cho ghi vở

HS: Đọc phần có thể em chưa biết?

Muốn tính KLR của một chất ta tính bằng cách nào?

GV: Để xác định khối lượng của một vật ta dùng dụng

cụ gì?

GV: Xác định thể tích vật rắn không thấm nước và

chìm hoàn toàn trong nước người ta dùng dụng cụ

gì?

GV: Khi ta xác định được 2 đại lượng trên ta sẽ tính

được KLR của vật

Khối lượng riêng của dầu là

D = d/10 = 800kg/m3 Đáp số:

3 Củng cố bài (4 phút): Cho học sinh chép nội dung ghi nhớ SGK

4 Hướng dẫn về nhà :

Học thuộc phần ghi nhớ.Đọc trước bài thực hành Làm các bài tập 11.1; 11.2; 11.3; 11.4 Tiết sau thực hành

**********************

Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: A.12.000kg B 12.000N A.12.000kg B 12.000N

Trang 5

C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3 C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3

Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: A.12.000kg B 12.000N A.12.000kg B 12.000N

C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3 C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3

Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: A.12.000kg B 12.000N A.12.000kg B 12.000N

C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3 C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3

Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: A.12.000kg B 12.000N A.12.000kg B 12.000N

C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3 C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3

Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: A.12.000kg B 12.000N A.12.000kg B 12.000N

C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3 C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3

Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Bài 11.8(SBT) Chọn phương án đúng Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: Khối lượng riêng của gạo vào khoảng: A.12.000kg B 12.000N A.12.000kg B 12.000N

C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3 C 12.000kg/m3 D 12.000N/ m3

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:18

w