Câu 10: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là.. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH ĐỀ ÔN TẠP nCOV 12– NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN HOÁ HỌC ND: KIM LOẠI KIỀM- KIỀM THỔ
Thời gian làm bài : 2 tuần (Đề có 145 câu) (Đề có 11 trang)
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Để chứng minh NaHCO3 là chất lưỡng tính có thể dùng 2 phương trình phản ứng là
A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O; 2NaHCO3 + Ca(OH)2→ Na2CO3 + CaCO3↓+ H2O
B NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2↑; NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
C NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2↑; 2NaHCO3 + H2SO4→ Na2SO4 + 2CO2+ 2H2O
D NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2↑; Na2CO3 + Ca(OH)2→ 2NaHCO3 + CaCO3↓
Câu 2: Cho 2,84 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 672
ml khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của hai muối (CaCO3, MgCO3) trong hỗn hợp là
A 35,2% và 64,8% B 85,49% và 14,51%
C 70,4% và 29,6% D 17,6% và 82,4%.
Câu 3: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là
A N2O B NO C NO2 D N2
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được
500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là
Câu 5: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
A NaOH B Na C Cl2 D HCl.
Câu 6: Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm) ?
A Mg2+ + 2e→ Mg B 2Cl- → Cl2 + 2e
C Cl2 + 2e → 2Cl- D Mg → Mg2+ + 2e
Câu 7: Cho 4,5 gam hỗn hợp Rb và một kim loại kiềm A vào nước thu được 2,24 lít khí H2 (đkc) Kim loại kiềm A là:
Câu 8: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 39,40 B 21,92 C 23,64 D 15,76.
Câu 9: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A H2S B HCl C Ba(OH)2 D Na2SO4
Câu 10: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Câu 11: Dãy chất nào sau đây đều có thể tan trong nước ở điều kiện thường :
A Na, Na2O, Ba, Ca B Na2O, Ba, Ca, Fe
C Mg, Na, Na2O, CaO D MgO, Na2O, CaO, Ca
Câu 12: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất
rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A 4,2 gam B 6,5 gam C 5,8 gam D 6,3 gam
Câu 13: Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Hãy chọn dãy nào sau đây có thể thực hiện được:
A CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO → Ca B Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
C Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO D CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2
Mã đề 001
Trang 2Câu 14: Cho 9,125 gam muối hidrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 dư thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hòa Công thức của muối hidrocacbonat là
A Ca(HCO3)2 B Ba(HCO3)2 C NaHCO3 D Mg(HCO3)2
Câu 15: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc 2 chu kì liên tiếp của nhóm IIA Lấy 0,88 gam X
cho tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 672 ml khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch được
m gam muối khan Giá trị của m là:
A 2,84 B 2,995 C 1,945 D 3,01
Câu 16: Dẫn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Khối lượng muối có trong X là
A 13,9 B 18,2 C 17,9 D 5,3 Câu 17: Cho 13,44 lít khí Clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A 0,2M B 0,48M C 0,24M D 0,4M
Câu 18: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
B điện phân dung dịch NaNO3 , không có màng ngăn điện cực
C điện phân NaCl nóng chảy
D điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
Câu 19: Điều nào sai khi nói về CaCO3 ?
A Tan trong nước có chứa khí cacbonic
B Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
C Không bị nhiệt phân hủy.
D Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2
Câu 20: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A Ca(OH)2 B NaHSO4 C NaCl D HCl.
Câu 21: Thổi V ml (đktc) khí CO2 vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,03M thì thu được 0,6 gam kết tủa Giá trị của V là
A 1,12 lít hoặc 4,48 lít B 2,24 lít hoặc 0,448 lít
C 0,1344 lít hoặc 0,672 lít D 6,72 lít hoặc 1,344 lít
Câu 22: Chất X tác dụng với dung dịch HCl Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra
kết tủa Chất X là
A BaCl2 B AlCl3 C CaCO3 D Ca(HCO3)2 Câu 23: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A 8,88 gam B 6,52 gam C 13,32 gam D 13,92 gam
Câu 24: Điện phân nóng chảy 23,4 gam muối clorua của một kim loại kiềm, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, ở anot thu được 4,48 lít khí (đktc) Muối của kim loại kiềm đem điện phân là
Câu 25: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và
6,24 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A KCl B LiCl C RbCl D NaCl Câu 26: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A Na2CO3, CO2, H2O B NaOH, CO2, H2
C NaOH, CO2, H2O D Na2O, CO2, H2O
Câu 27: Nung 4,84 gam hỗn hợp NaHCO3 và KHCO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,56 lít
CO2(đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp là
A 17,4% B 16,5% C 16,4% D 20%
Câu 28: Sục 2,24 lít CO2 ( đktc ) vào 750 ml dung dịch NaOH 0,2 M Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 lần lượt là :
Trang 3A 0,05 và 0,06 B 0,05 và 0,05 C 0,07 và 0,05 D 0,06 và 0,06 Câu 29: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
A vôi tôi B thạch cao khan.
C đá vôi D thạch cao sống.
Câu 30: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A V = 11,2(a + b) B V = 11,2(a - b)
C V = 22,4(a + b) D V = 22,4(a - b)
Câu 31: Lấy m(g) K cho tác dụng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336 lit hỗn hợp N (đkc) gồm 2 khí X và Y.Cho thêm vào M dung dịch KOH dư thì thoát ra 0,224 lít Y.Biết quá trình khử HNO3 chỉ tạo ra 1 sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
A 6,63 B 7,8 C 3,12 D 12,48.
Câu 32: Cho 9,1g hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan
hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit CO2 (đktc) Hai kim loại đó là
A Na và K B Kvà Cs C K và Rb D Li và Na
Câu 33: Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A 2a+b=c+ d B a + b = c + d
C 2a + 2b = c + d D 3a + 3b = c + d
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp gồm MCO3 và M’CO3 vào dung dịch HCl dư thấy thoát
ra V lít khí (đktc) Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được 5,1 gam muối khan Giá trị của V là
A 1,68 B 2,24 C 1,12 D 3,36.
Câu 35: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A CaCl2 B NaNO3 C KCl D KOH Câu 36: Cho 8,12 gam hỗn hợp 2 kim loại nhóm IIA tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng
dư thu 4,48 lít H2 (đkc) Khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng là
A 27,32g B 16,8g C 17,76g D 9,48g
Câu 37: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ Hòa tan hoàn toàn 1,788
gam X vào nước, thu được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc) Dung dịch Z gồm H2SO4 và HCl, trong đó số mol của HCl gấp hai lần số mol của H2SO4 Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z tạo ra m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
A 2,790 B 3,792 C 4,656 D 4,460.
Câu 39: Hoà tan 11,2 lít CO2 ( đktc ) vào 800 ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol của chất tan trong dung dịch tạo thành là
A 0,375 M và 0,25M B 0,625 M và 0,375M
C 0,25 M D 0,625M và 0,25M
Câu 40: Chọn các phát biểu sau:
(1) Mg phản ứng rất chậmvới nước ở điều kiện thường
(2) Mg phản ứng với N2 khi được đun nóng
(3) Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao
(4) Mg tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội
Số phát biểu đúng là
A 3 B 1
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết
X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết
Trang 4tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là
A 12,6 B 24,0 C 18,0 D 23,2
Câu 42: Để điều chế Mg người ta sử dụng cách nào sau đây:
A Điện phân muối MgCl2 nóng chảy B Điện phân dung dịch muốiMgCl2
C Điện phân MgO nóng chảy D Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy
Câu 43: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A Sr, K B Ca, Ba C Na, Ba D Be, Al.
Câu 44: Hoà tan hỗn hợp X gồm Mg và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lit hỗn hợp A(đktc) có tỉ khối so với He bằng 3,125 Khối lượng của hỗn hợp X là
Câu 45: Tên gọi của NaHCO3:
A Natri cacbonat B Natri sunfat
C Natri hidrocacbonic D Natri hidrocacbonat
Câu 46: Phương pháp đun sôi chỉ loại bỏ được tính cứng của nước có chứa
A MgCl2, CaSO4 B CaSO4 , MgSO4
C Ca(HCO3)2, CaSO4 D Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Câu 47: Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
B điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
C dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
D điện phân KCl nóng chảy
Câu 48: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
A Ion Br bị oxi hoá B Ion K+ bị oxi hoá
C ion Br bị khử D Ion K+ bị khử
Câu 49: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO2 được 2b mol kết tủa, nhưng nếu dùng 0,08 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là
A 0,05 và 0,02 B 0,08 và 0,04
C 0,08 và 0,05 D 0,06 và 0,02
Câu 50: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là
A 0,224 lít B 0,672 lít C 0,336 lít D 0,448 lít.
Câu 51: Cho từ từ từng giọt đến hết 150 ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M vào 250 ml dung dịch HCl 2M thì thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 2,8 B 5,04 C 2,24 D 5,6 Câu 52: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra
A sự khử phân tử H2O B sự khử ion Na+
C sự oxi hoá ion Na+ D sự oxi hoá phân tử H2O
Câu 53: Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là
A NaF B NH4HCO3 C NaHCO3 D Na2CO3
Câu 54: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
A Be ; Mg ; Ca B Mg ; Ca ; Sr C Ca ; Sr ; Ba D Be ; Sr ; Ba
Câu 55: Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p64s2 thì ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình e là
A 1s22s22p63s23p6 . B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s23p64s2. D 1s22s22p63s23p64s24p6
Câu 56: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO31M Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 350ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra V lít CO2 (đkc) Giá trị của V là
Câu 57: Sục 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là
A 20 gam B 10 gam C 15 gam D 25 gam
Trang 5Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung
dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là
A Li và Na B K và Rb C Na và K D Rb và Cs
Câu 59: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 60: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96lít
khí CO2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3 MgCO3 trong loại quặng nêu trên là
A 40% B 84% C 50% D 92%.
Câu 61: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 300 B 200 C 100 D 400
Câu 62: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi
A tác dụng với axit B tác dụng với kiềm.
C tác dụng với CO2 D đun nóng.
Câu 63: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A Na2CO3 B NaNO3 C KNO3 D HNO3
Câu 64: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A Na2SO4 B NaOH C NaCl D NaNO3
Câu 65: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A Na2CO3 B HNO3 C KNO3 D HCl.
Câu 66: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?
A [Ne] 3s23p1 B [Ar]3d54s1
C [Ar]3d104s1 D [Ar]4s1
Câu 67: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiểm là
A Tính oxi hóa yếu B Tính khử mạnh
C Tính oxi hóa mạnh D Tính khử yếu
Câu 68: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2(đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là
A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24
Câu 69: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A HCl B KNO3 C HNO3 D Na2CO3
Câu 70: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A R2O3 B R2O C RO D RO2
Câu 71: Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối ?
A NO2 + NaOH dư B Fe3O4 + HCl dư
C Ca(HCO3)2 + NaOH dư D CO2 + NaOH dư
Câu 72: Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là
A 20,125 B 12,375 C 22,540 D 17,710.
Câu 73: Để nhận biết 3 cốc chứa lần lượt: nước mưa, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu Ta
có thể tiến hành theo cách nào sau đây
A đun sôi, dùng Na2CO3 B dùng Ca(OH)2
C đun sôi, dùng Ca(OH)2 D dùng NaOH
Câu 74: Điều nào sau đây không đúng với canxi ?
A Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy
B Ion Ca2+ không bị oxi hóa hay bị khử khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl
C Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2
D Nguyên tử Ca bị oxi hóa khi Ca tác dụng với H2O
Câu 75: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
Trang 6A ns2np1 B ns2np2 C ns2 D ns1.
Câu 76: Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính bazơ của natri hydrocacbonat ?
A 2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2
B Na2CO3 + H2O+ CO2 2NaHCO3
C NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
D NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
Câu 77: Đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A số electron ngoài cùng của nguyên tử
B số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất.
C số lớp electron.
D cấu tạo đơn chất kim loại.
Câu 78: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3 1M và Na2CO3
0,5M Khối lượng kết tủa thu được là
A 145,75g B 146,25g C 154,75g D 147,75g
Câu 79: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
A KBr B LiCl C NaNO3 D KHCO3
Câu 80: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A điện phân CaCl2 nóng chảy B nhiệt phân CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
Câu 81: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ
lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
Câu 82: Natri hidroxit có công thức hóa học là
A NaHCO3 B Na2CO3 C NaOH D NaNO3
Câu 83: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm
H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí
NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
A 120 B 360 C 400 D 240.
Câu 84: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A NaHCO3, KHCO3 B NaHCO3, K2CO3
C NaHCO3, Na2CO3 D Na2SO4, NaHCO3
Câu 85: Người ta có thể điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
A Phương pháp thuỷ luyện
B Điện phân nóng chảy muối clorua hoặc hiđroxit của kim loại kiềm
C Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại kiềm
D Phương pháp nhiệt luyện
Câu 86: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
B Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
C Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
D Điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 87: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 88: Cho các phản ứng sau:
(1) điện phân nóng chảy NaCl (2) điện phân nóng chảy NaOH
(3) điện phân dung dịch muối ăn có màn ngăn (4) khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao
Để điều chế natri người ta dùng phản ứng nào trong các phản ứng trên:
A (1) và (2) B (1), (2) và (4) C (1) và (3) D (2), (3) và (4)
Trang 7Câu 89: Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên ?
Câu 90: Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng
tạm thời?
A Ca2+, Mg2+, Cl- B HCO3-, Ca2+, Mg2+
C Ca2+, Mg2+, SO42- D Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+
Câu 91: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch
X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là
A 0,14 và 2,4 B 0,08 và 4,8 C 0,04 và 4,8 D 0,07 và 3,2
Câu 92: Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam
muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây?
A Ca
B Mg
C Ba.
D Be
Câu 93: Trộn lẫn Vml dung dịch NaOH 0,01M với Vml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung
dịch Y Dung dịch Y có pH là
Câu 94: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Tỉ lệ a : b tương ứng là
C 2 : 1 D 2 : 5
Câu 95: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X
và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
A 18,46 gam B 13,70 gam C 14,62 gam D 12,78 gam.
Câu 96: X là kim loại thuộc nhóm IIA Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với
lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác,khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại
X là
Câu 97: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
đktc) Kim loại kiềm là
Câu 98: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung
dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan Hòa tan hòan tòan 2m gam hỗn hợp X vào nước thu đựơc dung dịch Z Cho từ từ hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hòan tòan thu được kết tủa có khối lượng là
A 20,6 gam B 30,9 gam C 51,5 gam D 54,0 gam.
Câu 99: Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H2O thu được 1,12 lít H2 (đktc) A là:
Câu 100: Cho 10 gam kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 6,11 lit khí H2 (250Cvà 1atm) Tên kim loại kiềm thổ :
Câu 101: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm vào dung dịch
Trang 8HCl dư Sau phản ứng thu được 4,48 lit (đktc) khí CO2 thoát ra và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 102: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung
dịch AgNO3 1M cần dùng là
A 20 ml B 30 ml C 40 ml D 10 ml
Câu 103: Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
A Nước mềm B Nước cứng vĩnh cữu.
C Nước cứng tạm thời D Nước cứng toàn phần.
Câu 104: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 33,6 B 22,4 C 5,6 D 11,2.
Câu 105: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
A Điện phân NaCl nóng chảy.
B Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
C Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
D Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
Câu 106: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 22,4 B 5,6 C 11,2 D 33,6
Câu 107: Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
A RO2 B R2O3 C RO D R2O
Câu 108: Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm trong dung dịch X là
A 2,195% B 3,204% C 6,564% D 4,332%
Câu 109: Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa Lọc tách kết tủa , dung dịch còn lại mang đun nóng thu được thêm 2 gam kết tủa nữa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
A 0,06 mol B 0,05 mol C 0,07 mol D 0,08 mol
Câu 110: Chất tác dụng được với CaCO3 là
A C6H5OH B CH3COOH
C CH3CHO D C2H5OH
Câu 111: Chất phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo kết tủa trắng là
A Na2CO3 B MgCl2 C Cu(OH)2 D AlCl3
Câu 112: Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E Nhỏ
từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là
A 1 : 3 B 1 : 2.
Câu 113: Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là
Câu 114: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2 ?
A CH3NH2 B C2H5OH C CH3COOH D C6H5NH2.
Câu 115: Vai trò của H2O trong quá trình điện phân dung dịch NaCl dư là
A dung môi.
B chất bị oxi hoá ở anôt.
C chất bị khử ở catot.
D là chất vừa bị khử ở catôt, vừa bị oxi hoá ở anot.
Câu 116: Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm :
1 Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kỉ thuật hàng không
2 Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất
Trang 93 Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tương đối thấp
4 Gồm các nguyên tố : H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
5 Để điều chế kim loại kiềm, cần oxi hóa các ion của chúng
6 Na2CO3 có ứng dụng dùng làm bột giặt, thuốc chữa đau dạ dày
Số phát biểu sai là :
Câu 117: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Na+, K+ B Al3+, Fe3+ C Ca2+, Mg2+ D Cu2+, Fe3+
Câu upload.123doc.net: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ ?
Câu 119: Natri, kali được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp:
A Điện phân nóng chảy B Nhiệt luyện.
C Điện phân dung dịch D Thuỷ luyện.
Câu 120: Công thức oxit cao nhất của kim loại kiềm là R2O Trong hợp chất R chiếm 82,98% khối lượng Kim loại kiềm là
Câu 121: Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm natri trong
A ancol etylic B phenol lỏng C dầu hỏa D nước.
Câu 122: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A Natri
B Rubidi.
C Kali.
D Liti
Câu 123: Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với:
A NH4Cl, MgCO3, SO2 B H2SO4 loãng, CO2, NaCl
C Cl2, Na2CO3, CO2 D K2CO3, HCl, NaOH
Câu 124: Cho 27,4 g một kim loại M nhóm IIA tác dụng hết với nước tạo ra 4,48 lít khí hiđro
(đktc) Kim loại M là
Câu 125: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A 2KNO3 t0 2KNO2 + O2 B NH4Cl t0 NH3 + HCl
C NH4NO2 t0 N2 + 2H2O D NaHCO3 t0 NaOH + CO2
Câu 126: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hidrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết
với dung dịch HCl dư, sinh ra 0,448 lít khí (đktc) M là
Câu 127: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
B Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
C Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
D Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
Câu 128: Thường khi bị gãy tay, chân …người ta dùng hoá chất nào sau đây để bó bột ?
A CaSO4.H2O B CaSO4.2H2O C CaSO4 D CaCO3
Câu 129: Cho các phương pháp sau:
(1) Cho Na vào dung dịch MgSO4 (2) Điện phân dung dịch MgSO4 điện cực trơ (3) Khử MgO bằng CO ở t0 cao (4) Điện phân MgCl2 nóng chảy , điện cực trơ
Để điều chế Mg , người ta có thể dùng phương pháp nào
A Cả 4 phương pháp trên B Phương pháp 2, 3, 4.
C Phương pháp 3, 4 D Phương pháp 4.
Câu 130: Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat ?
Trang 10A Đá vôi B Đá hoa cương C Đá phấn D Thạch cao.
Câu 131: Cho 18,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác
dụng hết với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6g muối khan Hai kim loại đó là
A Ca và Sr B Mg và Ca C Be và Mg D Sr và Ba.
Câu 132: Cho dãy các kim loại: Cu, Na, K, Ca, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước
ở nhiệt độ thường là
Câu 133: Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động
hàng triệu năm Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là
A Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl
B Ca(HCO3)2 ↔ CaCO3 + CO2 + H2O
C Ca(OH)2 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
D CaO + CO2 → CaCO3
Câu 134: A là hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 có tỷ khối đối với H2 bằng 27 Dẫn a mol hỗn hợp A
đi qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5aM Cô cạn dung dich sau phản ứng được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là?
A m = 105a B m=116a C m= 103,5a D m= 100a.
Câu 135: Khi cắt miếng Na kim loại, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi,
đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau đây ?
A Na2O, NaOH, Na2CO3
B NaOH, Na2CO3, NaHCO3
C Na2O, Na2CO3, NaHCO3
D Na2O, NaOH, Na2CO3, NaHCO3
Câu 136: Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường ?
A dung dịch H2SO4 B dung dịch HCl
C dung dịch NaOH D dung dịch CuSO4
Câu 137: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A điện phân CaCl2 nóng chảy
B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2
D nhiệt phân CaCl2
Câu 138: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao nung B thạch cao sống.
C thạch cao khan D đá vôi.
Câu 139: Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hóa trị II) và oxit của nó cần
vừa đủ 400ml dung dịch HCl 1M Kim loại R là
Câu 140: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O X là hợp chất
A KOH B K2CO3 C HCl D NaOH.
Câu 141: Thạch cao sống có công thức hóa học là
A MgSO4.7H2O B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4
Câu 142: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng.
B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
D kết tủa trắng xuất hiện.
Câu 143: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A FeCl3 B KNO3 C BaCl2 D K2SO4