1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

De thi thu hoa 10 lan 250 cau

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 40,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:.. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y..[r]

Trang 1

Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam Ag bằng dung dịch HNO3, thu được V lít NO2 (đktc) (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là

[<br>]

Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

[<br>]

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2 Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

[<br>]

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

A Ca(OH)2 + Cl2   CaOCl2 + H2O B 2KClO3   2KCl + 3O2.t0

C C2H4 + Cl2  C2H4Cl2 D 2Fe(OH)3 t 0

  Fe2O3 + 2H2O

[<br>]

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p63s23p4 Số hiệu

nguyên tử của X là

[<br>]

Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong S dư, thu được 8,8 gam FeS Giá trị của m là

[<br>]

Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam Zn và 4,8 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

[<br>]

Cho 1,2 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít H2 (đktc) Kim loại đó là

[<br>]

Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2 ?

[<br>]

Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với dung dịch HCl ban đầu Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là

A 4,86g và 2,94g B 2,94g và 4,86g C 5,4g và 2,4g D 2,4g và 5,4g.

[<br>]

Nhiệt phân hoàn toàn 81 gam Ca(HCO3)2 thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

[<br>]

Nguyên tử nhôm có 13 hạt proton và 14 hạt nơtron Số khối của nhôm là

[<br>]

Trang 2

Dung dịch CuSO4 loãng được dùng làm thưốc diệt nấm Để điều chế 800 gam dung dịch CuSO4 5% thì khối lượng CuSO4.5H2O cần dùng là?

[<br>]

Lấy 2,06 gam muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 3,76 gam kết tủa X là nguyên tố nào?

[<br>]

Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

[<br>]

Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa

C S + 2H2SO4 (đ) ⃗t0

3SO2 + 2H2O D S + 6HNO3 (đ) ⃗t0

H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

[<br>]

Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của

m là ?

[<br>]

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với 6,32 gam KMnO4 Tính khối lượng HCl đã bị oxi hóa?

[<br>]

Cho 13 gam Zn tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng thu được V lít khí H2(đktc) Giá tr v là?ị

A 1, 12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

[<br>]

Cho m gam Mg tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng thu được 11,2 lít khí H2(đktc). Giá tr m là? ị

A 2,4g B 6g C 4,8g D 12g

[<br>]

Hòa tan hoàn toàn 16g CuO c n dùng V ml dung d ch Hầ ị 2SO4 1M Giá tr V b ng?ị ằ

A 50 ml B 100ml C 200ml D 150ml

[<br>]

Nung h n h p X g m 22,4g Fe và 3,2g S sau m t th i gian thu đỗ ợ ồ ộ ờ ược ch t r n Y có kh i ấ ắ ố

lượng b ng?ằ

A 14,4g B 8,8g C 25,6g D 7,2g

[<br>]

Cho 11,2g Fe tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 đ c, nóng thu đặ ược V lít khí SO2(đktc)

là s n ph m kh duy nh t Giá tr V b ng?ả ẩ ử ấ ị ằ

A 2,24 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 5,6 lít

[<br>]

Hòa tan hoàn toàn 11,2g m t kim lo i R b ng dung d ch Hộ ạ ằ ị 2SO4 đ c, nóng, d thu đặ ư ược 6,72 lít khí SO2(đktc) là s n ph m kh duy nh t ả ẩ ử ấ Kim lo i R là?ạ

Trang 3

A Mg B Cu C Fe D Zn

[<br>]

Sục 1,12 lít khí SO 2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam chất rắn Giá trị m là?

A 7,1g B 12,6g C 6,3g D 7,56g

[<br>]

Có bao nhiêu y u t nh hế ố ả ưởng đ n t c đ ph n ng? ế ố ộ ả ứ

A 3 B 4 C 5 D 6

[<br>]

Nh ng y u t nào sau đây nh hữ ế ố ả ưởng đ n ế chuy n d ch cân b ng ể ị ằ : (1) n ng đ , (2) nhi t ồ ộ ệ

đ ; (3) áp su t; (4) ch t xúc tác; (5) di n tích ti p xúc b m tộ ấ ấ ệ ế ề ặ

A (1), (2), (4) B (2), (3), (4), C (3), (4), (5) D (1), (2), (3)

[<br>]

Ph n ng nào sau đây là ph n ng thu n ngh ch?ả ứ ả ứ ậ ị

A 2SO2 + O2

2 5 0

V O t

  

   2SO3 B Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

C Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4 D SO3 + H2O → H2SO4

[<br>]

Phản ứng nào sau đây là phản ứng một chiều?

A Cl2 + H2O   HCl + HClO B Br2 + H2O   HBr + HBrO

C N2 + 3H2 0

Fe t

 

2NH3 D S + O2   SO2t0 [<br>]

Để phân biệt hai khí CO2 và SO2 ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch Br2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch CaCl2

[<br>]

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + X Hỏi X là chất nào sau đây?

A H2S B H2SO3 C H2SO4 D SO3

[<br>]

Cho O(Z= 8) Cấu hình electron của Oxi là?

A 1s22s22p6 B 1s22s22p4 C 1s22s22p5 D 1s22s22p2

[<br>]

Cho S(Z = 16) Cấu hình electron của S2- là?

A [Ne]3s23p4 B [Ar] C [Ne]3s23p5 D [Ne]3s23p2

[<br>]

Công thức cấu tạo đúng của O2 là?

A O – O B O = O C O ≡ O D O = O →O

[<br>]

S oxi hóa c a Brom trong HBr b ng? ố ủ ằ A -1 B +1 C +3 D +7 [<br>]

Mu i ăn có thành ph n chính là?ố ầ

A NaCl B NaClO C NaI D KIO3

[<br>]

Trong h p ch t, Clo có các s oxi hóa ph bi n làợ ấ ố ổ ế ?

Trang 4

A 0 ; +1 ; +3 ; +5 B 0 ; +3 ; +5 ; +7 C -1 ; +1 ; +3 ; +5 ; +7 D -1 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5 ; +7

[<br>]

Dung d ch HCl làm quỳ tím hóaị ?

A Xanh B đ C vàng D đenỏ

[<br>]

Đ phân bi t 3 dung d ch không màuể ệ ị : HCl, NaOH, NaCl ta dùng m t thu c th nào sau ộ ố ử đây ?

A dd AgNO3 B Na C quỳ tím D BaCl2

[<br>]

S oxi hóa c a Brom trong HBr b ng? ố ủ ằ A -1 B +1 C +3 D +7 [<br>]

Mu i ăn có thành ph n chính là?ố ầ

A NaCl B NaClO C NaI D KIO3

[<br>]

Trong h p ch t, Clo có các s oxi hóa ph bi n làợ ấ ố ổ ế ?

A 0 ; +1 ; +3 ; +5 B 0 ; +3 ; +5 ; +7 C -1 ; +1 ; +3 ; +5 ; +7 D -1 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5 ; +7

[<br>]

Dung d ch HCl làm quỳ tím hóaị ?

A Xanh B đ C vàng D đenỏ

[<br>]

Đ phân bi t 3 dung d ch không màuể ệ ị : HCl, NaOH, NaCl ta dùng m t thu c th nào sau ộ ố ử đây ?

A dd AgNO3 B Na C quỳ tím D BaCl2

[<br>]

Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,15 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X bằng dd HCl

dư, thu được dd Y Cho NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:

A 32,0g B 16,0g C 64g D 48,0g

[<br>]

Dung dịch X gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 Chia X thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với nước vôi trong dư được 20g kết tủa

- Phần 2 tác dụng với dd HCl dư được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:

A 2,24 B 4,48 C 6,72 D 3,36

[<br>]

Nung mg bột sắt trong ôxi, thu được 3,0g hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá Trị của m là

A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32 [<br>]

Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam FeCl2 và

m gam FeCl3 Giá trị của m là

A 4,875 B 9,60 C 9,75 D 4,80

[<br>]

Trang 5

Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 0,08 B 0,16 C 0,18 D 0,23 [<br>]

Cho phương trình hóa học:

FeS2 + Cu2S + HNO3 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 + NO2 ↑ + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của HNO3 là

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:08

w