1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Bai tap chuong 3 ly 11

5 239 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 59,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồng. Sau khi cho dòng điện I=4 A chạy qua bình điện phân thì có bao nhiêu gam kim loại bám vào katot trong thời gian 2 phút. Tính bề dày của lớp kim loại bám vào katot. Tính chiều dày[r]

Trang 1

Sưu tầm: Ngô Minh Quân A12 THPT

LONG KHÁNH- ĐNAI

Chương III – Dòng điện trong các môi trường

I Tóm tắt lí thuyết :

A Dòng điện trong kim loại :

1.Điện trở suất phụ thuộc nhiệt độ :

2.Cường độ dòng điện trong dây dẫn kim loại:

V =6 , 02 10

23 m

V A

qe : điện tích của electron (C)

S : tiết diện dây dẫn (m2) v : vận tốc trôi của electron (m.s-1)

N : số elctron trong kim loại V : thể tích kim loại (m3)

3.Suất điện động nhiệt điện :

ξ=αT(Tlớn – Tnhỏ )

T(oK)=t(oC) + 273

αT : hệ số nhiệt điện động (V.K-1)

ξ : suất điện động nhiệt điện (V)

Tlớn ,Tnhỏ : nhiệt độ tuyệt đối 2 đầu cặp nhiệt điện (oK)

B.Dòng điện trong chất điện phân :

Khối lượng chất giải phóng ra khỏi điện cực (bám vào các điện

cực)

m= A I t

96500 n = k q k =

1

F .

A

n q=I t

Lưu í :

1.Bình điện phân là điện trở khi có hiện tượng cực dương tan Khi

bình điện phân là điện trở thì cực dương (anot) bị mòn và cực âm

(katot) có kim loại bám vào

2.Bình điện phân là máy thu khi có khí bay lên ở điện cực

II Bài tập :

1 Dòng điện trong kim loại :

Bài 1 : Một sợi đồng ở 20oC có điện trở suất là 1,69.10-8 Ω.m

Biết hệ số nhiệt điện trở của đồng là 4,3.10-3 K-1 Tính :

a) Điện trở suất của dây đồng ở 100oC

b) Điện trở suất của dây đồng tăng hay giảm bao nhiêu khi ở 200oC

kể từ nhiệt độ 20oC

Bài 2 : Dây tỏa nhiệt của bếp điện có dạng hình trụ ở 20oC có

điện trở suất ρ=5.10-7 Ωm , chiều dài 10 m , đường kính 0,5 mm

a) Tính điện trở của sợi dây ở nhiệt độ trên

b) Biết hệ số nhiệt của điện trở của dây trên là α=5.10-7 K-1.Tính

điện trở ở 200oC

Bài 3 : Một dây kim loại có điện trở 20 Ω khi nhiệt độ là 25oC

Biết khi nhiệt độ tăng thêm 400oC thì điện trở của dây kim loại là

53,6 Ω

a) Tính hệ số nhiệt điện trở của dây dẫn kim loại

b) Điện trở của dây dẫn tăng hay giảm bao nhiêu khi nhiệt độ tăng

từ 25oC đến 300oC

Bài 4 : Ở nhiệt độ 25oC thì hiệu điện thế giữa hai cực của bóng

đèn là 40 mV và cường độ dòng điện qua đèn là 16 mA Khi đèn

sáng bình thường thì hiệu điện thế giữa 2 cực của đèn 220 V và

cường độ dòng điện qua đèn là là 4 A Cho α=4,2.10-3 K-1 Tính

nhiệt độ đèn sáng

Bài 5 : Một sợi dây dẫn bằng kim loại có điện trở R1 ở t1=30oC

Biết α=4,2.10-3 K-1 Hỏi nhiệt độ phải tăng hay giảm bao nhiêu để

điện trở của dây tăng lên gấp 2 lần

Bài 6 : Một bóng đèn ở 25oC có cường độ dòng điện là 4mA khi

hiệu điện thế hai đầu bóng đèn là 80 mV Khi nhiệt độ tăng lên đến

2025oC thì dòng điện trong mạch có giá trị bao nhiêu nếu đặt vào 2

đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 94 V Biết α=4,2.10-3 K-1

Bài 7 : Một dây dẫn bằng kim loại ở 20oC có điện trở suất là

1,69.10-8 Ωm.Biết hệ số nhiệt điện trở của kim loại là 4,3.10-3 K-1

a) Tính điện trở suất của của kim loại khi nhiệt độ là 400oC

b) Để điện trở suất của kim loại là 1,8.10-8 Ωm thì nhiệt độ phải là

bao nhiêu?

Bài 8 : Một cặp nhiệt điện platin–platin pha rôđi có hệ số nhiệt

điện động là 6,5 μV.K-1 Một đầu không nung có nhiệt độ t1=20oC

và đầu còn lại bị nung nóng ở nhiệt độ t2

a) Tính suất điện động nhiệt điện khi t2=200C

b) Để suất điện động nhiệt điện là 2,6 mV thì nhiệt độ t2 là bao nhiêu ?

Bài 9 : Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động là 8,6 μV.K-1 Suất nhiệt điện động là 17,2 mV Tính nhiệt độ chênh lệch giữa hai đầu của cặp nhiệt điện

Bài 10 : Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 42 μV.K-1 được đặt trong không khí ở 10oC , còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là ξ=2 mV Tính nhiệt độ của mối hàn còn lại

Bài 11 : Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở nhiệt độ 30oC , còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 530oC , suất nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là 2 mV Tính hệ số αT

Bài 12 : Nối cặp nhiệt đồng–constantan với một milivôn kế thành

một đoạn mạch kín Nhúng mối hàn thứ nhất vào nước đá đang tan

và mối hàn thứ hai vào hơi nước sôi , milivôn kế chỉ 4,25 Tính hệ

số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện

Bài 13 : Khối lượng mol nguyên tử bạc là 108.10-3 kg/mol Khối lượng riêng của bạc là 10,49 kg/m3 Biết rằng mỗi nguyên tử bạc góp một electron dẫn

a) Tính mật độ electron tự do trong bạc

b) Một dây dẫn kim loại bằng bạc ,tiết diện 5mm2 , mang dòng điện 7,5 A Tính tốc độ trôi của electron dẫn trong dây dẫn đó

2 Dòng điện trong chất điện phân : Bài 1 : Dùng hiện tượng điện phân bằng dung dịch có chứa kim

loại niken , ta thấy rằng đương lượng điện hóa là 3.10-4 g/C Tính lượng niken bám vào katot khi có dòng điện 0,4 A chạy qua trong

50 giây

Bài 2 : Chiều dày của lớp phủ lên tấm kim loại là 0,05 mm Sau

khi điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Xác định cường độ dòng điện qua bình điện phân Cho ρ

=8,9.103 kg/m3 , A=58 , n=2

Bài 3 : Cho bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có anot bằng đồng Biết điện trở của bình là 4 Ω và hiệu điện thế 2 đầu bình điện phân là 40 V Cho biết A=64 , n=2 , ρ=8,9.103 kg/m3 , S=400 cm2 a) Tính khối lượng đồng bám vào katot sau 32 phút 10 s

b) Tính bề dày của kim loại bám vào katot

c) Tính công suất tiêu thụ mạch ngoài

Bài 4 : Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anot bằng bạc mắc vào nguồn điện ξ=10 V , r=1 Ω Điện trở của bình là 4 Ω Tính khối lượng Ag bám vào katot sau 16 phút 5 giây

Bài 5 : Cho bình điện phân có điện trở R1=3 Ω mắc song song với điện trở R2=6 Ω và nối vào nguồn điện ξ=6 V , r=1 Ω

a) Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân

b) Xác định tên kim loại bám vào katot Biết khối lượng kim loại bám vào katot sau 16 phút 5 giây là 0,4267 g

c) Tính bề dày kim loại bám vào katot Cho ρ =9.103 kg/m3 , S=200

cm2

Bài 6 : Bình điện phân chứa dung dịch H2SO4 với các điện cực trơ không tan thu được khí H2 ở katot và O2 ở anot Tính thể tích khí thu được ở mỗi điện cực (đkc) khi có dòng điện qua bình điện phân

có cường độ I =20 A chạy qua trong 16 phút 5 giây

Bài 7 : Cho một dòng điện có cường độ 2A chạy qua bình điện

phân có Anot làm bằng kim loại của chất dùng làm dung dịch trong bình điện phân trong thời gian 32 phút 10 giây thì có 4,32 g kim loại bám vào katot Xác định tên kim loại

Bài 8 : Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 Anot bằng đồng Sau khi cho dòng điện I=4 A chạy qua bình điện phân thì có bao nhiêu gam kim loại bám vào katot trong thời gian 2 phút Tính

bề dày của lớp kim loại bám vào katot Cho khối lượng riêng ρ =8,9 g/cm3 , S=100 cm2

Bài 9 : Một tấm kim loại đem mạ niken bằng phương pháp điện

phân Tính chiều dày của lớp niken trên tấm kim loại sau khi điện phân 1 giờ Biết diện tích bề mặt kim loại là 50 cm2, cường độ dòng điện qua bình điện phân là 4A , niken có khối lượng riêng ρ =8,9 g/cm3, A=58 , n=2 Coi niken bám đều trên bề mặt kim loại

Bài 10 : Một bộ nguồn điện gồm 40 pin mắc thành 4 nhóm song

song Mỗi pin có ξo=4 V , ro=1 Ω Một bình điện phân có điện trở R=175 Ω được mắc vào 2 cực của nguồn điện Bình điện phân CuSO4 có anot bằng đồng

a) Tính khối lượng đồng bám vào katot của bình trong 2 giờ b) Tính công suất tiêu thụ mạch ngoài và hiệu suất của nguồn

Bài 11 : Mắc nối tiếp 2 bình điện phân : bình A đựng dung dịch

Trang 2

bằng Ag Sau 1 giờ lượng đồng bám vào katot của bình A là 0,64 g

Tính khối lượng kim loại bám vào katot của bình B sau 1 giờ

Bài 12 : Tính khối lượng đồng được giải phóng ở katot trong bình

điện phân đựng dung dịch CuSO4 Cho biết hiệu điện thế giữa hai

cực của bình là 10 V , điện năng tiêu thụ của bình 1kWh

Bài 13 : Điều chế m(kg) nhôm bằng phương pháp điện phân ở

hiệu điện thế 16,2 V cần lượng điện năng 50 kWh Nếu thay hiệu

điện thế 8,1V thì cần lượng điện năng là bao nhiêu để thu được

luợng nhôm như trên

Bài 14 : Cho mạch điện như hình 1 : Bình điện phân đựng dung

dịch CuSO4 có anot bằng đồng và có điện trở R2=3 Ω Nguồn điện

ξ=10 V , r=1 Ω Các điện trở R1=2 Ω ; R3=6 Ω

a) Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và các điện trở

b) Tính khối lượng đồng bám vào katot sau 32 phút 10 giây

c) Tính công suất tiêu thụ bình điện phân và hiệu suất của nguồn

Bài 15 : Cho mạch điện như hình 2 : Cho bộ nguồn gồm n nguồn

giống nhau ξo=4 V, ro=1 Ω Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3

có anot bằng Ag và có điện trở R2=4 Ω ; R1=6 Ω Sau 16 phút 5 s

thu được 2,16 g Ag ở Katot

a) Tính số nguồn mắc trong mạch

b) Tính công suất và hiệu suất bộ nguồn

Bài 16 : Cho mạch điện như hình 3 : Cho nguồn có r=1 Ω Bình

điện phân đựng dung dịch CuSO4 có anot bằng đồng và có điện trở

R1=4 Ω Các điện trở R2=3 Ω , R3 = R4 =4 Ω Biết sau 16 phút 5 giây

điện phân khối lượng đồng bám ở katot là 0,48 g

a) Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và qua các điện trở

b) Tính suất điện động và hiệu suất nguồn

Bài 17 : Cho mạch điện như hình 4 : Nguồn điện ξ1 = ξ2 =6 V,

r1=r2=1 Ω Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anot bằng Ag

và có điện trở R2=3 Ω Các điện trở R1= 2 Ω , R3=6Ω

a) Tính chỉ số ampe kế và hiệu điện thế mạch ngoài

b) Tính khối lượng Ag bám vào katot sau 32 phút 10 giây

c) Tính công suất tiêu thụ bình điện phân và hiệu suất của nguồn

Bài 18 : Cho mạch điện như hình 5 : Nguồn điện ξ = 12 V, r=0,5

điện trở R1=4 Ω Đèn ghi 3 V–3 W và có điện trở R3 Điện trở R4= 6

Ω Biết sau 32 phút 10 giây điện phân khối lượng Ag bám ở cực âm

là 2,592 g

a) Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và công suất tỏa

nhiệt trên bình điện phân

b) Tính cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế mạch

ngoài

c) Nhận xét độ sáng của đèn và tính R2

Bài 19 : Cho mạch điện như hình 6 : Cho bộ nguồn gồm 8 nguồn

giống nhau ghép hỗn hợp đối xứng thành 2 dãy song song Mỗi

nguồn có ξo=6 V, ro=2 Ω Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3

có anot bằng Ag và có điện trở Rb=4 Ω Các điện trở R1= R2=4Ω

a) Tính suất điện động và điện trở của bộ nguồn ?

b) Tính điện trở tương đương mạch ngoài ?

c) Tính khối lượng Ag bám vào katot sau 16 phút 5 giây

d) Tính công suất tiêu thụ bình điện phân và hiệu suất của nguồn

Bài 20 : Cho mạch điện như hình 7: Cho nguồn gồm 2 nguồn :

ξ1=1,5 V, ξ2=3 V , r1=1 Ω ,r2=2 Ω Bình điện phân đựng dung dịch

AgNO3 có anot bằng Ag và có điện trở Rb=4 Ω Các điện trở R1=6

Ω , R2=12 Ω

a) Tính suất điện động và điện trở của bộ nguồn ?

b) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế mạch ngoài ?

c) Tính khối lượng Ag bám vào katot sau 1 giờ

Bài 21 : Cho sơ đồ như hình 8 : ξ=6 V , r=1 Ω Bình điện phân

đựng dung dịch AgNO3 có anot bằng Ag và có điện trở R1=3 Ω Đèn ghi 4 V–4 W và có điện trở R3 Các điện trở R2=2 Ω , R4=7 Ω a) Tính cường độ dòng điện qua ampe kế , nhận xét độ sáng đèn b) Tính lượng bạc thu được sau 32 phút 10 giây

c) Tính công suất tiêu thụ bình điện phân và hiệu suất của nguồn d) Thay R4 bằng R4’ thì đèn sáng bình thường Tính giá trị R4’

Bài 22 : Cho sơ đồ như hình 9 : ξo=20 V , ro=0,5 Ω Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có anot bằng đồng và có điện trở R2 Điện trở R1=2 Ω , đèn có R3=12 Ω , RA=1 Ω

a) K mở : sau 16 phút 5 giây thu được 1,28 g đồng Tính chỉ số

ampe kế và R2

b) K đúng : tính lượng đồng thu được sau 32 phút 10 giây.

c) Thay bộ nguồn trên bằng nguồn ξ’ , r’=1 Ω thì sau 16 phút 5 giây kể từ khi K đúng , katot nặng thêm 0,32 g Tính ξ’

III Trắc nghiệm : Câu 1: Các kim loại đều :

A Dẫn điện tốt , có điện trở suất không thay đổi

B Dẫn điện tốt , có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ

C Dẫn điện tốt như nhau , có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ

D Dẫn điện tốt , có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau Câu 2: Hạt tải điện trong kim loại là :

A Các electron của nguyên tử.

B Electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.

C Các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.

D Các electron hóa trị chuyển động tự do trong tinh thể.

Câu 3: Chọn câu sai :

A Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ

trong kim loại không thay đổi

C Hạt tải điện trong kim loại là ion.

D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây tác dụng nhiệt Câu 4: Dòng điện trong kim loại là:

A dòng chuyển động của các êlectrôn tự do.

B dòng êlectrôn tự do chuyển dời có hướng.

C dòng các êlectrôn chuyển động tự do.

D dòng các êlectrôn tự do chuyển động.

Câu 5: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại :

A Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

B Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

C Do sự va chạm của các electron với nhau.

D Cả B và C đúng.

Câu 6: Đối với vật dẫn kim loại, nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn là:

A do các ion dương va chạm với nhau.

B do các electron dịch chuyển quá chậm.

C do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.

D do sự mất trật tự của mạng tinh thể kim loại cản trở chuyển động

có hướng của các electron tự do

Câu 7: Điện trở suất của kim loại thay đổi theo nhiệt độ :

A Tăng theo hàm bậc 2 B Giảm theo hàm bậc 2.

C Tăng theo hàm bậc 1 D Giảm theo hàm bậc 1 Câu 8: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng , điện trở của nó sẽ :

A giảm đi B không thay đổi.

C tăng lên D tăng lên theo nhiệt độ , sau đó giảm dần Câu 9: Trong điều kiện nào cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm :

A dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn

B dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần

C dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi

Trang 3

D dây dẫn kim loại có nhiệt độ rất thấp , xấp xỉ bằng 0K

Câu 10: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại

cũng tăng do:

A Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

B Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.

C Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.

D Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.

Câu 11: Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

A Hiệu nhiệt độ (T1 - T2) giữa hai đầu mối hàn

B Hệ số nở dài vì nhiệt α.

C Khoảng cách giữa hai mối hàn.

D điện trở của các mối hàn.

Câu 12: Nối cặp nhiệt điện đồng - constantan với một milivôn kế

thành một mạch kín Nhúng mối hàn thứ nhất vào nước đá đang tan

và mối hàn thứ hai vào hơi nước sôi, milivôn kế chỉ 4,25 mV Hệ số

nhiệt điện động của cặp nhiệt điện là :

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta

luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch

B Điện trở của vật siêu dẫn bằng không.

C Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tù duy trì dòng điện trong

mạch sau khi ngắt bỏ nguồn điện

D Đối với vật liệu siêu dẫn, không có năng lượng hao phí do toả

nhiệt

Câu 14: Dòng điện trong chất điện phân là chuyển động có hướng

của các :

A chất tan trong dung dịch

B ion dương trong dung dịch

C ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dd

D ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dd.

Câu 15: Chuyển động của các hạt mang điện tải điện trong chất

điện phân là :

A Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì các ion âm và

electron đi về anot còn các ion dương đi về katot

B Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ các electron đi về

anot còn ion dương đi về katot

C Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ các ion âm đi về

anot còn ion dương đi về katot

D Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ các electron đi từ

katot về anot

Câu 16: Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch

CuSO4 với điện cực bằng đồng là :

A không có gì thay đổi B anot bị ăn mòn

C đồng bị bám vào katot D đồng chạy từ anot sang katot

Câu 17: Chọn câu đúng :

A khi hòa tan axit , bazơ hoặc muối vào trong nước , tất cả các

phân tử của chúng đều phân li thành các ion

B Số cặp ion tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi

theo nhiệt độ

C Bình điện phân nào cùng có suất phản điện

D khi có hiện tượng dương cực tan , dòng điện trong chất điện

phân tuân theo định luật Ôm

Câu 18: Môi trường không chứa điện tích tự do là:

Câu 19: Đối với dòng điện trong chất điện phân:

A Khi hoà tan axit, bazơ, hoặc muối vào trong nước, các phân tử bị

phân li thành các ion, ion dương là anion, ion âm là cation

B Trong dung dịch chất điện phân trung hoà điện, tổng số ion

dương và tổng số ion âm bằng nhau

C Dòng điện trong bình điện phân nào cũng tuân theo định luật

Ôm

D Khi có hiện tượng cực dương tan, dòng điện trong chất điện

phân tuân theo định luật Ôm

Câu 20: Phát biểu nào là không đúng khi nói về cách mạ bạc?

A Dùng muối AgNO3 B Đặt vật mạ ở giữa anốt và catốt.

C Dùng anốt bằng bạc D Dùng vật mạ làm catốt.

Câu 21: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anôt

bằng bạc có điện trở R = 1  Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U=

10 V Biết đối với bạc A=108 g/mol và n=1 Khối lượng bạc bám

vào catôt sau 2 h là :

A 4,02.10-2 g B 4,02.10-2 kg

C 8,06.10-2 kg D 8,06.10-2 g

Câu 22: Khối lượng khí clo sản ra trên cực anôt của các bình điện

phân K (chứa dd KCl), L (chứa dd CaCl2)và M (chứa dd AlCl3) trong một khoảng thời gian nhất định sẽ:

A Bằng nhau trong cả ba bình điện phân.

B nhiều nhất trong bình K và ít nhất trong bình M.

C nhiều nhất trong bình L và ít nhất trong bình M.

D nhiều nhất trong bình M và ít nhất trong bình K.

Câu 23: Dòng điện trong chất khí có thể là dòng chuyển động có

hướng của :

A các electron mà ta đưa vào trong không khí

B các ion mà ta đưa từ bên ngoài vào trong không khí

C các ion và electron mà ta đưa từ bên ngoài vào trong không khí

D các ion và electron sinh ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngoài

vào trong không khí

Câu 24: Tia lửa điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí ,

hình thành do :

A phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.

B katot bị nung nóng phát ra electron.

C quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí

D chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa

Câu 25: Câu nào nói về hồ quang điện là không đúng :

A đó là quá trình phóng điện tự lực trong chất khí mà hạt tải điện là

electron tự do thoát khỏi katot do phát xạ nhiệt electron

B đó là quá trình phóng điện tự lực trong chất khí xảy ra không cần

có hiệu điện thế lớn nhưng cần dòng điện lớn để đốt nóng katot ở nhiệt độ cao

C đó là quá trình phóng điện tự lực trong chất khí khi có điện

trường đủ mạnh ở giữa hai điện cực để làm ion hóa chất khí

D đó là quá trình phóng điện tự lực trong chất khí được sử dụng

trong máy hàn điện , lò nung chảy vật liệu

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hạt tải điện trong chát khí chỉ có các các ion dương và ion âm.

B Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.

C Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, ion dương và ion

âm

D Cườngđộ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ

thuận với hiệu điện thế

Câu 27: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng :

A trong kĩ thuật hàn điện B trong kĩ thuật mạ điện.

C trong điôt bán dẫn D trong ống phóng điện từ.

Câu 28: Cách tạo ra tia lửa điện là :

A Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện.

B Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế 40-50V.

C Tạo một điện trường khoảng 3.106 V/m trong chân không

D Tạo một điện trường khoảng 3.106 V/m trong không khí

Câu 29: Khi tạo ra hồ quang điện, ban đầu ta cần phải cho hai đầu

thanh than chạm vào nhau để :

A Tạo ra cường độ điện trường rất lớn.

B Tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than.

C Làm giảm điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than đi rất nhỏ.

D Làm tăng nhiệt độ ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than lên rất lớn Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiệu điện thế gây ra sét chỉ có thể lên tới hàng triệu vôn.

B Hiện tượng hồ quang điện chỉ xảy ra khi hiệu điện thế đặt vào

các cặp cực của thanh than khoảng 104V

C Cường độ dòng điện trong chất khí luôn luôn tuân theo định luật

Ôm

D Tia catôt là dòng chuyển động của các electron bứt ra từ catôt Câu 31: Người ta gọi silic là chất bán dẫn vì :

A nó không phải là kim loại ,cũng không phải là điện môi

B hạt tải điện trong đó có thể là electron và lỗ trống

C điện trở suất của nó rất nhạy cảm với nhiệt độ ,tạp chất và các

tác nhân ion hóa khác

D cả 3 lí do trên.

Câu 32: Câu nào nói về chất bán dẫn không đúng :

A bán dẫn là chất trong đó các electron hóa trị liên kết tương đối

chặt với nguyên tử của chúng

B bán dẫn không thể xem là kim loại hay chất cách điện

C trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện là electron và lỗ trống

Trang 4

D chất bỏn dẫn cú khe năng lượng rất lớn và rất khú tạo ra cỏc hạt

tải điện

Cõu 33: Chọn cõu đỳng :

A electron tự do và lỗ trống đều mang điện tớch õm.

B electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngược hướng chiều

điện trường

C mật độ cỏc hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào cỏc yếu tố ban

ngoài như nhiệt độ , ỏnh sỏng , tạp chất …

D độ linh động của cỏc hạt tải điện hầu như khụng thay đổi khi

nhiệt độ tăng

Cõu 34: Chọn cõu đỳng :

A một lớp bỏn dẫn p kẹp giữa 2 lớp bỏn dẫn n là tranzito n-p-n.

B một lớp bỏn dẫn n mỏng kẹp giữa 2 lớp bỏn dẫn p khụng thể xem

là một tranzito

C một lớp bỏn dẫn p mỏng kẹp giữa 2 lớp bỏn dẫn n luụn cú khả

năng khuếch đại

D trong tranzito n-p-n bao giờ mật độ hạt tải điện miền emitơ cũng

cao hơn miền bazơ

Cõu 35: Cõu khụng đỳng về chất bỏn dẫn là:

A bỏn dẫn riờng hoàn toàn tinh khiết , cú mật độ electron tự do

bằng mật độ lỗ trống

B bỏn dẫn tạp chất cú cỏc hạt tải điện chủ yếu được tạo ra bởi cỏ

nguyờn tử tạp chất

C bỏn dẫn loại n cú mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ

electron tự do

D bỏn dẫn loại p cú mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ

lỗ trống

Cõu 36: Chọn cõu đỳng :

A Cỏc hạt tải điện trong bỏn dẫn loại n chỉ là cỏc electron dẫn.

B Cỏc hạt tải điện trong bỏn dẫn loại p chỉ là cỏc lỗ trống.

C Cỏc hạt tải điện trong cỏc bỏn dẫn luụn cú hai là electron dẫn và

lỗ trống

D Electron dẫn và lỗ trống đều mang điện tớch õm và chuyển động

ngược chiều điện trường

Cõu 37: Tớnh chất nào của chất bỏn dẫn là khụng đỳng :

A Ở nhiệt độ thấp ,điện trở suất của bỏn dẫn tinh khiết cú giỏ trị rất

lớn

B điện trở suất của bỏn dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng ,nờn hệ số

nhiệt điện trở của bỏn dẫn cú giỏ trị õm

C Điện trở suất của bỏn dẫn cũng giảm mạnh khi đưa thờm một

lượng nhỏ tạp chất (10-6 %-10-8 %)vào trong bỏn dẫn

D Điện trở suất của bỏn dẫn tăng khi nhiệt độ tăng nờn hệ số nhiệt

điện trở của bỏn dẫn cú giỏ trị dương

Cõu 38: Cõu nào dưới đõy núi về lớp chuyển tiếp p-n là khụng

đỳng :

A Lớp chuyển tiếp p-n là chỗ tiếp xỳc của hai miền mang tớnh dẫn

p và tớnh dẫn n được tạo ra trờn một tinh thể bỏn dẫn

B Điện trường địa phương trong lớp chuyển tiếp p-n hướng từ

miền p sang miền n

C Điện trường địa phương trong lớp chuyển tiếp p-n đẩy cỏc hạt tải

điện ra xa chỗ tiếp xỳc giữa 2 miền p và n và tạo ra một lớp nghốo

hạt tải điện

D Dũng điện chạy qua lớp nghốo phụ thuộc vào chiều của hiệu

điện thế đặt trờn lớp chuyển tiếp p-n.

Cõu 39: Phỏt biểu nào sau đõy về chất bỏn dẫn là khụng đỳng?

A điện trở suất của chất bỏn dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ

hơn so với chất điện mụi

B điện trở suất của chất bỏn dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

C điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.

D Tớnh chất điện của bỏn dẫn phụ thuộc nhiều vào cỏc tạp chất cú

mặt trong tinh thể

Cõu 40: Dũng chuyển dịch cú hướng của cỏc ion là bản chất của

dũng điện trong mụi trường :

A kim loại B chất điện phõn

Cõu 41: Ở nhiệt độ phũng , trong bỏn dẫn Si tinh khiết cú số cặp

điện tử-lỗ trống bằng 10-13 lần số nguyờn tố Si Số hạt mang điện cú

trong 2 mol nguyờn tố Si là:

A 1,205.1011 hạt B 24,08.1010 hạt

C 6,020.1010 hạt D 4,816.1011 hạt

Cõu 42: Cõu nào dưới đõy núi về chất bỏn dẫn là khụng đỳng?

A Bỏn dẫn hoàn toàn tinh khiết là bỏn dẫn trong đú mật độ electron

bằng mật độ lỗ trống

B Bỏn dẫn tạp chất là bỏn dẫn trong đó cỏc hạt tải điện chủ yếu

được tạo bởi cỏc nguyờn tố tạp chất

C Bỏn dẫn loại n là bỏn dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất

nhiều mật độ electron

D Bỏn dẫn loại p là bỏn dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ

hơn rất nhiều mật độ lỗ trống

Cõu 43: Chọn cõu đỳng?

A Electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngược chiều điện

trường

B Electron tự do và lỗ trống đều mang điện tớch õm.

C Mật độ cỏc hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào cỏc yếu tố bờn

ngoài như nhiệt độ , mức độ chiếu sỏng

D Độ linh động của cỏc hạt tải điện hầu như khụng thay đổi khi

nhiệt độ tăng

Cõu 44: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Cấu tạo của điụt bỏn dẫn gồm một lớp tiếp xỳc p-n.

B Dũng electron chuyển qua lớp tiếp xỳc p-n chủ yếu theo chiều từ

p sang n

C Tia catụt mắt thường khụng nhỡn thấy được.

D Độ dẫn điện của chất điện phõn tăng khi nhiệt độ tăng.

Cõu 45: Trong khụng khớ luụn cú ion tự do Nếu đặt một điện

trường trong khụng khớ thỡ cỏc ion di chuyển như thế nào?

A Ion õm sẽ di chuyển từ điểm cú điện thế thấp đến điểm cú điện

thế cao

B Ion õm sẽ di chuyển từ điểm cú điện thế cao đến điểm cú điện

thế thấp

C Ion dương sẽ di chuyển từ điểm cú điện thế thấp đến điểm cú

điện thế cao

D Cỏc ion khụng di chuyển

Cõu 46: Chọn cõu đỳng

A Dũng điện trong chất khớ là dũng cỏc ion.

B Dũng điện trong chất khớ tuõn theo định luật ụm.

C Dũng điện trong chất khớ là dũng chuyển dời của cỏc ion dương

theo chiều điện trường và cỏc ion õm , electron ngược chiều điờn trường

D Cường độ dũng điện trong chất khớ ở ỏp suất bỡnh thường tăng

khi hiệu điện thế tăng

Cõu 47: Chọn cõu đỳng về dũng điện trong chất khớ :

A Khi phúng điện hoà quang , khụng phải cỏc ion khớ đập vào catụt

làm phỏt ra electron

B Khả năng tạo thành tia điện trong chất khớ chỉ phụ thuộc vào

khoảng cỏch và hiệu điện thế giữa cỏc cực

C Muốn cú phúng điện tự lực trong chõt khớ , thỡ catụt phải được

đốt núng đỏ

D Muốn cú phúng điện tự lực trong chõt khớ thỡ phải cú electron

phỏt ra từ catụt

****************************************************** Bài 1 Một sợi dõy đồng cú điện trở 74 ở 500 C, cú Hệ số nhiệt điện trở  = 4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dõy đú ở 1000 C là:

A 87,5 B 89,2 C 95 D 82

Bài 2 Một sợi dõy bằng nhụm cú điện trở 120 ở nhiệt độ 200C, điện trở của sợi dõy đú ở 1790C là 211,548 Hệ số nhiệt điện trở của nhụm là:

A 4,8.10-3K-1 B 4,4.10-3K-1 C 4,3.10-3K-1 D 4,1.10-3K-1

Bài 3 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện cú hệ số T = 65 (V/K)

đến nhiệt độ 2320C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đú là

Bài 4 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện cú hệ số T = 48 (V/K)

đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đú là E

= 6 (mV) Nhiệt độ của mối hàn là:

A 398K B 398K C 1450C D 4180C

Bài 5 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện cú hệ số T được đặt trong khụng khớ ở 200C, cũn mối hàn kia được nung núng đến nhiệt

độ 5000C, suất đ iện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đú là E = 6 (mV) Hệ số T khi đú là:

Bài 6 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cờng độ dòng

điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A) Cho AAg=108 (đvc), nAg=

1 Lợng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

A 1,08 (mg) B 1,08 (g) C 0,54 (g).D 1,08 (kg)

Trang 5

Bài 7.Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng,

điện trở của bình điện phân R = 8 (), đợc mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 () Khối lợng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:

A 5 (g) B 10,5 (g).C 5,97 (g).D 11,94 (g)

Bài 8.Đặt một hiệu điện thế U không đổi vào hai cực của bình điện phân Xét trong cùng một khoảng thời gian, nếu kéo hai cực của bình ra xa sao cho khoảng cách giữa chúng tăng gấp 2 lần thì khối l-ợng chất đợc giải phóng ở điện cực so với lúc trớc sẽ:

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần

C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Bài 9.Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối

của niken, có anôt làm bằng niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lợt bằng 58,71 và 2 Trong thời gian 1h dòng điện 10A

đã sản ra một khối lợng niken bằng:

Bài 10 Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch

CuSO4, có anôt bằng Cu Biết rằng đơng lợng hóa của đồng

k = 1

F .

A

n =3,3 10

−7

kg/C Để trên catôt xuất hiện 0,33

kg đồng, thì điện tích chuyển qua bình phải bằng:

Bài 11 Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện

phân để điện phân một dung dịch muối ăn trong nớc, ngời ta thu đợc khí hiđrô vào một bình có thể tích V = 1 (lít), áp suất của khí hiđrô trong bình bằng p = 1,3 (at) và nhiệt độ của khí hiđrô là t = 270C Công của dòng điện khi điện phân là:

Bài 12 Để giải phóng lợng clo và hiđrô từ 7,6g axit clohiđric bằng

dòng điện 5A, thì phải cần thời gian điện phân là bao lâu? Biết rằng

đơng lợng điện hóa của hiđrô và clo lần lợt là: k1 = 0,1045.10-7kg/C

và k2 = 3,67.10-7kg/C

Bài 13 Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d =

0,05(mm) sau khi điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Cho biết Niken có khối lợng riêng là  = 8,9.103 kg/m3, nguyên tử khối A = 58 và hoá trị n = 2 Cờng độ dòng

điện qua bình điện phân là:

Bài 14 Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 (V)

và điện trở trong 0,6 (Ω) Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 Ω mắc vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 50 phút khối lợng đồng Cu bám vào catốt là:

A 0,013 g B 0,13 gC 1,3 g D 13 g

Bài 15 Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U1 = 20mV thì cờng độ dòng điện chạy qua đèn là I1 = 8mA, nhiệt độ dây tóc bóng

đèn là t1 = 250 C Khi sáng bình thờng, hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U2 = 240V thì cờng độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8A Biết hệ số nhiệt điện trở α = 4,2.10-3 K-1 Nhiệt độ t2 của dây tóc

đèn khi sáng bình thờng là:

Bài 16 Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt

bằng bạc Điện trở của bình điện phân là R= 2 () Hiệu điện thế

đặt vào hai cực là U= 10 (V) Cho A= 108 và n=1 Khối l ợng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:

A 40,3g B 40,3 kg C 8,04 g D 8,04.10-2 kg

Bài 17 Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nớc, ngời ta thu đợc

khí hiđrô tại catốt Khí thu đợc có thể tích V= 1 (lít) ở nhiệt độ t =

phân là:

A 6420 (C) B 4010 (C) C 8020 (C) D 7845 (C)

Bài 18 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có điện trở là 2,5 Anốt của bình điện phân bằng bạc (Ag) và hiệu điện thế đặt

vào hai điện cực của bình là 10V Tính khối lợng m của bạc bám vào catốt sau 16 phút 5 giây Khối lợng nguyên tử của bạc là A=108.Chọn ý đúng:

A m= 4,32g B m= 4,32 mgC m = 2,16 gD m = 2,16 mg

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w