hai dây đó không đ y cũng không hút nhau.[r]
Trang 1B M
A PH N LÝ THUY T Ầ Ế
CH ƯƠ NG 4: T TR Ừ ƯỜ NG
1 - T tr ừ ườ ng :
- Đ/N: T trừ ường là m t d ng v t ch t t n t i trong không gian mà bi u hi n c th là s xu t hi n ộ ạ ậ ấ ồ ạ ể ệ ụ ể ự ấ ệ
c a l c t tác d ng lên nam châm hay m t dòng đi n đ t trong nó ủ ự ừ ụ ộ ệ ặ
- Đ c tr ng c a t trặ ư ủ ừ ường là c m ng t ký hi u là ả ứ ừ ệ ⃗B đ n v c a c m ng t là T ( Tesla)ơ ị ủ ả ứ ừ
- Quy ước : Hướng c a t trủ ừ ường t i m t đi m là hạ ộ ể ướng Nam - B c c a kim nam châm cân b ng t i ắ ủ ằ ạ
đi m đóể
2 - Đ ườ ng s c t : ứ ừ
- Đ/N : đường s c t là nh ng đứ ừ ữ ường vẽ trong không gian có t trừ ường sao cho ti p tuy n t i m i ế ế ạ ỗ
đi m có hể ướng trùng v i hớ ướng c a c a t trủ ủ ừ ường t i đi m đó.ạ ể
- Tính ch t : ấ
Qua m i đi m trong không gian ch vẽ đỗ ể ỉ ược m t độ ường s c t ứ ừ
Các đường s c t là nh ng đứ ừ ữ ường cong khép kín ho c vô h n 2 đ u ặ ạ ở ầ
Chi u c a đề ủ ường s c t tuân theo nh ng quy t c xác đ nh ( quy t c n m tay ph i , quy t c ứ ừ ữ ắ ị ắ ắ ả ắ đinh c…)ố
Quy ước : Vẽ các đường c m ng t sao cho ch nào t trả ứ ừ ỗ ừ ường m nh thì các đạ ường s c dày ứ
và ch nào t trỗ ừ ường y u thì các đế ường s c t th a ứ ừ ư
II / T tr ừ ườ ng t o b i các dây d n đi n có hình d ng đ c bi t ạ ở ẫ ệ ạ ặ ệ
1 - T tr ừ ườ ng c a dòng đi n th ng dài vô h n ủ ệ ẳ ạ
Gi s c n xác đ nh t trả ử ầ ị ừ ường ⃗B M t i M cách dây d n m t đo n r do dây d n đi n có cạ ẫ ộ ạ ẫ ệ ường đ I ộ (A) gây ra ta làm nh sau : ư
- Đi m đ t : T i Mể ặ ạ
- Phương : cùng v i phớ ương ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn ( O,r) t i Mạ
- Chi u : đề ược xác đ nh theo quy t c n m bàn tay ph i h ăc quy t cị ắ ắ ả ọ ắ
đinh c 1 :ố
Quy t c n m bàn tay ph i : Đ bàn tay ph i sao cho ngón cáiắ ắ ả ể ả
n m d c theo dây d n và ch theo chi u dòng đi n , khi đó cácằ ọ ẫ ỉ ề ệ
ngón kia khum l i cho ta chi u c a c m ng t ạ ề ủ ả ứ ừ
Quy t c cái đinh c 1 : Quay cái đinh c đ nó ti n theo chi u dòng đi n thì chi u c a nó t iắ ố ố ể ế ề ệ ề ủ ạ
đi m đó là chi u c a c m ng t ể ề ủ ả ứ ừ
- Đ l n : ộ ớ B M=2.10−7I
r Trong đó : B (T) - I (A) - r (m)
2 - T tr ừ ườ ng c a dòng đi n tròn ủ ệ
Gi s c n xác đ nh t trả ử ầ ị ừ ường ⃗B o t i tâm O cách dây d n hìng tròn bán kính r do dây d n đi nạ ẫ ẫ ệ
có cường đ I (A) gây ra ta làm nh sau : ộ ư
- Đi m đ t : T i Oể ặ ạ
- Phương : Vuông góc v i m t ph g vòng dây.ớ ặ ẳ
- Chi u : đề ược xác đ nh theo quy t c đinh c 2 : “Quay cái đinh cị ắ ố ố
theo chi u dòng đi n thì chi u ti n c a nó t i đi m đó là chi uề ệ ề ế ủ ạ ể ề
c a c m ng t ủ ả ứ ừ
- Đ l n : ộ ớ B M=2 π 10−7I
r Trong đó : B (T) - I (A) - r (m)
3 - T tr ừ ườ ng c a ng dây ủ ố
l - N vòng
I
B M
Trang 2Gi s c n xác đ nh t trả ử ầ ị ừ ường ⃗B o t i tâm O c a ng dây d n đi n có cạ ủ ố ẫ ệ ường đ I (A) gây ra ta làmộ
nh sau : ư
- Phương : song song v i tr c ng dây.ớ ụ ố
- Chi u : đề ược xác đ nh theo quy t c đinh c 2 : “Quay cái đinh c theo chi u dòng đi n thì chi u ti nị ắ ố ố ề ệ ề ế
c a nó t i đi m đó là chi u c a c m ng t ủ ạ ể ề ủ ả ứ ừ
- Đ l n : ộ ớ B O=4 π 10−7¿
l Trong đó : B (T) - I (A) - l (m) – N s vòng dây.ố
B – Bài t p : ậ
I/ Ph ươ ng pháp
1 - Đ đ n gi n trong quá trình làm bài t p và bi u di n t tr ể ơ ả ậ ể ễ ừ ườ ng ng ườ i ta quy ướ c nh sau : ư
- : có phương vuông góc v i m t ph ng bi u di n , chi u đi vào ớ ặ ẳ ể ễ ề
- : có phương vuông góc v i m t ph ng bi u di n , chi u đi ra ớ ặ ẳ ể ễ ề
- Ví d : ụ
Gi s bài toán yêu c u xác đ nh t trả ử ầ ị ừ ường t ng h p t i m t đi m M do nhi u c m ng t ta làm nhổ ợ ạ ộ ể ề ả ứ ừ ư sau :
B1 : xác đ nh t t i M do t ng c m ng t gây ra : ị ừ ạ ừ ả ứ ừ ⃗B1 , ⃗B2 , ………
B2 : Áp d ng nguyên lý ch ng ch t ta có : ụ ồ ấ ⃗B M = ⃗B1+⃗B2+…
CH ƯƠ NG 5: C M NG ĐI N T Ả Ứ Ệ Ừ
thông.
kín.
CH ƯƠ NG 6: KHÚC X ÁNH SÁNG Ạ
1 KHÚC X ÁNH SÁNG Ạ
B M
M r
M r
I
Trang 3+ Khúc x ánh sáng là hi n t ạ ệ ượ ng l ch ph ệ ươ ng c a các tia sáng khi truy n xiên góc qua m t ủ ề ặ
+ Đ nh lu t khúc x ánh sáng: ị ậ ạ
- Tia khúc x n m trong m t ph ng t i và phía bên kia pháp tuy n so v i tia t i ạ ằ ặ ẳ ớ ở ế ớ ớ
- V i hai môi tr ớ ườ ng trong su t nh t đ nh, t s gi a sin góc t i (sini) và sin góc khúc ố ấ ị ỉ ố ữ ớ
x (sinr) luôn luôn không đ i: ạ ổ
sin
s inr
i
= h ng s ằ ố
+ Chi t su t t đ i c a môi trế ấ ỉ ố ủ ường 2 đ i v i môi trố ớ ường 1 : n21 =
2 1
sin sinr
+ Chi t su t tuy t đ i c a m t môi trế ấ ệ ố ủ ộ ường là chi t su t t đ i c a môi trế ấ ỉ ố ủ ường đó đ i v i chânố ớ không
+ Liên h gi a chi t su t v i v n t c ánh sáng: nệ ữ ế ấ ớ ậ ố 21 = 1
2
n
n
= 2
1
v
v
; n = v
c
2 HI N T Ệ ƯỢ NG PH N X TOÀN PH N Ả Ạ Ầ
+ Ph n x toàn ph n là hi n t ả ạ ầ ệ ượ ng ph n x toàn b ánh sáng t i, x y ra m t phân cách ả ạ ộ ớ ả ở ặ
gi a hai môi tr ữ ườ ng trong su t ố
+ Đi u ki n đ có ph n x toàn ph n:ề ệ ể ả ạ ầ
- Ánh sáng ph i truy n t môi trả ề ừ ường chi t quang h n sang môi trế ơ ường chi t quang kém (nế 1
> n2).
- Góc t i i ph i l n h n ho c b ng góc gi i h n ph n x toàn ph n iớ ả ớ ơ ặ ằ ớ ạ ả ạ ầ gh (v i siniớ gh =
nho lon
n
n )
CH ƯƠ NG 7: M T VÀ CÁC D NG C QUANG H C Ắ Ụ Ụ Ọ
1 LĂNG KÍNH
+ Lăng kính là m t kh i ch t trong su t, đ ng ch t (th y tinh, nh a, ), th ộ ố ấ ố ồ ấ ủ ự ườ ng có d ng lăng tr ạ ụ
+ Lăng kính có tác d ng phân tích chùm ánh sáng tr ng truy n qua nó thành nhi u chùm sángụ ắ ề ề màu khác nhau Đó là s tán s c ánh sáng b i lăng kính.ự ắ ở
Đ ườ ng đi c a tia sáng đ n s c qua lăng kính: ủ ơ ắ Các tia sáng khi qua lăng kính b khúc x và tia ị ạ
ló luôn b l ch v phía đáy so v i tia t i ị ệ ề ớ ớ
2 TH U KÍNH M NG Ấ Ỏ
a đ nh nghĩa: ị Th u kính là m t kh i ch t trong su t gi i h n b i hai m t cong, th ấ ộ ố ấ ố ớ ạ ở ặ ườ ng là hai
m t c u M t trong hai m t có th là m t ph ng ặ ầ ộ ặ ể ặ ẳ
b phân lo i ạ
Có hai lo i: – Th u kính rìa m ng g i là th u kính h i t ạ ấ ỏ ọ ấ ộ ụ
– Th u kính rìa dày g i là th u kính phân kì.ấ ọ ấ
c tiêu cự
Kho ng cách t quang tâm đ n các tiêu đi m chính g i là tiêu c c a th u kính: f = OF = OFả ừ ế ể ọ ự ủ ấ /
+ Cách vẽ nh qua th u kính: s d ng 2 trong 4 tia sau: ả ấ ử ụ
- Tia t i qua quang tâm - Tia ló đi th ng ớ ẳ
- Tia t i song song tr c chính - Tia ló đi qua (ho c kéo dài đi qua) tiêu đi m nh chính F’ ớ ụ ặ ể ả
- Tia t i qua (ho c kéo dài đi qua) tiêu đi m v t chính F - Tia ló song song tr c chính ớ ặ ể ậ ụ
- Tia t i song song tr c ph - Tia ló qua (ho c kéo dài đi qua) tiêu đi m nh ph F’ ớ ụ ụ ặ ể ả ụ p.
v t ậ
Trang 4e công th c th u kính ứ ấ
1
f =
1
d +
1
d¿
suy ra f =
d d '
d+ d '
; d=
d ' f
d '−f ; d
'
= d f d−f
Đ phóng đ i c a nhộ ạ ủ ả
k
AB
D = f
1
1
1 1
d
' '
A B
AB = -
'
d
d + Qui ướ c d u: ấ
Th u kính h i t : D > 0 ; f > 0; ấ ộ ụ
Th u kính phân kì: D < 0 ; f < 0; ấ
v t th t: d > 0; ậ ậ v t o: d < 0; ậ ả
nh th t: d’ > 0;
ả ậ ả nh o: d’ < 0; ả
k > 0: nh và v t cùng chi u; k < 0: nh và v t ng ả ậ ề ả ậ ượ c chi u ề
(Giá tr tuy t đ i c a k cho bi t đ l n t đ i c a nh so v i v t.) ị ệ ố ủ ế ộ ớ ỉ ố ủ ả ớ ậ
– Công th c tính đ t c a th u kính theo bán kính cong c a các m t và chi t su t c a th u ứ ộ ụ ủ ấ ủ ặ ế ấ ủ ấ kính*:
1
Trong đó, n1 là chi t su t đ i c a ch t làm th u kính, n ế ấ ố ủ ấ ấ 2 là chi t môi tr ế ườ ng đ t th u kính R ặ ấ 1 và R2 là bán kính hai m t c a th u kính v i qui ặ ủ ấ ớ ướ c: M t lõm: R > 0 ; M t l i: R < 0 ; M t ph ng: R = ặ ặ ồ ặ ẳ
∞
3 M T_CÁC T T C A M T Ắ Ậ Ủ Ắ
a Đ nh nghĩa: ị
* V ph ề ươ ng di n quang hình h c, m t gi ng nh m t máy nh, cho m t nh th t nh ệ ọ ắ ố ư ộ ả ộ ả ậ ỏ
h n v t trên võng m c ơ ậ ạ
* M t là m t h g m nhi u môi tr ắ ộ ệ ồ ề ườ ng trong su t ti p giáp nhau b ng các m t c u ố ế ằ ặ ầ
b C u t o ấ ạ
+ C u t o c a m t g m: giác m c, th y d ch, lòng đen và con ng ấ ạ ủ ắ ồ ạ ủ ị ươ i, th th y tinh, d ch th y tinh, ể ủ ị ủ
c m v i ánh sáng.ả ớ
c S đi u ti t c a m t – đi m c c vi n C ự ề ế ủ ắ ể ự ễ v - đi m c c c n C ể ự ậ c
S đi u ti t: ự ề ế là s thay đ i tiêu c c a m t đ t o nh c a v t luôn hi n ra trên màng l ự ổ ự ủ ắ ể ạ ả ủ ậ ệ ướ i.
Đi m c c vi n C ể ự ễ v : Đi m xa nh t trên tr c chính c a m t mà đ t v t t i đó m t có th th y rõ ể ấ ụ ủ ắ ặ ậ ạ ắ ể ấ
đ ượ c mà không c n đi u ti t ( f = f ầ ề ế max) M t không có t t thì đi m c c vi n vô c c. ắ ậ ể ự ễ ở ự
Đi m c c c n C ể ự ậ c : Đi m g n nh t trên tr c chính c a m t mà đ t v t t i đó m t có th th y rõ ể ầ ấ ụ ủ ắ ặ ậ ạ ắ ể ấ
đ ượ c khi đã đi u ti t t i đa ( f = f ề ế ố min)
*Kho ng cách t đi m c c c n Cc đ n c c vi n Cv : G i gi i h n th y rõ c a m t ả ừ ể ự ậ ế ự ễ ọ ớ ạ ấ ủ ắ
- M t thắ ường : fmax = OV, OCc = Đ = 25 cm; OCv =
Trang 54 CÁC T T C A M T – CÁCH S A Ậ Ủ Ắ Ử
a C n th ậ ị là m t khi không đi u ti t có tiêu đi m n m tr ắ ề ế ể ằ ướ c võng m c ạ
- fmax < OV
- OCv h u h n.ữ ạ
- Cc r t g n m t h n bình thở ấ ầ ắ ơ ường
S a t t ử ậ :
đi u ti t Tiêu c c a th u kính c n đeo (kính đeo sát m t) là : f ề ế ự ủ ấ ầ ắ k = - OCV.
qua kính hi n lên đi m c c vi n c a m t ệ ở ể ự ễ ủ ắ
AB ⃗ kính A ' B '
d=∞ d '=−(OC V−ℓ) D V=
1
1
1
d '=
1
OC V−ℓ
l = OO’= kho ng cách t kính đ n m t, n u đeo sát m t ả ừ ế ắ ế ắ l = 0 thì fk = - OCV
b Vi n th là m t khi không đi u ti t có tiêu đi m n m sau võng m c ễ ị ắ ề ế ể ằ ạ
- fmax > OV
- Nhìn v t vô c c ph i đi u ti t.ậ ở ự ả ề ế
- Cc r t xa m t h n bình thở ấ ắ ơ ường
(fmax >OV; OCc > Đ ; OCv : o sau m t => Dả ở ắ vi n ễ < Dthườ ng )
S a t t : 2 cách : ử ậ
th c hi n) ự ệ
AB ⃗ kính A ' B '
d=0 ,25 d '=−(OC C−ℓ ) D C=
1
1
1
d '= 1
OC C−ℓ
c M t lão và cách kh c ph c ắ ắ ụ
+ Khi tu i cao kh năng đi u ti t gi m vì c m t y u đi và th th y tinh c ng h n nên đi m c c ổ ả ề ế ả ơ ắ ế ể ủ ứ ơ ể ự
c n C ậ C d i xa m t. ờ ắ
+ Đ kh c ph c t t lão th , ph i đeo ể ắ ụ ậ ị ả kính h i t ộ ụ t ươ ng t nh ng ự ư ườ i vi n th ễ ị
5 KÍNH LÚP
+ Kính lúp là m t d ng c quang h c b tr cho m t đ nhìn các v t nh g n Kính lúp là m t ộ ụ ụ ọ ổ ợ ắ ể ậ ỏ ở ầ ộ
th u kính h i t có tiêu c ng n (vài cm) dùng đ t o nh o l n h n v t n m trong gi i h n ấ ộ ụ ự ắ ể ạ ả ả ớ ơ ậ ằ ớ ạ nhìn r c a m t ỏ ủ ắ
+ Đ b i giác khi ng m ch ng vô c c: Gộ ộ ắ ừ ở ự = f
OC C
+ Giá tr c a ị ủ Gđược ghi trên vành kính: X5 ; X15; X20 (có nghĩa G=5, G=15, G=20, )
*Công th c tính tiêu c : ứ ự
25 ( )
G
f cm
Ví d : Ghi X10 thì ụ
25
( )
f cm
6 KÍNH HI N VI Ể
+ Kính hi n vi là d ng c quang h c b tr cho m t đ nhìn các v t r t nh g n Kính hi n vi ể ụ ụ ọ ỗ ợ ắ ể ậ ấ ỏ ở ầ ể
g m v t kính là th u kính h i t có tiêu r t ng n (vài mm) và th kính là th u kính h i t có tiêu ồ ậ ấ ộ ụ ấ ắ ị ấ ộ ụ
c ng n (vài cm) V t kính và th kính đ t đ ng tr c, kho ng cách gi a chúng không thay đ i ự ắ ậ ị ặ ồ ụ ả ữ ổ
+ Đ b i giác khi ng m ch ng vô c c: Gộ ộ ắ ừ ở ự = 1 2
f f
OC C
Trang 6
7 KÍNH THIÊN VĂN
+ Kính thiên văn là d ng c quang h c b tr cho m t đ nhìn các v t l n nh ng r t xa Kính ụ ụ ọ ỗ ợ ắ ể ậ ớ ư ở ấ
đ ượ c.
+ Đ b i giác khi ng m ch ng vô c c: Gộ ộ ắ ừ ở ự = 2
1
f
f
B PH N BÀI T P Ầ Ậ T LU N: Ự Ậ
Bài 1: M t dòng đi n có cộ ệ ường đ I = 5 (A) ch y trong m t dây d n th ng, dài C m ng t do dòngộ ạ ộ ẫ ẳ ả ứ ừ
đi n này gây ra t i đi m M có đ l n B = 4.10ệ ạ ể ộ ớ -5 (T) Đi m M cách dây m t kho ng bao nhiêu? ể ộ ả
Bài 2: M t ng dây dài 50 (cm), cộ ố ường đ dòng đi n ch y qua m i vòng dây là 2 (A) c m ng t bênộ ệ ạ ỗ ả ứ ừ trong ng dây có đ l n B = 25.10ố ộ ớ -4 (T) Tính s vòng dây c a ng dây.ố ủ ố
Bài 3: M t dây d n r t dài căng th ng, gi a dây độ ẫ ấ ẳ ở ữ ược u n thành vòng tròn bán kính R = 6ố
(cm), t i ch chéo nhau dây d n đạ ỗ ẫ ược cách đi n Dòng đi n ch y trên dây có cệ ệ ạ ường đ 4ộ
(A) Tính c m ng t t i tâm vòng tròn ả ứ ừ ạ
Bài 4: Hai dây d n th ng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng đi nẫ ẳ ệ
trong hai dây cùng chi u có cề ường đ Iộ 1 = 2 (A) và I2 = 5 (A) Tính l c t tác d ng lên 20(cm) chi uự ừ ụ ề dài c a m i dây.ủ ỗ
Bài 5: M t khung dây tròn bán kính R = 10 (cm), g m 50 vòng dây có dòng đi n 10 (A) ch y qua, đ tộ ồ ệ ạ ặ trong không khí Tính đ l n c m ng t t i tâm khung dây.ộ ớ ả ứ ừ ạ
Bài
6 : Hai dòng đi n có cệ ường đ Iộ 1 = 6 (A) và I2 = 9 (A) ch y trong hai dây d n th ng, dài song songạ ẫ ẳ cách nhau 10 (cm) trong chân không I1 ngược chi u Iề 2 Tính c m ng t do h hai dòng đi n gây raả ứ ừ ệ ệ
t i đi m M cách Iạ ể 1 6 (cm) và cách I2 8 (cm)
Bài 7: M t ng dây dài ộ ố = 31,4cm có 100 vòng, di n tích m i vòng S = 20cmệ ỗ 2, có dòng đi n I = 2Aệ
ch y qua.ạ
a Tính t thông qua m i vòng dây.ừ ỗ
b Tính su t đi n đ ng t c m trong cu n dây khi ng t dòng đi n trong th i gian ấ ệ ộ ự ả ộ ắ ệ ờ t=0,1s Suy ra đ t c m c a ng dây.ộ ự ả ủ ố
Bài 8: Tính đ t c m c a m t ng dây dài 30cm, độ ự ả ủ ộ ố ường kính 2cm, có 1000 vòng dây Cho bi t trongế kho ng th i gian 0,01s cả ờ ường đ dòng đi n ch y qua ng dây gi m đ u đ n t 1,5A đ n 0 Tính su tộ ệ ạ ố ả ề ặ ừ ế ấ
đi n đ ng c m ng trong ng dây.ệ ộ ả ứ ố
Bài 9: M t tộ ia sáng truy n t th y tinh ra không khí, bi t th y tinh có chi t su t 1,5 ề ừ ủ ế ủ ế ấ Tính góc
t i ớ trong các trường h p sau:ợ
a góc khúc x là 60 ạ 0
.
c tia khúc x h p v i m t phân cách m t góc 60 ạ ợ ớ ặ ộ 0
Bài 10: Tia sáng đi t nừ ước có chi t su t nế ấ 1 = 3
4
sang th y tinh có chi t su t nủ ế ấ 2 = 1,5 bi t gócế
t i i = 30ớ 0
b Tính góc l ch D ệ t o b i tia khúc x và tia t i ạ ở ạ ớ
c Tính chi t su t t đ i ế ấ ỉ ố c a th y tinh đ i v i n ủ ủ ố ớ ướ c.
d Tính v n t c c a tia sáng trong n ậ ố ủ ướ c và trong th y tinh Bi t c = 3.10 ủ ế 8 m/s.
Bài 11: * Cho m t th u kính ph ng lõm m ng có chi t su t 1,5; bán kính m t lõm là 20cm M tộ ấ ẳ ỏ ế ấ ặ ộ
v t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính c a th u kính Xác đ nh tính ch t, v trí, đ phóng đ iậ ặ ớ ụ ủ ấ ị ấ ị ộ ạ
nh c a v t AB khi AB cách th u kính 20cm
a Tính tiêu c và đ t c a th u kính ự ộ ụ ủ ấ
Trang 7b V t th t đ t vuông góc v i tr c chính c a th u kính cho nh cách th u kính 24cm Tính ậ ậ ặ ớ ụ ủ ấ ả ấ kho ng cách t th u kính đ n v t Vẽ hình ả ừ ấ ế ậ
Bài 12: M t v t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính, cách th u kính 15 cm.ộ ậ ặ ớ ụ ủ ộ ấ ấ Qua th u kính cho m t nh ngấ ộ ả ược chi u v i v t và cao g p 3 l n v t Xác đ nh lo i th u kính.ề ớ ậ ấ ầ ậ ị ạ ấ
Tính tiêu c và đ t c a th u kính Vẽ hình ự ộ ụ ủ ấ
Bài 13: M t th u kính h i t có tiêu c f = 20cm V t sáng AB độ ấ ộ ụ ự ậ ược đ t trặ ước th u kính và cóấ
nh A’B’
a 125cm
b 45cm
Bài 14: M t v t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính, cách th u kính 30 cm.ộ ậ ặ ớ ụ ủ ộ ấ ấ Qua th u kính cho m t nh cùng chi u v i v t và cao b ng m t ph n ba v tấ ộ ả ề ớ ậ ằ ộ ầ ậ Xác đ nh lo i th u ị ạ ấ kính Tính tiêu c và đ t c a th u kính Vẽ hình ự ộ ụ ủ ấ
Bài 15: M t v t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính có đ t D = -2 dp,ộ ậ ặ ớ ụ ủ ộ ấ ộ ụ cách th u kính 30 cm ấ Xác đ nh v trí, tính ch t c a nh Vẽ hình ị ị ấ ủ ả
Bài 16: Kho ng cách t th y tinh th đ n võng m c c a m t b ng 15mm Tiêu c th y tinhả ừ ủ ể ế ạ ủ ắ ằ ự ủ
th bi n thiên trong kho ng t 15mm đ n 14mm ể ế ả ừ ế M t này có th nhìn rõ v t trong kho ng ắ ể ậ ả nào?
Bài 17: M t ngộ ườ ậi c n th ph i đeo sát m t m t th u kính có đ t -2,5 dp m i nhìn r các v tị ả ắ ộ ấ ộ ụ ớ ỏ ậ
n m cách m t t 25 cm đ n vô c c.ằ ắ ừ ế ự
a Xác đ nh gi i h n nhìn r c a m t ng ị ớ ạ ỏ ủ ắ ườ i đó khi không đeo kính.
Bài 18: M t ngộ ườ ậi c n th có kho ng nhị ả ìn rõ cách m t t 12,5cm đ n 50cm.ắ ừ ế
Bài 19: M t ngộ ười đeo sát m t m t th u kính có đ t D= -2ắ ộ ấ ộ ụ đi p thố ì nhìn rõ được các v t đ tậ ặ cách m t t 10cm đ n 40cm ắ ừ ế
a Xác đ nh đi m c c c n và đi m c c vi n c a m t ị ể ự ậ ể ự ễ ủ ắ
b.Tính đ t c a th u kính ph i đeo Đ m t nhìn th y m t v t vô c c không đi u ti t ộ ụ ủ ấ ả ể ắ ấ ộ ậ ở ự ề ế
Bài 20: M t m t bình thộ ắ ường v già, khi đi u ti t t i đa thề ề ế ố ì tăng đ t c a m t tăng thêm 1dp.ộ ụ ủ ắ
b Tính đ t c a th u kính ph i đeo Đ m t nhìn th y m t v t cách m t 25cm không đi u ộ ụ ủ ấ ả ể ắ ấ ộ ậ ắ ề
ti t ế
Bài 21: M t ngộ ười vi n th đ c sách cách m t 27cm ph i đeo kính h i t có tiêu c 50cm, cáchễ ị ọ ắ ả ộ ụ ự
m t 2cm sẽ nhắ ìn th y ch rõ nh t.ấ ữ ấ
a Tính kho ng c c c n c a m t vi n ả ự ậ ủ ắ ễ
b Đeo kính trên sát m t thì sách đ t g n m t nh t bao nhiêu đ nhìn th y ch rõ nh t ắ ặ ầ ắ ấ ể ấ ữ ấ
Bài 22: M t kính hi n vi có v t kính có tiêu c 5,4 mm, th kính có tiêu c 2 cm, kho ng cáchộ ể ậ ự ị ự ả
gi a v t kính và th kính là 17 cm Ngữ ậ ị ười quan sát có đi m c c c n cách m t 20 cm, đi m c cể ự ậ ắ ể ự
vi n vô c c.ễ ở ự
Trang 8a Xác đ nh kho ng cách t v t đ n v t kính khi quan sát tr ng thái m t đi u ti t t i đa và ị ả ừ ậ ế ậ ở ạ ắ ề ế ố khi quan sát v t tr ng thái không đi u ti t m t ậ ở ạ ề ế ắ
b Tính đ b i giác c a kính khi quan sát v t tr ng thái không đi u ti t m t ộ ộ ủ ậ ở ạ ề ế ắ
Bài 23: V t kính c a m t kính thiên văn có tiêu c 90 cm, th kính có tiêu c 2,5 cm Ngậ ủ ộ ự ị ự ười quan sát có đi m c c c n cách m t 20 cm, đi m c c vi n vô c c, đ t m t sát th kính đ quan sátể ự ậ ắ ể ự ễ ở ự ặ ắ ị ể
m t chòm sao.ộ
a Tính kho ng cách gi a v t kính và th kính khi ng m ch ng c c c n ả ữ ậ ị ắ ừ ở ự ậ
b Tính kho ng cách gi a v t kính và th kính khi ng m ch ng vô c c và đ b i giác khi đó ả ữ ậ ị ắ ừ ở ự ộ ộ
Bài 24: M t ngộ ười vi n th có kho ng nhễ ị ả ìn rõ ng n nh t là 40cm.ắ ấ
sát m t ắ
b N u ng ế ườ ấ i y đeo m t kính có đ t 1đi p th ộ ộ ụ ố ì sẽ nhìn rõ v t cách m t g n nh t bao nhiêu? ậ ắ ầ ấ
C PH N TR C NGHI M: Ầ Ắ Ệ
Câu 1 T ph là hình nhừ ổ ả
A các đường m t s t minh h a cho hình nh các đạ ắ ọ ả ường s c t c a t trứ ừ ủ ừ ường
B các đường cong bi u di n s trao đ i v t ch t c a hai nam châm v i nhau.ể ễ ự ổ ậ ấ ủ ớ
C các đường cong bi u di n s di chuy n các đi n tích khi đ t vào t trể ễ ự ể ệ ặ ừ ường
D các đường m t s t minh h a các quỹ đ o c a các đi n tích trong v t nhi m t ạ ắ ọ ạ ủ ệ ậ ễ ừ
Câu 2 Dây d n mang dòng đi n không tẫ ệ ương tác v iớ
A các đi n tích di chuy n.ệ ể B nam châm đ ng yên.ứ
C các đi n tích đ ng yên.ệ ứ D nam châm di chuy n.ể
Câu 3 Su t đi n đ ng c m ng trong m ch kín t l v iấ ệ ộ ả ứ ạ ỉ ệ ớ
A đ l n c a t thông qua m chộ ớ ủ ừ ạ
B t c đ chuy n đ ng c a m ch trong t trố ộ ể ộ ủ ạ ừ ường
C đ l n c a c m ng t c a t trộ ớ ủ ả ứ ừ ủ ừ ường
D t c đ bi n thiên t thông qua m chố ộ ế ừ ạ
Câu 4 Phát bi u nào sau đây không đúng?ể
A Qua b t kỳ đi m nào trong t trấ ể ừ ường cũng có th vẽ để ược m t độ ường s c t ứ ừ
B Đường s c t do nam châm th ng t o ra xung quanh là nh ng đứ ừ ẳ ạ ữ ường th ng.ẳ
C Đường s c dày n i có c m ng t l n, đứ ở ơ ả ứ ừ ớ ường s c th a n i có c m ng t nh ứ ư ở ơ ả ứ ừ ỏ
D Các đường s c t là nh ng đứ ừ ữ ường cong kín
Câu 5 T trừ ường đ u không có tính ch tề ấ
A các đường s c song song và cách đ u nhau.ứ ề
B c m ng t t i m i n i đ u b ng nhau.ả ứ ừ ạ ọ ơ ề ằ
C l c t tác d ng lên các dòng đi n nh nhau.ự ừ ụ ệ ư
Câu 6 Tính ch t c b n c a t trấ ơ ả ủ ừ ường là
A gây ra l c t tác d ng lên nam châm ho c lên dòng đi n đ t trong nó.ự ừ ụ ặ ệ ặ
B gây ra l c h p d n lên các v t đ t trong nó.ự ấ ẫ ậ ặ
C gây ra l c ma sát tác d ng lên các đi n tích chuy n đ ng trong nó.ự ụ ệ ể ộ
D gây ra chuy n đ ng cho đi n tích đ ng yên xung quanh nó.ể ộ ệ ứ ở
Câu 7 Phát bi u nào sau đây ch a chính xác?ể ư
A Tương tác gi a hai dòng đi n là tữ ệ ương tác t ừ
B C m ng t là đ i lả ứ ừ ạ ượng đ c tr ng cho t trặ ư ừ ường v m t gây ra l c t ề ặ ự ừ
C Nam châm đ ng yên không tứ ương tác t v i các đi n tích đ ng yên.ừ ớ ệ ứ
D Nam châm chuy n đ ng có tể ộ ương tác t v i các đi n tích đ ng yên.ừ ớ ệ ứ
Câu 8 Đường s c t c a t trứ ừ ủ ừ ường gây ra b iở
A dòng đi n th ng dài là nh ng đệ ẳ ữ ường th ng song song v i dòng đi n.ẳ ớ ệ
B dòng đi n tròn là nh ng đệ ữ ường tròn
C dòng đi n tròn là nh ng đệ ữ ường th ng song song và cách đ u nhau.ẳ ề
D dòng đi n th ng dài là nh ng đệ ẳ ữ ường tròn có tâm n m trên dây d n.ằ ẫ
Câu 9 N u hai dây d n song song có dòng đi n cùng chi u ch y qua thìế ẫ ệ ề ạ
A hai dây đó đ y nhau.â
Trang 9B hai dây đó không đ y cũng không hút nhau.â
C hai dây đó hút ho c đ y tùy theo kho ng cách.ặ â ả
D hai dây đó hút nhau
Câu 10 Theo quy t c bàn tay trái thì chi u c a ngón cái, ngón gi a l n lắ ề ủ ữ ầ ượt ch chi u c aỉ ề ủ
A Dòng đi n và l c tệ ự ừ B L c t và dòng đi nự ừ ệ
C Vecto c m ng t và dòng đi nả ứ ừ ệ D T trừ ường và l c tự ừ
Câu 11 Đ l n l c t tác d ng lên m t đo n dây d n có dòng đi n ch y qua đ t vuông góc v i độ ớ ự ừ ụ ộ ạ ẫ ệ ạ ặ ớ ường
s c t sẽ thay đ i khiứ ừ ổ
A c m ng t đ i chi uả ứ ừ ổ ề B dòng đi n đ i chi uệ ổ ề
C cường đ dòng đi n thay đ iộ ệ ổ D dòng đi n và t trệ ừ ường đ ng th i đ i chi uồ ờ ổ ề
Câu 12 M t đo n dây d n dài 1,5m mang dòng đi n 10A, đ t vuông góc trong m t t trộ ạ ẫ ệ ặ ộ ừ ường đ u có đề ộ
l n c m ng t 1,2T Dây d n ch u m t l c t tác d ng làớ ả ứ ừ ẫ ị ộ ự ừ ụ
Câu 13 L c t tác d ng lên dòng đi n không có phự ừ ụ ệ ương
A vuông góc v i dòng đi n.ớ ệ
B vuông góc v i vect c m ng t ớ ơ ả ứ ừ
C vuông góc v i dòng đi n và vect c m ng t ớ ệ ơ ả ứ ừ
D song song v i vect c m ng t ớ ơ ả ứ ừ
Câu 14 L c t tác d ng lên m t đo n dây d n mang dòng đi n đ t trong t trự ừ ụ ộ ạ ẫ ệ ặ ừ ường đ u không t l ề ỉ ệ thu n v iậ ớ
A cường đ dòng đi n trong dây.ộ ệ B chi u dài c a đo n dây.ề ủ ạ
C góc h p b i đo n dây và đợ ở ạ ường s c t ứ ừ D đ l n c a c m ng t ộ ớ ủ ả ứ ừ
Câu 15 M t đo n dây d n dài 5cm đ t trong t trộ ạ ẫ ặ ừ ường đ u vuông góc v i véct c m ng t Dòng đi nề ớ ơ ả ứ ừ ệ
có cường đ 0,75A qua dây d n thì l c t tác d ng lên đo n dây có đ l n là 3.10ộ ẫ ự ừ ụ ạ ộ ớ –3 N C m ng t c a ả ứ ừ ủ
t trừ ường có giá tr làị
Câu 16 M t đo n dây dài ℓ đ t trong t trộ ạ ặ ừ ường đ u có c m ng t B = 0,5T h p v i đề ả ứ ừ ợ ớ ường c m ng t ả ứ ừ
m t góc 30° Dòng đi n qua dây có cộ ệ ường đ 0,5A, thì l c t tác d ng lên đo n dây là 4.10ộ ự ừ ụ ạ –2 N Chi u ề dài đo n dây d n làạ ẫ
Câu 17 Đ l n c m ng t t i tâm c a vòng dây tròn có bán kính R mang dòng đi n I làộ ớ ả ứ ừ ạ ủ ệ
A B = 2.10–7.I/R B B = 2 10π –7.I/R C B = 2 10π –7.I.R D B = 4 10π –7.I/R
Câu 18 N u s vòng dây, chi u dài ng dây đ u tăng lên hai l n và cế ố ề ố ề ầ ường đ dòng đi n qua ng dây ộ ệ ố
gi m b n l n thì đ l n c m ng t t i m t đi m bên trong lòng ng dây có dòng đi n đi qua sẽả ố ầ ộ ớ ả ứ ừ ạ ộ ể ố ệ
A không thay đ iổ B gi m đi 2 l nả ầ C gi m đi 4 l nả ầ D tăng lên 2 l nầ
dòng đi nệ
Câu 19 M t đo n dây d n dài 5 cm đ t trong t trộ ạ ẫ ặ ừ ường đ u và vuông góc v i vect c m ng t Dòng ề ớ ơ ả ứ ừ
đi n ch y qua dây có cệ ạ ường đ 0,75 (A) L c t tác d ng lên đo n dây đó là 3.10ộ ự ừ ụ ạ –2 N C m ng t có đ ả ứ ừ ộ
l n làớ
Câu 20 N u cế ường đ dòng đi n trong vòng dây tròn tăng 2 l n và độ ệ ầ ường kính vòng dây tăng 2 l n thì ầ
c m ng t t i tâm vòng dây.ả ứ ừ ạ
A không thay đ iổ C tăng lên 4 l nầ B tăng lên 2 l nầ D gi m đi 2 l nả ầ
Câu 21 Hai ng dây dài b ng nhau và có cùng s vòng dây, nh ng đố ằ ố ư ường kính ng m t g p đôi đố ộ ấ ường kính
ng hai Khi ng dây m t có dòng đi n 10A thì đ l n c m ng t trong lòng ng m t là 0,2T N u dòng
đi n trong ng hai là 5A thì đ l n c m ng t trong lòng ng hai làệ ố ộ ớ ả ứ ừ ố
Câu 22 M t ng dây có 500 vòng, chi u dài 50 cm Bi t t trộ ố ề ế ừ ường trong lòng ng dây có đ l n là ố ộ ớ 2,5.10–3 T Cường đ dòng đi n qua ng dây có giá tr làộ ệ ố ị
Câu 23 M t khung dây tròn g m 24 vòng dây, m i vòng dây có dòng đi n cộ ồ ỗ ệ ường đ 0,5A ch y qua C m ộ ạ ả
ng t tâm khung b ng 6,3.10
ứ ừ ở ằ –5 T Bán kính c a khung dây đó làủ
Câu 24 M t đi n tích 10ộ ệ –6 C bay v i v n t c 10ớ ậ ố 4 m/s xiên góc 30° so v i các đớ ường s c t vào m t t ứ ừ ộ ừ
trường đ u có đ l n 0,5 T Đ l n l c Lorent tác d ng lên đi n tích làề ộ ớ ộ ớ ự ụ ệ
Trang 10A 2,5 mN B 25 N B 35,4 mN D 2,5 N
Câu 25 Chi u c a l c Lorent ph thu cề ủ ự ụ ộ
A Chi u chuy n đ ng c a h t mang đi n.ề ể ộ ủ ạ ệ B Chi u c a đề ủ ường s c t ứ ừ
C Đi n tích c a h t mang đi n.ệ ủ ạ ệ D C 3 y u t trên.ả ế ố
Câu 26 Ch n câu phát bi u đúng.ọ ể
A Vòng dây d n kín quay quanh tr c trùng v i đẫ ụ ớ ường s c t vuông góc v i m t ph ng c a vòng ứ ừ ớ ặ ẳ ủ dây thì xu t hi n dòng đi n c m ng.ấ ệ ệ ả ứ
B Khi t thông qua m ch kín bi n thiên, trong m ch có dòng đi n c m ng.ừ ạ ế ạ ệ ả ứ
C Khi m ch kín chuy n đ ng song song v i các đạ ể ộ ớ ường s c t thì có dòng đi n c m ng xu t ứ ừ ệ ả ứ ấ
hi n trong m ch.ệ ạ
D Khi m ch kín chuy n đ ng đ u sao cho m t ph ng khung vuông góc v i đạ ể ộ ề ặ ẳ ớ ường s c t thì ứ ừ
xu t hi n dòng đi n c m ng.ấ ệ ệ ả ứ
Câu 27 M t khung dây kín đ t trong t trộ ặ ừ ường đ u T thông qua m t ph ng khung l n nh t khiề ừ ặ ẳ ớ ấ
A M t ph ng khung dây song song v i các đặ ẳ ớ ường c m ng tả ứ ừ
B M t ph ng khung dây vuông góc v i các đặ ẳ ớ ường c m ng tả ứ ừ
C M t ph ng khung dây h p v i các đặ ẳ ợ ớ ường c m ng t m t góc 60°ả ứ ừ ộ
D M t ph ng khung dây h p v i các đặ ẳ ợ ớ ường c m ng t m t góc 45°ả ứ ừ ộ
Câu 28 M t vòng dây di n tích S độ ệ ược đ t trong t trặ ừ ường đ u có c m ng t B, góc t o b i vect c m ề ả ứ ừ ạ ở ơ ả
ng t và vect pháp tuy n c a vòng dây là Đ t thông qua vòng dây có giá tr
A = 0°α B = 60°α C = 30°α D = 90°α
Câu 29 Su t đi n đ ng t c m c a ng dây t l v iấ ệ ộ ự ả ủ ố ỉ ệ ớ
A t thông c c đ i.ừ ự ạ B đi n tr ng dây.ệ ở ố
C cường đ dòng đi n ch y qua.ộ ệ ạ D t c đ bi n thiên cố ộ ế ường đ dòng đi n.ộ ệ
Câu 30 M t ng dây có h s t c m L = 0,1 H, cộ ố ệ ố ự ả ường đ dòng đi n qua ng dây gi m đ u đ n t 2 A ộ ệ ố ả ề ặ ừ
v 0 trong kho ng th i gian là 4 s Su t đi n đ ng t c m xu t hi n trong ng trong kho ng th i gian ề ả ờ ấ ệ ộ ự ả ấ ệ ố ả ờ
đó là
A 0,03 V B 0,04 V C 0,05 V D 0,06 V
Câu 31 M t ng dây có chi u dài 50 cm và có 1000 vòng dây Ti t di n ngang c a ng dây là 10cm² H ộ ố ề ế ệ ủ ố ệ
s t c m c a ng dây làố ự ả ủ ố
A 25,2 Hμ B 62,8 mH C 2,51 mH D 0,251 H
Câu 32 M t tia sáng đi t không khí vào nộ ừ ước có chi t su t n = 4/3 v i góc t i i = 45° Góc khúc x làế ấ ớ ớ ạ
A r = 32° B r = 64° C r = 42° D r = 48,5°
Câu 33 M t tia sáng đi t không khí vào nộ ừ ước có chi t su t 4/3 dế ấ ưới góc t i 45° Góc l ch c a tia khúc ớ ệ ủ
x so v i tia t i làạ ớ ớ
A D = 32° B D = 13° C D = 45° D D = 7,7°
Câu 34 Tia sáng truy n t không khí vào m t ch t l ng, v i góc t i là 45° và góc khúc x là 30° Chi t ề ừ ộ ấ ỏ ớ ớ ạ ế
su t c a ch t l ng này làấ ủ ấ ỏ
Câu 35 V t th t AB cao 1,2cm đ t vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính h i t có đ t 5 đp và ậ ậ ặ ớ ụ ủ ộ ấ ộ ụ ộ ụ cách th u kính 10cm nh thu đấ Ả ược là
A th t, cao 2,4cmậ B th t, cao 2,0cmậ C o, cao 2,4cmả D o, cao 2,0cmả
Câu 36 V t sáng AB đ t vuông góc tr c chính c a m t th u kính h i t có tiêu c 20cm cho nh th t ậ ặ ụ ủ ộ ấ ộ ụ ự ả ậ cao g p 4 l n v t V t cách th u kính m t kho ng làấ ầ ậ ậ ấ ộ ả
Câu 37 Th u kính h i t có tiêu c 12cm V t th t AB đ t vuông góc v i tr c chính c a th u kính cho ấ ộ ụ ự ậ ậ ặ ớ ụ ủ ấ
nh th t, l n h n v t và cách v t 64cm V t cách th u kính
Câu 38 M t ngộ ườ ậi c n th đeo kính có đ t –1,5 đp thì nhìn rõ đị ộ ụ ược các v t xa mà không ph i đi u ậ ở ả ề
ti t Kho ng th y rõ l n nh t c a ngế ả ấ ớ ấ ủ ười đó là
Câu 39 M t ngộ ười m t c n đeo sát m t kính –2 dp thì th y rõ v t vô c c mà không đi u ti t Đi m Cắ ậ ắ ấ ậ ở ự ề ế ể C
khi không đeo kính cách m t 10 cm H i khi đeo kính, ngắ ỏ ười này th y đấ ược đi m g n nh t cách m t ể ầ ấ ắ bao nhiêu?
A 15,0 cm B 16,7 cm C 12,5 cm D 8,33 cm
Câu 40 M t ngộ ười vi n th có đi m c c c n cách m t 50cm Đ có th nhìn rõ v t g n nh t cách m t ễ ị ể ự ậ ắ ể ể ậ ầ ấ ắ 25cm, người đó c n đeo sát m t kính có đ t bao nhiêu ?ầ ắ ộ ụ