1. Trang chủ
  2. » Sinh học

De Ly 8 cuoi nam 1415

8 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 180,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 10 0 C.. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THÁI THUỴ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015

- MÔN VẬT LÝ 8 (Thời gian làm bài: 45 phút)

-

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Mã đề: 140 Câu 1. Chọn câu trả lời sai:

A. Chân không dẫn nhiệt kém nhất B. Chất khí dẫn nhiệt còn kém hơn chất lỏng

C. Chất lỏng dẫn nhiệt kém D. Chất rắn dẫn nhiệt tốt

nghiêng Bỏ qua ma sát giữa mặt sàn và tấm gỗ Để được lợi 2,5 lần về lực thì lực cần kéo kiện hàng và chiều dài của tấm gỗ phải là:

A. 800 N và 5 m B. 800 N và 2 m C. 2 000 N và 5 m D. 2 000 N và 2 m

đó Biết nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K, của nhôm là 880 J/kg.K

A. Q = 88 200 J B. 384 600 J C. Q = 897 400 J D. Q = 258 300 J

Câu 5. Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

A. Chỉ của chất lỏng B. Của cả chất khí, chất lỏng, chất rắn

C. Chỉ của chất khí D. Chỉ của chất khí và chất lỏng

A. Lực tác dụng trong một giây B. Công thực hiện được khi vật dịch chuyển được một mét

C. Công thức P = A.t D. Công thực hiện được trong một giây

A. Đối lưu B. Dẫn nhiệt và đối lưu C. Dẫn nhiệt D. Bức xạ nhiệt

A. Q = m.c.(t2 - t1), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

B. Q = m.c.(t1 - t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

C. Q = m.c.(t1 + t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

D. Q = m.c.Δt, với Δt độ tăng nhiệt độ của vật

0,2km là:

A. A = 106J B. A = 105J C. A = 104J D. A = 108J

10 phút Công thực hiện được khi xe đi từ chân dốc lên đỉnh dốc:

A. 1 200 000 J B. 20 000 J C. 12.106 J D. 200 000 J

rượu tăng thêm Δt2, nhiệt độ của nước giảm bớt Δt1 Điều kiện để Δt2 = 2Δt1 là? Cho biết C1 = 4200 J/kg,K,

C2 = 2500 J/kg.K

A. m2 = 0,84 m1 B. m1 = 2m2 C. m2 = 2m1 D. m1 = 0,84 m2

lượng nhiệt là 396kJ Hỏi nhiệt độ trong lò là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K

A. t = 1250C B. t = 1500C C. t = 26,50C D. t = 1750C

A. Động năng của vật giảm đi B. Nhiệt năng của vật giảm đi

C. Động năng của vật tăng lên D. Nhiệt năng của vật tăng lên

A. Từ vật có khối lượng lớn sang vật có khối lượng nhỏ

B. Từ vật làm bằng chất rắn sang vật làm bằng chất lỏng.

C. Từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp

D. Từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ

A. Do nhiệt độ của dao luôn thấp hơn nhiệt độ của bàn. C. Do khối lượng của dao nhỏ hơn khối lượng của bàn

B. Do khả năng dẫn nhiệt của sắt tốt hơn gỗ D. Do cảm giác của tay, còn nhiệt độ như nhau

Trang 2

Câu 16. Một may bay đang bay với vận tốc không đổi và ở một độ cao không đổi so với mặt đất Hành khách trong máy bay :

A. Chỉ có động năng B. Chỉ có thế năng

C. Có cả thế năng và động năng D. Không có cơ năng

nào? Chọn phương án trả lời đúng:

A. Không có sự chuyển hoá nào xảy ra B. Động năng chuyển hoá thành thế năng

C. Động năng tăng còn thế năng không thay đổi D. Thế năng chuyển hoá thành động năng

A. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 đơn vị thể tích chất đó tăng thêm 10C

B. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 100C

C. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt năng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 10C

D. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 10C

Bỏ qua ma sát hãy tính công của lực kéo

A. A = 12 000 J B. A = 2 400 J C. A = 24 000 J D. A = 240 kJ

Quãng đường xe đi trong 30 phút là:

A. s = 1,8 km B. s = 18 km C. s = 0,018 km D. s = 0,18 km

A. P = F.S B. P = F.v C. P = A.S D. P = A.t

200N Công và công suất của người kéo có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A. A = 200 J, P = 100W C. A = 2000 J, P = 2000W

B. A = 2000 J, P =100 W D. A = 2000 J, P = 40000W

cùng của nó là 900C, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K Hỏi nhiệt độ ban đầu của nó nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A. t1 = 1300C B. t1 = 89,50C C. t1 = 400C D. t1 = 500C

Câu 24. Đơn vị tính công suất là:

năng?

A. Chỉ khi vật đang rơi xuống B. Chỉ khi vật đang đi lên

C. Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống D. Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất

A. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra

B. Nhiệt năng là một dạng năng lượng

C. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi

D. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

Câu 27. Đơn vị tính công là:

A. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

B. Quá trình truyền nhiệt diễn ra cho đến khi nhiệt độ hai vật bằng nhau

C. Nhiệt lượng do vật này thu vào bằng nhiệt lượng do vật kia toả ra toả ra

D. Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

A. Lớn hơn B. Bằng nhau C. Nhỏ hơn D. Chưa đủ điều kiện để so sánh

A. Chuyển động không ngừng

B. Không phải lúc nào cũng có động năng

C. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp

D. Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT THÁI THUỴ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015

- MÔN VẬT LÝ 8 (Thời gian làm bài: 45 phút)

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Mã đề: 174

A. Nhiệt năng của vật tăng lên B. Nhiệt năng của vật giảm đi

C. Động năng của vật giảm đi D. Động năng của vật tăng lên

A. Từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ B. Từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp

C. Từ vật có khối lượng lớn sang vật có khối lượng nhỏ D. Từ vật làm bằng chất rắn sang vật làm bằng chất lỏng

Quãng đường xe đi trong 30 phút là:

A. s = 0,18 km B. s = 1,8 km C. s = 18 km D. s = 0,018 km

A. Nhiệt năng là một dạng năng lượng

B. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra

C. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi

A. Lực tác dụng trong một giây C. Công thức P = A.t

B. Công thực hiện được khi vật dịch chuyển được một mét D. Công thực hiện được trong một giây

A. Q = m.c.(t1 + t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

B. Q = m.c.(t2 - t1), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

C. Q = m.c.(t1 - t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

D. Q = m.c.Δt, với Δt độ tăng nhiệt độ của vật

A. Do nhiệt độ của dao luôn thấp hơn nhiệt độ của bàn

B. Do cảm giác của tay, còn nhiệt độ như nhau

C. Do khối lượng của dao nhỏ hơn khối lượng của bàn

D. Do khả năng dẫn nhiệt của sắt tốt hơn gỗ

đó Biết nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K, của nhôm là 880 J/kg.K

A. 384 600 J B. Q = 88 200 J C. Q = 258 300 J D. Q = 897 400 J

A. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 100C

B. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 10C

C. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 đơn vị thể tích chất đó tăng thêm 10C

D. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt năng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 10C

0,2km là:

A. A = 108J B. A = 106J C. A = 105J D. A = 104J

nào? Chọn phương án trả lời đúng:

A. Không có sự chuyển hoá nào xảy ra B. Động năng tăng còn thế năng không thay đổi

C. Thế năng chuyển hoá thành động năng D. Động năng chuyển hoá thành thế năng

A. Quá trình truyền nhiệt diễn ra cho đến khi nhiệt độ hai vật bằng nhau

B. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

C. Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

D. Nhiệt lượng do vật này thu vào bằng nhiệt lượng do vật kia toả ra toả ra

A. Bằng nhau B. Chưa đủ điều kiện để so sánh C. Nhỏ hơn D. Lớn hơn

Trang 4

Câu 14. Người ta dùng ròng rọc cố định để đưa một vật có khối lượng 160kg chuyển động đều lên cao 15m

Bỏ qua ma sát hãy tính công của lực kéo

A. A = 2 400 J B. A = 24 000 J C. A = 240 kJ D. A = 12 000 J

khách trong máy bay :

A. Chỉ có động năng B. Có cả thế năng và động năng

C. Không có cơ năng D. Chỉ có thế năng

lượng nhiệt là 396kJ Hỏi nhiệt độ trong lò là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K

A. t = 26,50C B. t = 1500C C. t = 1250C D. t = 1750C

nghiêng Bỏ qua ma sát giữa mặt sàn và tấm gỗ Để được lợi 2,5 lần về lực thì lực cần kéo kiện hàng và chiều dài của tấm gỗ phải là:

A. 2 000 N và 5 m B. 2 000 N và 2 m C. 800 N và 2 m D. 800 N và 5 m

năng?

A. Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống B. Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất

C. Chỉ khi vật đang đi lên D. Chỉ khi vật đang rơi xuống

10 phút Công thực hiện được khi xe đi từ chân dốc lên đỉnh dốc:

A. 20 000 J B. 1 200 000 J C. 12.106 J D. 200 000 J

cùng của nó là 900C, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K Hỏi nhiệt độ ban đầu của nó nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A. t1 = 400C B. t1 = 89,50C C. t1 = 500C D. t1 = 1300C

Câu 21. Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

A. Chỉ của chất khí và chất lỏng B. Chỉ của chất lỏng

C. Chỉ của chất khí D. Của cả chất khí, chất lỏng, chất rắn

A. Không phải lúc nào cũng có động năng C. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp

B. Chuyển động không ngừng D. Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách

A. P = A.S B. P = F.S C. P = F.v D. P = A.t

Câu 24. Đơn vị tính công suất là:

A. Dẫn nhiệt và đối lưu B. Dẫn nhiệt C. Bức xạ nhiệt D. Đối lưu

Câu 27. Đơn vị tính công là:

Câu 28. Chọn câu trả lời sai:

A. Chất rắn dẫn nhiệt tốt B. Chân không dẫn nhiệt kém nhất

C. Chất khí dẫn nhiệt còn kém hơn chất lỏng D. Chất lỏng dẫn nhiệt kém

200N Công và công suất của người kéo có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A. A = 2000 J, P =100 W B. A = 200 J, P = 100W

rượu tăng thêm Δt2, nhiệt độ của nước giảm bớt Δt1 Điều kiện để Δt2 = 2Δt1 là? Cho biết C1 = 4200 J/kg,K,

C2 = 2500 J/kg.K

A. m2 = 2m1 B. m1 = 0,84 m2 C. m1 = 2m2 D. m2 = 0,84 m1

Trang 5

-HẾT -PHÒNG GD-ĐT THÁI THUỴ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015

- MÔN VẬT LÝ 8 (Thời gian làm bài: 45 phút)

-

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Mã đề: 208

A. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt năng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 10C

B. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 100C

C. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 đơn vị thể tích chất đó tăng thêm 10C

D. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 10C

A. P = A.t B. P = F.S C. P = F.v D. P = A.S

A. Do khả năng dẫn nhiệt của sắt tốt hơn gỗ

B. Do khối lượng của dao nhỏ hơn khối lượng của bàn

C. Do cảm giác của tay, còn nhiệt độ như nhau

D. Do nhiệt độ của dao luôn thấp hơn nhiệt độ của bàn

Quãng đường xe đi trong 30 phút là:

A. s = 18 km B. s = 0,18 km C. s = 1,8 km D. s = 0,018 km

10 phút Công thực hiện được khi xe đi từ chân dốc lên đỉnh dốc:

A. 12.106 J B. 20 000 J C. 200 000 J D. 1 200 000 J

Câu 6. Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

A. Chỉ của chất khí B. Chỉ của chất khí và chất lỏng

C. Của cả chất khí, chất lỏng, chất rắn D. Chỉ của chất lỏng

đó Biết nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K, của nhôm là 880 J/kg.K

A. 384 600 J B. Q = 897 400 J C. Q = 88 200 J D. Q = 258 300 J

nghiêng Bỏ qua ma sát giữa mặt sàn và tấm gỗ Để được lợi 2,5 lần về lực thì lực cần kéo kiện hàng và chiều dài của tấm gỗ phải là:

A. 2 000 N và 2 m B. 800 N và 2 m C. 2 000 N và 5 m D. 800 N và 5 m

khách trong máy bay :

A. Không có cơ năng B. Chỉ có thế năng

C. Chỉ có động năng D. Có cả thế năng và động năng

A. Dẫn nhiệt B. Đối lưu C. Dẫn nhiệt và đối lưu D. Bức xạ nhiệt

A. Từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ

B. Từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp

C. Từ vật làm bằng chất rắn sang vật làm bằng chất lỏng

D. Từ vật có khối lượng lớn sang vật có khối lượng nhỏ

A. Chuyển động không ngừng C. Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách

B. Không phải lúc nào cũng có động năng D. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp

200N Công và công suất của người kéo có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A. A = 2000 J, P = 40000W C. A = 2000 J, P =100 W

Câu 15. Đơn vị tính công suất là:

Trang 6

Câu 16. Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng Khi nào vật vừa có động năng, vừa có thế năng?

A. Chỉ khi vật đang rơi xuống B. Chỉ khi vật đang đi lên

C. Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống D. Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất

A. Công thực hiện được trong một giây C. Công thức P = A.t

B. Lực tác dụng trong một giây D. Công thực hiện được khi vật dịch chuyển được một mét

A. Nhiệt lượng do vật này thu vào bằng nhiệt lượng do vật kia toả ra toả ra

B. Quá trình truyền nhiệt diễn ra cho đến khi nhiệt độ hai vật bằng nhau

C. Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

D. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

cùng của nó là 900C, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K Hỏi nhiệt độ ban đầu của nó nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A. t1 = 1300C B. t1 = 500C C. t1 = 400C D. t1 = 89,50C

Câu 20. Chọn câu trả lời sai:

A. Chất lỏng dẫn nhiệt kém B. Chất rắn dẫn nhiệt tốt

C. Chân không dẫn nhiệt kém nhất D. Chất khí dẫn nhiệt còn kém hơn chất lỏng

0,2km là:

A. A = 106J B. A = 105J C. A = 104J D. A = 108J

A. Động năng của vật tăng lên B. Nhiệt năng của vật tăng lên

C. Động năng của vật giảm đi D. Nhiệt năng của vật giảm đi

A. Q = m.c.(t1 + t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

B. Q = m.c.Δt, với Δt độ tăng nhiệt độ của vật

C. Q = m.c.(t1 - t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

D. Q = m.c.(t2 - t1), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

A. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra

B. Nhiệt năng là một dạng năng lượng

C. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi

D. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

Câu 25. Đơn vị tính công là:

lượng nhiệt là 396kJ Hỏi nhiệt độ trong lò là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K

A. t = 1500C B. t = 26,50C C. t = 1750C D. t = 1250C

Câu 27. Pha m1 kg nước ở nhiệt độ t1 vào m2 kg rượu ở nhiệt độ t2 Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của rượu tăng thêm Δt2, nhiệt độ của nước giảm bớt Δt1 Điều kiện để Δt2 = 2Δt1 là? Cho biết C1 = 4200 J/kg,K, C2 = 2500 J/kg.K

A. m1 = 0,84 m2 B. m2 = 0,84 m1 C. m2 = 2m1 D. m1 = 2m2

nào? Chọn phương án trả lời đúng:

A. Động năng chuyển hoá thành thế năng B. Thế năng chuyển hoá thành động năng

C. Không có sự chuyển hoá nào xảy ra D. Động năng tăng còn thế năng không thay đổi

A. Lớn hơn B. Nhỏ hơn C. Bằng nhau D. Chưa đủ điều kiện để so sánh

Bỏ qua ma sát hãy tính công của lực kéo

A. A = 240 kJ B. A = 2 400 J C. A = 24 000 J D. A = 12 000 J

Trang 7

-HẾT -PHÒNG GD-ĐT THÁI THUỴ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015

- MÔN VẬT LÝ 8 (Thời gian làm bài: 45 phút)

-

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Mã đề: 242

Quãng đường xe đi trong 30 phút là:

A. s = 0,18 km B. s = 0,018 km C. s = 18 km D. s = 1,8 km

A. Bức xạ nhiệt B. Dẫn nhiệt và đối lưu C. Đối lưu D. Dẫn nhiệt

nghiêng Bỏ qua ma sát giữa mặt sàn và tấm gỗ Để được lợi 2,5 lần về lực thì lực cần kéo kiện hàng và chiều dài của tấm gỗ phải là:

A. 2 000 N và 5 m B. 2 000 N và 2 m C. 800 N và 2 m D. 800 N và 5 m

A. Nhiệt năng của vật tăng lên B. Động năng của vật giảm đi

C. Nhiệt năng của vật giảm đi D. Động năng của vật tăng lên

A. Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất B. Chỉ khi vật đang đi lên

C. Chỉ khi vật đang rơi xuống D. Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống

rượu tăng thêm Δt2, nhiệt độ của nước giảm bớt Δt1 Điều kiện để Δt2 = 2Δt1 là? Cho biết C1 = 4200 J/kg,K,

C2 = 2500 J/kg.K

A. m1 = 2m2 B. m1 = 0,84 m2 C. m2 = 2m1 D. m2 = 0,84 m1

Câu 7. Đơn vị tính công suất là:

đó Biết nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K, của nhôm là 880 J/kg.K

A. 384 600 J B. Q = 897 400 J C. Q = 88 200 J D. Q = 258 300 J

Câu 9. Chọn câu trả lời sai:

A. Chân không dẫn nhiệt kém nhất B. Chất rắn dẫn nhiệt tốt

C. Chất lỏng dẫn nhiệt kém D. Chất khí dẫn nhiệt còn kém hơn chất lỏng

A. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

B. Quá trình truyền nhiệt diễn ra cho đến khi nhiệt độ hai vật bằng nhau

C. Nhiệt lượng do vật này thu vào bằng nhiệt lượng do vật kia toả ra toả ra

D. Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

A. P = F.S B. P = A.S C. P = F.v D. P = A.t

cùng của nó là 900C, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K Hỏi nhiệt độ ban đầu của nó nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A. t1 = 400C B. t1 = 1300C C. t1 = 500C D. t1 = 89,50C

0,2km là:

A. A = 105J B. A = 104J C. A = 106J D. A = 108J

Câu 14. Đơn vị tính công là:

nào? Chọn phương án trả lời đúng:

A. Thế năng chuyển hoá thành động năng B. Động năng tăng còn thế năng không thay đổi

C. Động năng chuyển hoá thành thế năng D. Không có sự chuyển hoá nào xảy ra

A. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp C. Không phải lúc nào cũng có động năng

B. Chuyển động không ngừng D. Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách

Trang 8

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt dung riêng của một chất ?

A. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt năng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 10C

B. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 100C

C. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 10C

D. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 đơn vị thể tích chất đó tăng thêm 10C

A. Lớn hơn B. Nhỏ hơn C. Chưa đủ điều kiện để so sánh D. Bằng nhau

A. Từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ

B. Từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp

C. Từ vật làm bằng chất rắn sang vật làm bằng chất lỏng

D. Từ vật có khối lượng lớn sang vật có khối lượng nhỏ

A. Do khả năng dẫn nhiệt của sắt tốt hơn gỗ C. Do khối lượng của dao nhỏ hơn khối lượng của bàn

B. Do cảm giác của tay, còn nhiệt độ như nhau. D. Do nhiệt độ của dao luôn thấp hơn nhiệt độ của bàn

A. Q = m.c.(t1 + t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

B. Q = m.c.(t1 - t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

C. Q = m.c.Δt, với Δt độ tăng nhiệt độ của vật

D. Q = m.c.(t2 - t1), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật

khách trong máy bay :

A. Không có cơ năng B. Có cả thế năng và động năng

C. Chỉ có thế năng D. Chỉ có động năng

200N Công và công suất của người kéo có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A. A = 200 J, P = 100W B. A = 2000 J, P =100 W

C. A = 2000 J, P = 40000W D. A = 2000 J, P = 2000W

A. Công thức P = A.t. C. Công thực hiện được khi vật dịch chuyển được một mét

B. Lực tác dụng trong một giây D. Công thực hiện được trong một giây

Bỏ qua ma sát hãy tính công của lực kéo

A. A = 24 000 J B. A = 12 000 J C. A = 240 kJ D. A = 2 400 J

A. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

B. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra

C. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi

D. Nhiệt năng là một dạng năng lượng

Câu 28. Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

A. Chỉ của chất khí B. Chỉ của chất lỏng

C. Của cả chất khí, chất lỏng, chất rắn D. Chỉ của chất khí và chất lỏng

10 phút Công thực hiện được khi xe đi từ chân dốc lên đỉnh dốc:

A. 200 000 J B. 1 200 000 J C. 12.106 J D. 20 000 J

lượng nhiệt là 396kJ Hỏi nhiệt độ trong lò là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K

A. t = 1250C B. t = 1500C C. t = 1750C D. t = 26,50C

-HẾT -

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w