*Hoaït ñoäng 3: Nhóm - 15 phút: Trình bày sự khác biệt khí hậu trong khu vực - HS theo nhóm (lớp được chia thành ba nhóm, mỗi nhóm phụ trách một khu vực địa lí) căn cứ vào bảng số liệu [r]
Trang 1Phân phối chơng trình Địa lí LớP 8
Cả năm: 37 tuần (55 tiết)Học kì I: 19 tuần (19 tiết)Học kì II: 18 tuần (36 tiết)
sảnTiết 3 Bài 2 Khí hậu châu á Cõu hỏi 2 phần cõu hỏi và bài tập:
Khụng yờu cầu học sinh trả lời Tiết 4 Bài 3 Sông ngòi và cảnh quan châu á
Tiết 5 Bài 4 Thực hành: Phân tích hoàn lu
gió mùa châu áTiết 6 Bài 5 Đặc điểm dân c, xã hội châu á Cõu hỏi 2: Khụng yờu cầu vẽ
biểu đồ, Giỏo viờn hướng dẫn học sinh nhận xột
Tiết 7 Bài 6 Thực hành: Đọc, phân tích lợc
đồ phân bố dân c và các thành phố lớn châu á
Tiết 8 Bài 7 Đặc điểm phát triển kinh tế-xã
hội các nớc châu á Khụng dạy: Phần 1 Vài nột về
lịch sử phỏt triển của cỏc nước chõu Á
Cõu hỏi 2 phần cõu hỏi và bài tập: Khụng yờu cầu học sinh trả lời Tiết 9 Ôn tập cho kiểm tra 1 tiết
Tiết 11 Bài 8 Tình hình phát triển kinh tế - xã
hội các nớc châu áTiết 12 Bài 9 Khu vực Tây Nam á
Tiết 13 Bài 10 Điều kiện tự nhiên khu vực
Nam áTiết 14 Bài 11 Dân c và đặc điểm kinh tế khu
vực Nam áTiết 15 Bài 12 Đặc điểm tự nhiên khu vực
Đông áTiết 16 Bài 13 Tình hình phát triển kinh tế- xã
hội khu vực Đông á Cõu hỏi 2 phần cõu hỏi và bài tập:
Khụng yờu cầu học sinh trả lời Tiết 17 Ôn tập cho kiểm tra học kỳ 1
Tiết 18 Kiểm tra học kì I
Tiết 19 Tìm hiểu về môi trờng và biến
đổi khí hậu
HỌC KỲ II
Trang 2Tiết 20 Bài 14 Đông Nam á - đất liền và hải
đảoTiết 21 Bài 15 Đặc điểm dân c, xã hội Đông
Nam áTiết 22 Bài 16 Đặc điểm kinh tế các nớc Đông
Nam áTiết 23 Bài 17 Hiệp hội các nớc Đông Nam á
(ASEAN)Tiết 24 Bài 18 Thực hành: Tìm hiểu Lào,Căm-
pu-chia Mục 3 Điều kiện xó hội, dõn cư:
Khụng yờu cầu học sinh làmMục 4 Kinh tế : Khụng yờu cầu học sinh làm
Phần Hai
địa lí Việt Nam
địa lí tự nhiên
Tiết 25 Bài 22 Việt Nam- đất nớc, con ngời
Tiết 26 Bài 23 Vị trí, giới hạn, hình dạng của
lãnh thổ Việt Nam Cõu hỏi 1 phần cõu hỏi và bài tập:
Khụng yờu cầu học sinh trả lời Tiết 27 Bài 24 Vùng biển Việt Nam
Tiết 28 Bài 25 Lịch sử phát triển tự nhiên Việt
NamTiết 29 Bài 26 Đặc điểm tài nguyên khoáng
sản Việt Nam Khụng dạy: Mục 2 Sự hỡnh
thành cỏc vựng mỏ chớnh ở nước ta
Cõu hỏi 3 phần cõu hỏi và bài tập: Khụng yờu cầu học sinh trả lời Tiết 30 Bài 27 Thực hành: Đọc bản đồ Việt
Nam (phần hành chính và khoáng sản)
Tiết 31 Bài 28 Đặc điểm địa hình Việt Nam
Tiết 32 Bài 29 Đặc điểm các khu vực địa hình
Tiết 33 Bài 30 Thực hành: Đọc bản đồ địa
hình Việt NamTiết 34 Ôn tập cho kiểm tra 1 tiết
XII Tổng kết Địa lý tự nhiờn và cỏc Chõu lục do cắt giảm cả chương
Tiết 39 Bài 31 Đặc điểm khí hậu Việt Nam
Tiết 40 Bài 32 Các mùa khí hậu và thời tiết ở
nớc taTiết 41 Bài 33 Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
Tiết 42 Bài 34 Các hệ thống sông lớn ở nớc ta
Tiết 43 Bài 35 Thực hành về khí hậu, thuỷ văn
Việt Nam Tiết 44 Bài 36 Đặc điểm đất Việt Nam
Trang 3Tiết 45 Bài 37 Đặc điểm sinh vật Việt Nam
Tiết 46 Bài 38 Bảo vệ tài nguyên sinh vật Việt
NamTiết 47 Bài 39 Đặc điểm chung của tự nhiên
Việt NamTiết 48 Bài 40 Thực hành: Đọc lát cắt tự nhiên
tổng hợpTiết 49 Bài 41 Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ Cõu hỏi 1 phần cõu hỏi và bài tập:
Khụng yờu cầu học sinh trả lời Tiết 50 Bài 42 Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
Tiết 51 Bài 43 Miền Nam Trung Bộ và Nam
BộTiết 52 Ôn tập cho kiểm tra học kỳ II
Tiết 54 Bài 44 Thực hành: Tìm hiểu địa phơng GV hướng dẫn HS chọn một địa
điểm tại địa phương và tỡm hiểutheo dàn ý sau:
1 Tờn địa điểm, vị trớ địa lớ
- Trang bị cho HS những kiến thức cơ bản, cần thiết , phổ thụng về:
+ Cỏc đặc điểm tự nhiờn, dõn cư – xó hội , đặc điểm kinh tế chung cũng như một số khu vực của Chõu Á
+ Đặc điểm địa lớ tự nhiờn và nguồn tài nguyờn thiờn nhiờn của đất nước Việt Nam + Hiểu được tớnh đa dạng của tự nhiờn, cỏc mối quan hệ tương tỏc, cỏc thành phần tự nhiờn khỏc nhau
+ Vai trũ của điều kiện tự nhiờn đối với sự phỏt triển kinh tế xó hội và cỏc tỏc động của con người đến mụi trường xung quanh
2/ Kỉ năng:
- Rốn luyện,củng cố và hỡnh thành ở mức độ cao hơn cỏc kỹ năng cần thiết trong khi học địa lớ đú là:
+ Kỹ năng đọc và khai thỏc kiến thức từ bản đồ, lược đồ
+ Kỹ năng phõn tớch văn bản
+ Kỹ năng xử lớ số liệu thống kờ theo cỏc yờu cầu cho trước
+ Kỹ năng vẽ biểu đồ cỏc dạng khỏc nhau và rỳt ra nhận xột từ biểu đồ
+ Kỹ năng sưu tầm và phõn tớch cỏc tài liệu từ cỏc nguồn khỏc nhau ( tài liệu in trờn giấy và tài liệu điện tử)
+ Kỹ năng xõy dựng sơ đồ cấu trỳc và sơ đồ thể hiện cỏc mối quan hệ qua lại giữa cỏc hiện tượng tự nhiờn , kinh tế xó hội
+ Kỹ năng viết và trỡnh bày bỏo cỏo ngắn
Trang 4+ Kỹ năng liên hệ thực tế
3/ Thái độ :
- Giáo dục tinh thần yêu quê hương đất nước, ý thức công dân và sự định hướng nghề nghiệp phục vụ Tổ quốc sau này
- Lên án các hành động huỷ hoại môi trường , tích cực phòng chống các tệ nạn xã hội
- Tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường, xây dựng nếp sống văn minh, tinh thần đoàn kết quốc tế
4/ Học sinh:
- Phải học bài ,chuẩn bị bài ở nhà chu đáo
- Phải tích cực học tập ,trung thực trong kiểm tra ,thi cử Tìm hiểu và vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống
- Sưu tầm tư liệu có liên quan đến bài học
II Một số nội dung điều chỉnh:
điều chỉnh Hướng dẫnthực hiện
1 Bài 2 Khí hậu châu Á 7 Câu hỏi 2 phần
câu hỏi và bài tập
Không yêu cầu
HS trả lời
2 Bài 5 Đặc điểm dân cư,
xã hội châu Á
16 Câu hỏi 2 phần
câu hỏi và bài tập
Không yêu cầu
vẽ biểu đồ, GVhướng dẫn HSnhận xét
3 Bài 7 Đặc điểm phát triển
kinh tế-xã hội các nước
châu Á
21 Phần 1 Vài nét
về lịch sử phát triển của các nước châu ÁCâu hỏi 2 phầncâu hỏi và bài tập
câu hỏi và bài tập
Không yêu cầu
HS làm
6 Bài 19 Địa hình với tác
động của nội, ngoại lực
66 Cả bài Không dạy, HS
tự tổng kết
7 Bài 20 Khí hậu và cảnh
quan trên Trái Đất
9 Bài 22 Việt Nam - Đất
nước, con người
78 Câu hỏi 2 phần
câu hỏi và bài tập
Không yêu cầu
câu hỏi và bài tập
Không yêu cầu
HS trả lời
Trang 5STT Bài Trang Nội dung
điều chỉnh Hướng dẫnthực hiện
11 Bài 26 Đặc điểm tài
nguyên khoáng sản Việt
Nam
96 Mục 2 Sự hình
thành các vùng
mỏ chính ởnước ta
Câu hỏi 3 phầncâu hỏi và bài tập
câu hỏi và bài tập
Không yêu cầu
1 Tên địa điểm,
vị trí địa lí
2 Lịch sử phát triển
3 Vai trò ý nghĩa đối với địa phương
III Hướng dẫn về nhà :
- Học bài cũ
- Soạn bài dựa vào hệ thống câu hỏi giữa bài , cuối bài
Trang 6PHầN I: THIêN NHIêN CON NGườI ở CáC CHâU LụC.
XI : CHâU áBàI 1: Vị TRí ĐịA Lý, ĐịA HìNH Và KHOáNG SảNI/ Mục Tiêu Bài Học:
Hoạt Động 1: Thảo luận nhóm:
- Gv? Em nào có thĩ đỉt một câu hỏi chính cho mục 1?
Bưíc 1: Gv giao nhiưm vơ:
- Gv chia lớp thành 4 nhóm với nội dung câu hỏi
- Nhóm 1 : Dựa vào H1.1 tìm điểm cực bắc và cực nam
châu á?
- Nhóm 2 : Châu á tiếp giáp với những châu lục đại
dương nào?
- Nhóm 3 : Từ bắc -> nam ; tây -> đông Châu á trải dài
bao nhiêu, rộng bao nhiêu Km?
- Nhóm 4 : Châu á có diện tích bao nhiêu? so sánh với
Nội dung chính1/ Vị trí địa lí vàkích thước củaChâu Lục
Trang 7các châu lục khác?
Bưíc 2:
- HS các nhóm thảo luận 3 -> 5 phút
- Đại diện các nhóm trình bày
- N1 : Cực bắc: mũi SêLi -U-Xkin ở vị tuyến 77044’ B
- Cực nam: Mũi PiAi nằm ở phía nam bán đảo Ma Lắc
- N4 : S = 44, 5 triệu Km2 kể cả đảo ( 41, 5 triệu Km2
đất liền) là châu lục rộng lớn nhất thế giới
- Gv ? nhận xét về kích thước và vị trí địa lý của Châu
á? ý nghĩa đối với khí hậu?
- HS : xem H 2.1 sgk các đới khí hậu Châu á
Lưu ý: HS vừa trả lời vừa chỉ trên bản đồ địa lí tự nhiên
- Gv chuyển ý:
- Với vị trí địa lí và kích thước rộng lớn như thế địa hình
của châu lục này có đặc điểm gì và có những tài nguyên
khoáng sản nào ta tìm hiểu mục 2
Hoạt động 2: 2/ Đặc điểm địa hình và khoáng sản
Bưíc 1: Gv giao nhiưm vơ:
Xây dựng bài theo nhóm X (4 nhóm 4)
- Gv cho HS quan sát H1.2 và xác định: ghi vào giấy
nháp
- Tên các dãy núi và sơn nguyên chính 5’
- Tên các đồng bằng lớn
- Gv gọi 2 em của một nhóm: 1 em đọc tên các địa danh,
1 em chỉ trên bản đồ các địa danh đó
- Gv ? Em hiểu biết gì về dãy núi Hymalaya?
- Gv : đây là dãy núi cao nhất thế giới 8.848m ( 1717 )
- Gv ? Hồ sâu nhất thế giới ở đâu? Hồ nào?
- HS : Hồ Bai Can
- Tìm nới thấp nhất của địa hình Châu Aự?
(gợi ý g: đây là một vùng biển mà từ sau đồng nghĩa với
từ “tử”)
- HS : Biển chết độ sâu dưới mức nước biển: -392m
- Gv kết luận: địa hình ở đây có mấy cái nhất?
- HS : 3 nhất: Cao nhất, Thấp nhất, sâu nhất
- Gv ? Qua phân tích em hay nêu lên đặc điểm nổi bật
của địa hình Châu á?
- Nằm giữa vĩ độ
1016’ B -> 77044’B
- Châu á là mộtchâu lục rộng lớn Ithế giới
- Kéo dài từ cựcbắc đến vùng xíchđạo
a/ Địa hình
Trang 8- Gv ? Xác định các hướng núi và đọc tên các dãy núi?
- Hướng núi:
2 hướng - đông ->tây
- bắc -> nam
- Phân bố+ Núi tập trung ởtrung tâm
b/ khoáng sản
- Phong phú, đặcbiệt là dầu mỏ, khíđốt
IV: Hoạt ĐộngĐánh Giá - cđng cố
- Gv đưa ra một số câu hỏi bỏ lửng cho HS dựa vào H1.2 để trả lời
a/ Địa hình Châu á đa dạng thể hiện ở …
b/ Địa hình bị chia cắt phức tạp do …
c/ Các núi và sơn nguyên cao tập trung chủ yếu ở …
V.Hoạt động nối tiếp : Dỉn dò
Lãnh thỉ trải dài tíi 76 28 vĩ tuyến vào khoảng gần 8500km
Điĩm cực Đông là mịi Đê - giơ - nép ở kinh tuyến 169 40 đến điĩm cực Tây làmịi Ba -la ở bán đảo Tiĩu á nằm trên kinh tuyến 26 03 Đ Lãnh thỉ Châu á trải dài trên
- Dãy Pa - mia - nóc nhà cđa thế giíi có đỉnh cao 7495m
Dãy Hi ma lay a theo tiếng phạn nghĩa là que hương cđa tuyết: có đỉnh Ê
-vơ - rét (còn có tên gọi là Chôc-mô-lung-ma)cao 8848m, nằm gần biên giíi giữa Nêpan
và Trung Quốc Trên dãy nĩi này có tíi 10 đỉnh nĩi cao trên 8000m
- E - vơ - rét đưỵc phát hiưn vào năm 1953 (có tài liưu nói rằng người TrungQuốc đã phát hiưn đỉnh nĩi này vào năm 1717 c) Chuyến leo nĩi đầu tiên chinh phơc E
Trang 9-vơ-ret là cđa 2 nhà leo nĩi Et -mun Hi-la-ri ( Niu - De - Len) và Sher - pa Ten - zing
Nỏ - gay (Nê - pan)
- Đến những năm 90 cđa thế kỉ XX đã có trên 800 người đến đưỵc đỉnh hoỉc lêngần đến đỉnh Ê - vơ - ret
- Viưc chinh phơc đỉnh nĩi là vô cùng gian nan và nguy hiĩm: thiếu ô xi dokhông khí loảng, nhiưt độ rất thấp, gió mạnh, vách đá dốc và trơn không có chỗ bấuvíu Cịng bởi thế trong hơn 40 năm qua đã có tíi hơn 180 người chết trên con đườngleo len đỉnh Ê - vơ - ret
c, Tương phản víi đỉnh nĩi cao ngất trời đó, ở các vùng lân cận lại có những địahình rất thấp nằm sát dãy thiên Sơn vị phía Đông là bồn địa Tuốc - phan nằm ở độ cao-154m
Trang 10Hs: Sách giáo khoa.
III/ Hoạt động dạy học:
- B i c : nêu à ũ đặ đ ểc i m v trí ị địa lí, kích thước c a lãnh th Châu á v ý ngh aủ ổ à ĩ
- Cho cả lớp học chung: đọc kỹ phần chú giải ở H 2.1
các đới khí hậu Châu á
- Gv phát phiếu học tập: nội dung
- Nhận biết khí hậu Châu á theo bảng sơ đồ sau (phiếu
học tập p)
- Gv chia lớp làm 4 nhóm thảo luận sau đó cử đại diện
1 nhóm lên điền vào sơ đồ các nhóm nhận xét bổ sung
- HS thảo luận 3 -> 5 phút
Nội dungchính
Đớikhíhậucậnnhiệt
Đớikhíhậunhiệtđới
Đớikhíhậuxíchđạo
Kiểuônđớihảidương
KiểucậnnhiệtĐTH
Kiểucậnnhiệ
t giómùa
Kiểucậnnhiệ
t lụcđịa
Kiểunúicao
- Gv? Nhận xét chung về khí hậu Châu á?
- Gv? Tại sao khí hậu Châu á phân hoá đa dạng?
1, Khí hậu Châu árất đa dạng
Trang 11- HS : do Châu á trải dài nhiều vĩ độ
- Gv? Đọc tên các đới khí hậu từ vùng cực bắc đến vùng
xích đạo dọc theo đường vĩ tuyến 800 Đ?
HS : - Đới khí hậu cực và cận cực
- Đới khí hậu ôn đới
- Đới khí hậu cận nhiệt
- Đới khí hậu nhiệt đới
- Gv? Tại sao lại phân hoá thành nhiều kiểu khác nhau?
- HS : Do Châu á có chiều ngang rộng: 9.200 Km, do địa
hình phức tạp
Hoạt động 2:
- Gv? Các kiểu khí hậu chiếm diện tích nhiều nhất ở Châu
á?
- Gv chia lớp làm 2 nhóm mỗi nhóm tìm hiểu 1 khí hậu
Nhóm 1 : chỉ các khu vực thuộc các kiểu khí hậu gió
mùa?
Cho biết kiểu khí hậu gió mùa có điểm chung gì?
Nhóm 2 : chỉ các khu vực thuộc các kiểu khí hậu lục địa?
Cho biết các kiểu khí hậu lục địa có đặc điểm chung gì?
- Hai nhóm thảo luận 3 phút, đại diện trình bày kết quả
- Gv chuẩn kiến thức cơ bản ghi bảng
Hoạt động 3: Làm bài tập 1
- Gv chia lớp làm 3 nhóm tìm hiểu nội dung sau:
Dựa vào biểu đồ cho biết
Đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của mỗi địa điểm?
+ Lượng mưa?
+ Nhiệt độ cao nhất? thấp nhất?
+ Nằm trong kiểu khí hậu nào?
- Các nhóm thảo luận nhanh đại diện trả lời
- Gv ghi lên bảng phụ:
* Y-an-gun : - Hai lần nhiệt độ lên cao: T5, T10 trên 300C
- Lượng mưa lớn 2.750mm
- Nhiệt độ cao nhất: 320C, thấp nhất: 250C
- Thuộc kiểu nhiệt đới gió mùa
* Eriat : - Lượng mưa rất ít 82mm/năm
- Nhiệt độ cao nhất 360C, thấp nhất 150C
- Thuộc kiểu nhiệt đới khô
* Ulanbato : - Lượng mưa ít
- Nhiều kiểu khácnhau
2, Phổ biến là cáckiểu khí hậu giómùa và các kiểukhí hậu lục địaa/ Các kiểu khí hậugió mùa
- Mùa đông khô,lạnh, ít mưa
- Mùa hạ: nóng,
ẩm, mưa nhiều.b/ Các kiểu khí hậulục địa
- Mùa đông: khô,lạnh, mưa ít
- Mùa hạ: khônóng
Trang 12c/ Núi non hiểm trở
- HS : Làm bài tập 2 theo gợi ý sau:
- Vẽ trục toạ độ, trục ngang chia 12 tháng ứng 12 phầnbằng nhau
- Trục đứng ghi nhiệt độ và lượng mưa
- Biểu diễn nhiệt độ vẽ bằng đường thẳng
- Biểu diễn lượng mưa vẽ dạng cột
Trang 13- Biết Châu á có mạng lưới sông ngòi khá phát triển, có nhiều hệ thống lớn.
- Trình bày đặc điểm của một số hệ thống sông và giải thích nguyên nhân
- Trình bày đặc điểm phân hoá của các cảnh quan và nguyên nhân của sự phân hoá đó
- Biết thuận lợi và kho ựkhăn của tự nhiên Châu á
ý thức được sự cần thiết phải bảo vệ tự nhiên
II/ Chuẩn bị phương tiưn - thiết bị:
- Gv ghi bài tập vào góc bảng, chia nội dung cho các nhóm
Nhóm 1 : Tìm đặc điểm sông ngòi vùng Bắc Aự? (mạng
lướim, lượng nước, phân bố, các sông chính)
Nhóm 2 : Tìm đặc điểm sông ngòi vùng Tây Nam Aự và
Trung á?
Nhóm 3 : Tìm đặc điểm sông ngòi vùng Đông á và Đông
Nam á?
Nội dungchính
1/ Đặc điểm sôngngòi
Trang 14- HS : Làm việc theo nhóm từ 6 -> 7 phút
- Gv gọi đại diện 3 nhóm trình bày kết quả
- Nhóm khác bổ sung Gv ghi kết quả vào bảng phụ
Các
vùng
Mạnglưới
Lượngnước
Phânbố
Cácsôngchính
Bắc
á
Dàyđặc
Mùađôngđóngbăng,
lũ vàomùaxuân->
nướclớn
Khôngđồngđều
ôbi, Lêna,Iênitxây
Mùahạgiảm
Khôngđồngđều
Tigơrơ,ơphrát,đaria,xưa-đa-ri-a
Nhiềunướcthayđổitheomùa
Khôngđồngđều
Amua,HoàngHà,TrườngGiang,MêCông,SôngHằng
- Gv? Qua đây em có nhận xét chung gì về sông ngòi Châu
á?
- Gv? Sông Mê Công chảy qua mấy quốc gia? bắt nguồn từ
sơn nguyên nào ? chảy qua nước ta có tên gọi là gì?
- Hs : + Chảy qua 6 nước: Trung Quốc,Mianma, Lào , Thái
Lan, Cam pu chia ,Viưt Nam
+ Bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng - Trung Quốc
+ Chảy qua nước ta có tên gọi là sông cưu long
- Gv? Em hãy cho biết sông O Bi chảy theo hướng nào? qua
đới khí hậu nào? tại sao về mùa xuân vùng trung và hạ lưu
sông obi có lũ băng lớn?
- Hs : Sông obi chảy theo hướng nam -> bắc qua 2 đới khí
hậu cực và cận cực
- Gv bổ sung: lúc này hạ lưu sông obi nằm ở đới cận cực,
thượng lưu nằm ở phần ôn đới băng tan ở thượng lưu trước
còn ở hạ lưu chưa tan nhờ dòng nước lớn ở thượng lưu nên
quá trình chảy tạo thành hiện tượng lũ băng
- Mạng lưới sôngngòi khá pháttriển
- Phân bố khôngđồng đều
- Chế độ nướcphức tạp
Trang 15- Gv ? Sông ngòi Châu Aự có giá trị gì?
Hoạt động 2: 2 Các Đới Cảnh Quan Tự Nhiên
- Gv chia lớp thành 3 nhóm: tìm hiểu nội dung:
Nhóm 1 : Tìm tên các đới cảnh quan của Châu á theo thứ tự từ
bắc -> nam theo đường kinh tuyến 800 Đ
Nhóm2 : Tên các cảnh quan phân bố ở khu vực khí hậu, gió
mùa và các cảnh quan ở khu vực khí hậu lục địa khô hạn
Nhóm 3: Sự phân bố của rừng lá kín, rừng cận nhiệt, nhiệt đới
ẩm?
- Các nhóm tự làm việc
- Gv gọi đại diện trình bày kết quả
Nhóm1 : Đài nguyên, rừng lá kín, thảo nguyên, hoang mạc và
bán hoang mạc, cảnh quan núi cao, xa van và cây bụi, rừng
nhiệt đới ẩm
Nhóm 2 : - Khu vực khí hậu gió mùa: Rừng hỗn hợp và rừng
lá rộng, rừng cận nhiệt đới ẩm, rừng nhiệt đới ẩm
- Khu vực khí hậu lục địa: Rừng lá kim, hoang mạc và bán
hoang mạc
Nhóm 3 : Phân bố: Rừng lá kim: ôn đới lục địa
Rừng cận nhiệt: cận nhiệt gió mùa
Rừng đới ẩm: nhiệt đới gió mùa
- Gv ? kết luận về cảnh quan Châu á? nguyên nhân?
Hoạt động 3: 3 Những Thuận lợi và khó khăn của thiên
Nhiều khoáng sản trử lượng lớn: dầu mỏ, khí đốt …
Đất, nước, sinh vật đa dạng
Năng lượng phong phú
- Giá trị kinh tế
về nhiều mặt:giao thông, thuỷđiện, du lịch,nghề cá, thuỷ lợi
- Do địa hình vàkhí hậu đa dạng->
- Cảnh quan phânhoá đa dạng và
có những đặcđiểm mang tínhđịa phương cao
b Khó khăn
- Nhiều núi caohiểm trở, nhiềusông hoang mạc,khí hậu giá lạnh
- Thiên tai: độngđất, núi lửa, bão,
lũ lụt, sóng thần,hạn hán
IV: Hoạt động Đánh Giự- cđng cố
Gv ? Trình bày đặc điểm chung của sông ngòi Châu á?
Trang 16Nối các ý cột A với cột B cho đúng.
A Khí Hậu B Cảnh Quan
1 Cực và cận cực
2 ôn đới lục địa
3 ôn đới gió mùa
4 Cận nhiệt lục địa, nhiệt đới
5 Cận nhiệt gió mùa
6 Nhiệt đới gió mùa
7 Cận nhiệt địa trung hải
V Hoạt động nối tiếp: Dỉn dò
Làm bài tập ở sgk, chuẩn bi bài thực hành
- Nắm các kỷ năng đọc, phân tích sự thay đổi khí áp và hướng gió trên bản đồ
II/ Chuẩn bị phương tiên - thiết bị:
-Gv: Bản đồ câm Châu á
- Hs: Hình 4.1; 4.2 phóng to
III/ Hoạt động và dạy học:
1 ỉn định líp:
2.Bài cũ: Đặc điểm sông ngòi Châu á?
3.1 Bài míi: Gv giíi thiưu bài:
- Gv ? Nhắc lại nguyên nhân sinh ra gió?
- HS : Do sự chuyển động của không khí C -> T
Nội dung chính
- Đường đẳng áp
là đường nối cácđiểm có cùng trị sốkhí áp
Trang 17Hoạt động 2: 2/ Đặc điểm địa hình và khoáng sản
1/ Phân tích hướng gió về mùa đông:
2/ Phân tích hướng gió về mùa hạ:
- HS : dựa vào H4.1 và 4.2 kết hợp kiến thức đã học
Hướng giómùa hạ ( T7 )
- Gv cho HS làm việc cá nhân
- Gv ? Dựa vào H4.1 và 4.2 ghi những kiến thức đã biết
qua các phân tích ở trên vào vở tự học theo mẫu bảng
sgk
- HS trình bày, Gv ghi kết quả vào bảng chính
1/ Aựp thấp: T lê-út
A-T Ai-xơ-len, A-T.xích đạo
T xích đạoôxtrâylia
Aựp cao: C Xibia,
C A-xo, C NamĐTD,
C Nam AĐD
2/ Aựp thấp: T ran
I-Aựp cáo: C oai
ĐN – TB
N, TN – ĐB
TN - ĐB
C Ha oai – Iran
C Nam AĐD – T Iran
IV: Hoạt động Đánh Gía
- Gv treo bản đồ trên đó chỉ có các đường đẳng áp và trị số trị áp yêu cầu HS
- Điền vào bản đồ các áp cao, áp thấp
Trang 18- Vẽ các hướng gió mùa đông, mùa hạ bằng hai loại mực khác nhau thổi vào ba khuvực chúng ta tìm hiểu.
V: hoạt động tiếp nối: Dỉn dò
- Về nhà soạn bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Aự
Sau bài học, HS cần biết:
1/ Kiến thức:
Trang 19- So sánh số liệu để nhận xét sự gia tăng dân số các châu lục, thấy được Châu á cĩ sốdân đơng nhất so với các châu lục khác, mức độ tăng dân số Châu á đạt mức trungbình của thế giới
2/ Kỷ năng:
- HS biết quan sát ảnh và lược đồ nhận xét sự đa dạng của các chủng tộc cùng chungsống trên lãnh thổ Châu á
- Tên các tơn giáo lớn, sơ lược về sự ra đời của những tơn giáo này
II/ Chuẩn bị phương tiên – thiết bị:
3.1: Bài míi: Gv giíi thiưu bài
3.2: Tiến trình dạy bài míi:
Hoạt động của Gv và HS
Hoạt động 1 :
- HS tự đọc bảng 5.1 sgk
- Gv ? em hãy nhận xét số dân và tỷ lệ gia tăng dân số
tự nhiên của Châu á so với các Châu khác và so với thế
giới
- Gv chia lớp làm 4 nhĩm: tính mức gia tăng tương
đối :
- Gv ? mức gia tăng dân số tự nhiên? của dân số?
N1 : Châu á, Châu Aõu N3: Châu Mỹ, Châu Phi
N2 : Châu Đại Dương N4: Tồn Thế Giới
- Gv hướng dẫn cách tính:
Qui định chung về về dân số năm 1950 là 100% tính
đến 2000 dân số tăng lên bao nhiêu %
Châu á: 1.402 -> 100 % X = 3.683 x 100 = 262,7 %
1.402
3.683 -> X %
- Các nhĩm tính nhanh khoảng 5 phút
- Gv yêu cầu đọc kết quả
- Gv ? qua bảng số liệu nhận xét về mức độ gia tăng dân
số của Châu á so với các Châu lục khác?
- Gv ? Hiện nay tỷ lệ gia tăng tự nhiên của Châu á như
thế nào?
- Gv bổ sung: Châu á cũng là châu lục cĩ nhiều nước cĩ
dân số dân rất đơng như Trung Quốc: dân số 1, 3 tỷ
người; Aỏn Độ 2002: 1.049 triệu người; In Đơ 217 triệu
người; Việt Nam 2003: 80, 9 triệu người Thực hiện
chính sách dân số ở một số quốc gia như Trung Quốc
thực hiện triệt để mỗi gia đình chi phép sinh 1 con
Nội dung chính
1/ Châu á là mộtchâu lục đơng dânnhất thế giới
Năm 2002: 3.766triệu người
- Mức gia tăng dân
số nhanh đứng thứ
2 sau Châu Phi
- Hiện nay tốc độgia tăng tự nhiên
đã giảm 1,3%
Trang 20Bênh cạnh đó có những nước khuyến khích gia tăng dân
số như Ma Lai, Xingapo do dân số còn ít
Hoạt động 2:
2 em/ nhóm
- Gv ? dựa vào H5.1 và kiến thức đã học cho biết: dân
cư Châu á thuộc những chủng tộc nào?
- Gv ? mỗi chủng tộc sống tập trung chủ yếu ở đâu?
- HS : + ơrôpêôít: Trung á, Tây Nam á, Nam á
+ Môngôlôít : Bắc á, Đông á, Đông Nam á
+ ôxtralôít : Nam á, Đông Nam á
- Gv? So sánh thành phần chủng tộc của Châu á? Các
chủng tộc có quyền bình đẳng không? Tại sao?
- Gv? Người Viết Nam thuộc chủng tộc nào?
- HS : Môngôlôít
- Gv chuyển ý: Châu á là cái nôi của nhiều nền văn
minh thế giới, do nhu cầu của cuộc sống tinh thần nơi
đây đã ra đời nhiều tôn giáo, đó là những tôn giáo?
Hoạt động 3: 3/ Nơi Ra Đời Của Các Tôn Giáo
- Gv Nghiên cứu mục 3, H5.2cho biết: Châu á có những
tôn giáo lớn nào?
- Gv cho 4 nhóm tìm hiểu thời gian ra đời và nơi ra đời
của 4 tôn giáo lớn ở Châu á
độ
giáo
Thế kỷ đầu của thiênniên kỷ thứ I trước côngnguyên (1)
Aỏn độ
Phật
giáo
Thế kỷ thứ VI trướccông nguyên (2)
Aỏn độ
Hồi
giáo
Thế kỷ thứ XII saucông nguyên (4)
Arậpxêút
Ki tô
giáo
Đầu công nguyên (3) Palextin
- Gv? Nước ta có những tôn giáo nào?
- HS : Thiên chúa giáo, phật giáo, ki tô giáo …
- Gv? Tôn giáo có những mặt tích cực và hạn chế nào?
- HS : + Tích cực: tính hướng thiện, tôn trọng lẫn nhau
2/ Dân cư thuộcnhiều chủng tộc
- Gồm 2 chủng tộcchủ yếu:
Trang 21+ Hạn chế: mờ tớn dị đoan, bị cỏc thế lực phản
động (tõy nguyờnt, đắc nụng, đắc lắc …)
- Gv? Dựa vào H5.2 và hiểu biết của bản thõn, em hóy
giới thiệu về nơi hành lễ của tụn giỏo mà em đang sựng
bỏi?
- HS : HS theo tụn giỏo trỡnh bày
IV, Hoạt động đỏnh giỏ
Đỏnh mũi tờn và điền vào sơ đồ để biểu hiện cỏc chủng tộc và cỏc khu vực dõn cư chủyếu của chủng tộc ở Chõu ỏ
I Mục tiờu bài học
1) Kiến thức:
Sau bài học, HS biết:
- Biết quan sát, nhận xét lợc đồ, bản đồ châu á để tìm ra đặc điểm phân bố dân c: nơi
đông dân ( vùng ven biển của Nam á, Đông Nam á , Đông á), nơi tha dân (Bắc á,Trung á, bán đảo Arap), vị trí các thành phố lớn của châu á (vùng ven biển của Nam
á, Đông Nam á , Đông á)
- Hiểu được sự phõn bố dõn cư và cỏc thành phố lớn ở chấu Á
2) Kỹ năng:
- Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số châu á
- Đọc, phõn tớch lược đồ (hoặc bản đồ) để nhận biết đặc điểm phõn bố dõn cư và cỏcthành phố lớn ở chõu Á
Trang 22- Chuẩn bị vở bài tập, cỏc cõu hỏi theo hệ thống sgk
- Lược đồ trống chõu Á tự chuẩn bị : mỗi HS 01 bản (cú thể in phúng từ hỡnh 6.1 trang
2) Kiểm tra bài cũ (3p)
- Nờu đặc điểm địa hình và khí hậu châu á ?
3) Bài mới:
3.1.Mở bài/Khởi động(1p)
- Dự đoán khu vực nào của châu á có dân c sống tha thớt?
3.2.Triển khai dạy bài mới
* Hoạt động 1 : Nhận biết sự phõn bố dõn cư chõu Á và giải thớch( Nhúm- 15 phỳt)
B1: GV chia lớp học thành 4 nhúm)
B2: GV giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm : đọc hỡnh 6.1 (lược đồ mật độ dõn số và những
thành phố lớn của chõu Á), nhận biết khu vực cú mật độ dõn số từ thấp lờn cao và điềnvào bảng theo mẫu bảng 6.1
B NG 6.1 PHÂN B DÂN C CHÂU ÁẢ Ố Ư
dõn số trung bỡnh
1người/k
B3: - Gv hướng dẫn HS cỏc nhúm đọc cỏc yờu cầu của SGK, nhắc lại cho HS rừ cỏch
làm việc với bản đồ (lược đồ), đọc cỏc kớ hiệu mật độ dõn số, sử dụng kớ hiệu để nhậnbiết nơi thưa dõn, đụng dõn của chõu Á, nhận xột loại mật độ dõn số nào chiếm diệntớch lớn nhất, nhỏ nhất,
Trang 23B4: - Sau khi cỏc nhúm HS làm xong, GV giao tiếp nhiệm vụ cho cỏc nhúm : kết hợp
lược đồ tự nhiờn chõu Á và kiến thức đó học, giải thớch tại sao dõn cư chõu Á cú sựphõn bố như vậy?
- Để thực hiện yờu cầu này, GV hướng dẫn HS ụn lại những bài đó học cú kiến thứcliờn quan đến những yếu tố ảnh hưởng đến sự phõn bố dõn cư :
+ Khớ hậu : nhiệt đới, ụn hũa thuận lợi cho cỏc hoạt động của con người
+ Địa hỡnh : vựng đồng bằng thuận lợi cho việc sinh hoạt, sản xuất nụng nghiệp,nhất là đối với nền nụng nghiệp lỳa nước vốn phổ biến ở khu vực Đụng Á, Đụng Nam
Á và Nam Á, nơi dõn cư tập trung đụng đỳc ở cỏc đồng bằng chõu thổ
+ Nguồn nước : cỏc lưu vực sụng là nơi dõn cư tập trung đụng đỳc
B5: - Trờn cơ sở những kiến thức đó được ụn lại, GV hướng dẫn HS quan sỏt bản đồ
(lược đồ) tự nhiờn chõu Á, so sỏnh và nhận biết đặc điểm tự nhiờn vựng đụng dõn,vựng thưa dõn, trao đổi trong nhúm tỡm những yếu tố ảnh hưởng đến sự phõn bố dõn
cư Kết quả đọc lược đồ và giải thớch sự phõn bố dõn cư chõu Á cú thể được trỡnh bàyvào bảng theo mẫu bảng 6.1 ở trờn
* Hoạt động 2 : Nhận biết cỏc thành phố lớn ở chõu Á ( Cả lớp- 15 phỳt)
B1: - GV cựng HS nhận biết cỏc nước cú tờn trong bảng 6.1 Từ đú, xỏc định vị trớ cỏc
thành phố của những nước này
B2: - GV hướng dẫn HS : trờn lược đồ hỡnh 6.1, vị trớ cỏc thành phố đó được đỏnh dấu
bằng chấm trũn và ghi chữ cỏi đầu của tờn thành phố, HS chỉ cần tỡm cho đỳng và sau
đú ghi vào lược đồ của cỏ nhõn
B3: - HS trao đổi kết quả với bạn trong lớp để bổ sung hoặc chuẩn xỏc kiến thức và
cựng nhận xột về vị trớ của cỏc thành phố đụng dõn (thường ở vựng đồng bằng chõuthổ, ở vựng ven biển) và tỡm nguyờn nhõn của hiện tượng này
B4: - GV mời một số em trỡnh bày kết quả trước toàn lớp GV hướng dẫn HS toàn lớp
quan sỏt hỡnh 6.1 trao đổi, bổ sung, xỏc hận cỏc kết quả đỳng
B5: - GV thu thập thụng tin về kết quả làm việc của HS thụng qua cỏc em trỡnh bày
trờn lớp, đồng thời cho HS tự so sỏnh, đối chiếu kết quả của mỡnh với những kết luận đỳng đó khẳng định trước lớp, thụng bỏo lại (giơ tay cho GV biết mức độ đỳng của cỏ
nhõn sau yờu cầu của GV)
4) Đỏnh giỏ: (5p)
- Dân c châu á tập trung đông đúc ở vùng nào, vùng nào tha dân, giải thích hiện tợngnày?
- Các thành phố đông dân của châu á tập trung ở vùng nào, nêu nguyên nhân.?
5) Hoạt động nối tiếp:(5p)
* Ôn tập từ tiết 1 -> tiết 6 theo nội dung câu hỏi sau:
1 Xác định trên bản đồ vị trí, giới hạn của châu á Vị trí lãnh thổ châu á có đặc điểm
gì ?
2 Dựa vào các lợc đồ sgk: Trình bày đặc điểm địa hình, khoáng sản, sông ngòi, cảnh
quan của châu á Giải thích vì sao châu á có sự đa dạng về khí hậu, sông ngòi, cảnh
Trang 24Câu 2: Phân tích mối quan hệ giữa các nhân tố: vị trí, kích thớc lãnh thổ, địa hình, khí
hậu, sông ngòi, cảnh quan châu á
Câu 3: Dựa vào H1.2: Nêu tên các dãy núi chính, các sơn nguyên, các đồng bằng lớn
Câu 5: Dựa vào hình 2.1, H4.1, H4.2 và kiến thức đã học nêu tên các đới; các kiểu khí
hậu và các hớng gió chính của châu á Giải thích sự phân hoá khí hậu châu á?
Câu 6: Hoàn thành bảng sau:
Khí hậu gió mùa
Khí hậu lục địa
Câu 7: Trình bày đặc điểm chính về số dân, sự gia tăng dân số, thành phần và sự phân bố
các chủng tộc của châu á Châu á là nơi ra đời của những tôn giáo lớn nào?
Câu 8: Trình bày đặc điểm phân bố dân c, đô thị của châu á và giải thích.
1 Phõn bố dõn cư chõu Á
PHÂN B DÂN C CHÂU ÁỐ Ư
độ dõn số trun g bỡnh
1 người/km2
- Bắc LB Nga (Bắc bia)
Xi Trung Á, Tõy TrungQuốc, bỏn đảo Ả Rập
- Khớ hậu lạnh, băng giỏ
- Khớ hậu bỏn hoang mạc,khụ
50 người/km2
- Nam LB Nga (NamXi-bia), Mụng Cổ, TõyÁ
- Nội địa Đụng Nam Á
- Khớ hậu ấm, khụ
- Địa hỡnh nhiều đồi nỳi,trở ngại cho cư trỳ, sảnxuất
Trang 25100 người/km2
- Vùng đồi núi thấpđông Trung Quốc
- Địa hình đồi núi
100người/km2
- Đồng bằng sông Hằng, Hoàng Hà, sôngTrường Giang
Ân Ven biển Trung Quốc,Việt Nam, In đô-nê-xia,
Ấn Độ, Nhật Bản
- Đất phù sa màu mỡ, tiệngiao thông, canh tác câylương thực
- Nhiều cảng, đầu mốigiao thông; tập trung cáctrung tâm công nghiệp,dịch vụ
cái đầu
Thành phố
b) Điền tên của các thành phố trong bảng 6.1 vào lược đồ trống tự in có sẵn (Trênlược đồ trống cũng đã có các chữ cái đầu tên thành phố ở mỗi địa điểm của thành phố,
HS chỉ cần tìm và điền đúng tên)
c) Nhận xét và giải thích sự phân bố các thành phố lớn của châu Á
- Tại một số nước, các thành phố lớn thường phân bố ở các đầu mối giao thông trongnội địa hoặc tại các đô thị cổ nay đang được nâng cấp hiện đai hóa thành trung tâm
Trang 26kinh tế, chớnh trị của cả nước để thuận lợi cho giao lưu với cỏc điểm dõn cư và cỏc khuvực khỏc, như : Tờ-hờ-ran (I-ran), Bỏt-đa (I-rắc), Niu Đờ-li (Ấn Độ).
- Ở một số nước khỏc, cỏc thành phố lớn thường nằm ven biển, ở cửa sụng; nơi thuậntiện cho việc xuất, nhập khẩu hàng húa, nguyờn nhiờn liệu, như : Tụ-ki-ụ (Nhật Bản),Thượng Hải (Trung Quốc), TP HCM (Việt Nam), Băng Cốc (Thỏi Lan), Mum-bai(Ấn Độ),
Soạn:28-9-2011
Tiết 8 Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội
các nớc Châu á I.Mục tiờu bài học
1) Kiến thức:
Sau bài học, HS biết:
- Hiểu đợc đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nớc châu á hiện nay
2) Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích các bảng số liệu kinh tế-xã hội.
3)Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc đỏnh giỏ tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế xó hội cỏc nước Chõu ỏ
II.Chuẩn bị/ Phương tiện/Thiết bị
- Chuẩn bị một số tranh ảnh sưu tầm được liờn quan đến bài học
III) Hoạt động dạy và học
- GV dành thời gian khoảng 3 phút thay cho phần kiểm tra miệng để 2 HS trình bàynhững hiểu biết của bản thân thông qua những tri thức tự su tầm Những ý kiến của HS
sẽ có những điểm không đồng nhất hoặc trái ngợc nhau
Trang 27- GV dẫn dắt vào bài: “Vậy để biết đợc các bạn trình bày đã chính xác và đầy đủ haycha, chúng ta sẽ tiến hành tìm hiểu về đặc điểm phát triển kinh tế- xã hội các n ớc châu
á thông qua nội dung bài học hôm nay!”
3.2.Triển khai dạy bài mới
Hoạt động dạy học của GVvà HS Nội dung chớnh
HĐ1: Nhúm- 30p khai thac
bảng số liệu 7.2 và hình 7.1 SGK
Bớc 1: GV phát phiếu học tập cho các nhóm với nội
dung câu hỏi nh nhau
Bớc 2: Các nhóm HS trao đổi thảo luận và điền kết quả
vào phiếu
Cách thức báo cáo: 1 HS đọc bản báo cáo và 1 HS sử
dụng BĐ chỉ các nớc đợc nêu tên (Các HS khác quan
sát, nhận xét và đối chiếu các nớc trên átlát Địa lí các
châu)
Bớc 3: GV chuẩn hóa kiến thức bằng thông tin phản
hồi chuẩn bị trớc(bảng phụ)
HĐ3Cỏ nhõn- 7 phỳt Đánh giá chung về tình hình
phát triển kinh tế-xã hội của các nớc châu á
(GV thuyết trình dựa vào nội dung trang 23 SGK)
1Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nớc và lãnh thổ.
- Sau chiến tranh thếgiới thứ hai, nềnkinh tế các nớc châu
á có nhiều biếnchuyển mạnh mẽ
- Trình độ phát triểnkinh tế - xã hội giữacác nớc và vùnglãnh thổ rất khácnhau (không đều)
- Bên cạnh Nhật Bản
là nớc phát triển caothứ hai thế giới vớinền KT-XH pháttriển toàn diện thìvẫn còn rất nhiều n-
ớc khác ở châu á cóthu nhập thấp, đờisống nhân dânnghèo khổ
4)Hoạt động nối tiếp (2p)
1 Nớc có bình quân GDP đầu ngời cao nhất là ………
là………
Chênh lệch về bình quân GDP đầu ngời giữa 2 nớc này là ………lần
2 Các nớc có mức thu nhập cao ( trên 9266 USD)là………
Các nớc có mức thu nhập trung bình trên ( 2996-9265 USD) là ………Các nớc có mức thu nhập trung bình dới (756-2995 USD) là ………
Trang 28Các nớc có mức thu nhập thấp ( dới 755 USD) là ………
3 Tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP của các nớc thu nhập cao khác với
nào?
Câu 2: Dựa vào hình 7.1, trang 24 em hãy:
1 Thống kê tên các nớc vào nhóm có thu nhập nh nhau để hoàn thành bảng dới đây:
1 Nớc có bình quân GDP đầu ngời cao nhất là: Nhật Bản 33400 USD/ngời
Nớc có bình quân GDP đầu ngời thấp nhất là: Lào 317 USD/ngời
Chênh lệch về bình quân GDP đầu ngời giữa 2 nớc này là: 105,4 lần
2 Các nớc có mức thu nhập cao ( trên 9266 USD) là: Nhật Bản, Cô oét
Các nớc có mức thu nhập trung bình trên ( 2996-9265 USD) là: Hàn Quốc,
Malaixia
Các nớc có mức thu nhập trung bình dới (756-2995 USD) là: Trung Quốc, Xi ri
Các nớc có mức thu nhập thấp ( dới 755 USD) là: Udơbêkixtan, Lào, Việt
Nam
Trang 293 TØ träng gi¸ trÞ n«ng nghiÖp trong c¬ cÊu GDP cña c¸c níc thu nhËp cao ë møc thÊp
so víi níc cã thu nhËp thÊp VD: TØ träng n«ng nghiÖp cña NhËt B¶n chØ lµ 1,5%, trong khi cña Lµo lªn tíi 53%.
Cao NhËt B¶n, §µi Loan, C«oÐt, Baranh, Cata, C¸c tiÓu v¬ng quèc ¶ rËp
thèng nhÊt, Ixraen, Macao, Hång C«ng, Brun©y
2 Nh÷ng níc cã thu nhËp cao tËp trung nhiÒu nhÊt ë khu vùc T©y Nam ¸ vµ §«ng ¸
2) Kỹ năng
Trang 30+ Củng cố các kĩ năng phân tích bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu thống kê về tự nhiên,dân c châu á.
3)Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc thực hiện nội dung đề cương ụn tập
II.Chuẩn bị/ Phương tiện/Thiết bị
- Chuẩn bị cỏc nội dung theo hướng dẫn của giỏo viờn
III) Hoạt động dạy và học
3.2.Triển khai dạy ụn tập
* HĐ1: Cỏ nhõn.10 phỳt
1) Khi nghiờn cứu về tự nhiờn Chõu
Á chỳng ta đó nghiờn cứu về những
vấn đề gỡ?
- Vị trớ địa lớ,địa hỡnh , khoỏng sản
- Khớ hậu, Sụng ngũi và cảnh quan
2) Khi xột về dõn cư Chõu Á chỳng
ta tỡm hiểu về những vấn đề gỡ?
- Số dõn, chủng tộc, tụn giỏo, sự
phõn bố dõn cư và đụ thị
- Mối quan hệ địa lớ giữa vị trớ địa lớ, địa hỡnh, khớ hậu với sụng ngũi
- Nhúm 1: Bỏo cỏo điền phiếu số 1: Trỡnh bày đặc điểm vị trớ , diện tớch lónh thổ, đia
hỡnh và ảnh hưởng của chỳng tới khớ hậu cảnh quan Chõu Á Điền kết quả vào bảng:
Vị trớ:
- Trải dài từ vựng cực Bắc -> Xớch đạo
- Giỏp 3 Đại Dương lớn
- Phõn húa đa dạng, phức tạp, cú đủ cỏc đới và cỏc kiểu khớ hậu
- Chia 2 khu vực chớnh: Khớ hậu giú mựa và Khớ hậu lục địa
->Cảnh quan
Trang 31- Đa dạng: có nhiều đới và kiểu cảnh quan khác nhau
Đài nguyên
Rừng: Tai ga, hỗn hợp, lá rộng, cây bụi lá cứng ĐTH, rừng cận nhiệt, nhiệt
đới ẩm
Hoang mạc và bán hoang mạc
Cảnh quan núi cao
- Nhóm 2: Báo cáo điền phiếu số 2: Trình bày đặc điểm vị trí địa lí lãnh thổ, đia hình,
khí hậu và ảnh hưởng của chúng tới sông ngòi Châu Á Điền kết quả vào bảng:
- Phân hóa đa dạng
- Có nhiều đới và nhiều kiểu khí hậu
->Sông ngòi Châu Á
-Các sông lớn đều bắt nguồn từ trung tâm lục địa đổ ra 3 đại dương lớn., Nhiều sông lớn, chế độ nước phức tạ
- Nhóm 3: báo cáo đi n phi u h c t p s 3: Ho n th nh b ng sau:ề ế ọ ậ ố à à ả
Khu
vực
sông
Tên sông lớn
Hướng chảy
Đặc điểm chính
Bắc Á Ô-bi,
I-ê-nit-xây, Lê-na
Từ Nam Bắc
Mạng lưới sông khá dày Về mùa đông sông bị đóng băng kéo dài Mùa xuân có lũ lớnĐông
Hà, Trường Giang, Mê-kông,Hằng, Ấn
Tây Đông,
Tây Bắc Đông Nam,Bắc Nam
Mạng lưới sông dày, có nhiềusông lớn Các sông có lượng nước lớn nhất vào cuối hạ đầuthu, cạn nhất vào cuối đông đầu xuân
- Nhóm 4: báo cáo phiếu học tập số 4: Xác định các đới và các kiểu khí hậu của Châu
Á, các vùng có khí hậu gió mùa, lục địa Đi n b ng sau:ề ả
Á, Nam Á
Một năm có 2 mùa rõ rệt: Mùa đông có gió từnội địa thổi ra biển, không khí khô ,lạnh và mưa ít Mùa hạ có gió từ biển thổi vào, thời tiết nóng ẩm , nhiều mưa
Trang 32200500mm, độ bốc hơi lớn, độ ẩm thấp => Khí hậu khô hạn.
2) Cho biết Châu Á
là nơi ra đời của
- Châu lục đông dân nhất thế giới
- Dân cư thuộc nhiều chủng tộc
- Nơi ra đời của các tôn giáo lớn (4 tg)
2) Sự phân bố dân cư, đô thị:
- Tập trung đông ở vùng ven biển Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á: Nơi có khí hậu gió mùa thuận lợi, cócác đồng bằng phì nhiêu màu mỡ, giao thông thuận tiện…
- Nơi ít dân: Tây Á, Bắc Á, Nội địa Châu Á: Nơi khí hậu khắc nghiệt, núi cao hiểm trở…
- Các đô thị lớn chủ yếu tập trung ở đồng bằng, ven biển
- Đánh giá cho điểm các cá nhân, các nhóm thảo luận
5) Hoạt động nối tiếp:
- Yêu cầu về ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về Châu Á
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 33Rèn luyện kỹ năng làm bài kiểm tra, cách thực hiện vẽ một số sơ đồ biểu đồ liên quan đến bài học
Trang 34* Nội dung đề kiểm tra
Câu 1.(1,5 điểm)Nêu đặc điểm vị trí địa lý, kích thước lãnh thổ Châu Á và ý nghĩa
của chúng đối với khí hậu?
Trang 35Câu 2.(2,5 điểm)Hoàn thành nội dung bảng sau:
Thành
phố
Tên quốc gia
Thánh phố
Tên quốcgia
Băng
Cốc
các-taTô-ki-
Gia-ô
bai
Tê-hê-ranMa-ni-
la
ca
Đắc-Vì sao các thành phố lớn ở Châu Á lại tập trung ở đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển khu vực Đông á, Đông Nam Á và Nam Á?
Câu 3.(4,5 điểm)
a.Dân số châu Á chiếm 61% dân số thế giới Em hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỷ lệ dân số Châu Á so với toàn thế giới?
b.Nêu các đặc điểm cơ bản của dân cư xã hội Châu Á?
Câu 4.(1,5 điểm) Nêu đặc điểm sông ngòi khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.
* Đáp Án và biểu điểm.
Câu 1(1,5 điểm)Vị trí: (0,75) + Là một bộ phận của lục địa Á- Âu
+ Nêu rõ điểm cực Bắc, Nam
+ Nêu rõ vị trí tiếp giáp: Giáp với 3 đại dương và hai châu lục(Âu, Phi) tiếp cận với Châu Đại Dương
Kích thước:( 0,5) + Kích thước rộng lớn nhất so với các Châu lục trên thế giới(44,4 triệu km2)
+ Khoảng cách theo chiều rộng và theo chiều kinh tuyến
Ý nghĩa: ( 0,25)Châu á có nhiều đới khí hậu và các đới phân hóa rất đa dạng và phức tạp
Câu 2.(2,5 điểm)* Hoàn thành bảng(1,0)
Thành
phố
Tên quốc gia
Thánh phố
Tên quốc gia
* - Đồng bằng có đất phù sa màu mở nên dân cư tập trung đông
- Đồng bằng có nhiều điều kiện tự nhiên dân cư kinh tế xã hội có nhiều thuận lợi choxây dựng phát triển các đô thị như địa hình bằng phẳng,khí hậu thuận lợi, nguồn nước dồi dào, nguồn lao động dồi dào, giao thông vận tải thuận lợi cho trung chuyển hàng hóa
- Vị trí thuận lợi cho giao lưu kinh tế
Câu 3.(4,5 điểm) a.Vẽ đúng đẹp biểu đồ hình tròn.(1,5)
b Nêu đúng 3 đặc điểm(3,0)
Trang 36Cõu 4.(1,5 điểm)
Mạng lưới sụng dày, cú nhiều sụng lớn(A-mua, Hoàng Hà, Trường Giang, Mờ-kụng,Hằng, Ấn
Hướng chảy đa dạng
Cỏc sụng cú lượng nước lớn nhất vào cuối hạ đầu thu, cạn nhất vào cuối đụng đầu xuõn
2.H ọc sinh
Mỏy tớnh, giấy kiểm tra đỳng quy chuẩn
III) Hoạt động trờn lớp
1
ổ n định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ Khụng
3.Thực hiện kiểm tra
- Phát đề kiểm tra
- HS làm bài, GV giám sát HS làm bài
4 Nhận xột giờ kiểm tra
- GV thu bài, nhận xét thái độ, ý thức làm bài của HS
5 Hoạt động nối tiếp.
- Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài 7 theo hệ thống cõu hỏi
IV).R ỳt kinh nghiệm.
Baỷn ủoà kinh teỏ chaõu AÙ
Tử lieọu , phieỏu hoùc taọp cuỷa troứ :SGK , phieỏu hoùc taọp 8.1
2.H ọc sinh
Trang 37Moọt soỏ tranh aỷnh theồ hieọn saỷn xuaỏ noõng nghieọp ủeồ thaỏy roừ thaứnh tửùu trong saỷn xuaỏtnoõng nghieọp cuỷa moọt soỏ nửụực Chaõu AÙự.
III) Hoạt động dạy và học
1
ổ n định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ
? Tại sao Nhật Bản lại trở thành nớc phát triển sớm nhất châu á?
? Chỉ trên bản đồ các nớc thuộc từng nhóm nớc: phát triển, nớc công nghiệp mới, nớcnông - công nghiệp, nớc nông nghiệp
-Dửùa vaứo baỷng 7.2 cho bieỏt sửù khaực bieọt veà kinh teỏ cuỷa Vieọt Nam vaứ Nhaọt Baỷn theồ hieọn qua caực chổ tieõu kinh teỏ naứo ?
Dựa vào H8.1, H8.2, nội dung SGK và
kiến thức đã học hãy trả lời những câu hỏi
sau:
So sánh các loại cây trồng, vật nuôi phổ
biến ở 2 khu vực Đông á, Đông Nam á, Nam
á với khu vực Tây Nam á và nội địa? Giải
thích sự phân bố đó ?
Khu
vực
Cây trồ ng
Vật nu
ôi
Giải thíc
- Dựa vào H8.2, cho biết những nớc có sản
l-ợng lúa gạo lớn nhất châu á? Sản ll-ợng lúa
gạo châu á chiếm bao nhiêu % so với thế
giới?
- Nhận xét về tình hình phát triển sản xuất
nông nghiệp của châu á?
B2 : Các nhóm hoạt động trong thời gian 5
phút
B3 : Đại diện nhóm nhận xét, các nhóm
khác góp ý, bổ sung; GV chuẩn kiến thức
Nêu một số câu hỏi mỡ rộng
- Cây công nghiệp: chè, cao su,dừa…
=> Sản xuất lơng thực ở các nớcTrung Quốc, ấn Độ, Thái Lan,Việt Nam đã đạt đợc kết quả vợtbậc
- Công nghiệp khai khoáng vàsản xuất hàng tiêu dùng pháttriển ở nhiều nớc
- Luyện kim, cơ khí, chế tạo điện
tử phát triển mạnh ở Nhật Bản,
Trang 38Dựa vào bảng 8.1 trả lời câu hỏi:
+ Những nớc nào khai thác than và dầu mỏ
nhiều nhất?
+ Những nớc nào sử dụng các sản phẩm khai
thác chủ yếu để xuất khẩu?
- Những nớc nào có công nghiệp phát triển?
- Nhận xét về trình độ phát triển của các quốc
gia?
B2: Các nhóm hoạt động theo nội dung
B3: Đại diện các nhóm trình bày kết quả, GV
chuẩn xác kiến thức
Mở rộng: Tại sao châu á lại u tiên phát triển
công nghiệp?
* HĐ3.Cỏ nhõn- 7 phỳt.
? Dựa vào bảng 7.2, em hãy cho biết:
+ Tên 2 nớc có tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu
GDP cao nhất? Tỉ trọng bao nhiều?
+ Mối quan hệ giữa tỉ trọng giá trị dịch vụ
trong cơ cấu GDP với GDP theo đầu ngời của
3 Dịch vụ
- Ngày càng phát triển
- Những nớc có ngành dịch vụphát triển cao: Nhật Bản, Xin -ga
- po, Hàn Quốc
4) Đỏnh giỏ:
? Trình bày những thành tựu trong sản xuất nông nghiệp ở châu á
? Mối quan hệ giữa tỉ trọng giá trị dịch vụ trong cơ cấu GDP với GDP đầu ngời
5) Hoạt động nối tiếp
- Học bài cũ + làm bài tập 3 SGK
- Nghiên cứu trớc bài 9 ”
Xem trửụực hỡnh 9.1 vaứ boồ sung kieỏn thửực vaứo phieỏu hoùc taọp 9.1
Trang 39- Hiểu đợc vị trí địa lí chiến lợc quan trọng của khu vực Tây Nam á.
2) Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng đọc lợc đồ, bản đồ
3)Thỏi độ:
- Cú ý thức học tập, quan tõm hơn đến tỡnh hỡnh chớnh trị ở Tõy Nam Á
II.Chuẩn bị/ Phương tiện/Thiết bị
1.Giỏo viờn.
- Bản đồ Tây Nam á
- Bản đồ tự nhiờn Chõu Á
2.H ọc sinh
- Một số tranh ảnh về tự nhiên, kinh tế các quốc gia khu vực Tây Nam á
III) Hoạt động dạy và học
1
ổ n định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ
? Trình bày những thành tựu về nông nghiệp của các nớc châu á
? Nêu đặc điểm phát triển công nghiệp của các nớc châu á
3) Bài mới:
3.1.Mở bài/Khởi động
Tây Nam á nằm ở vị trí ngã ba của 3 châu lục á, Âu, Phi; là khu vực nhiều núi và caonguyên, có khí hậu khô hạn và có nguồn tài nguyên dầu mỏ rất phong phú Tây Nam á
là một trong những nơi phát sinh các nền văn minh Cổ Đại Bài học hôm nay chúng ta
sẽ hiểu rõ hơn các đặc điểm đó: Tiết 11- bài 9: Khu vực Tây Nam á
3.2 Triển khai dạy bài mới
* HĐ1: Cỏ nhõn- 7 phỳt
B1: GV treo bản đồ tự nhiờn Chõu Á, Hoc
sinh kết hợp với H 9.1 cho biết khu vực
Tây Nam á:
+ Xỏc định giới hạn, vị tớ tiếp giỏp
( Tiếp giáp với các vịnh, biển, các khu vực
1 Vị trí địa lí
- Tiếp giáp:
+ Vịnh Péc - xích + Biển: Arap, Đỏ, Địa Trung Hải,
Đen, Ca-xpi + Khu vực: Trung á, Nam á
+ Châu lục: Châu Phi, Châu Âu
Trang 40và châu lục nào?
+ Nằm trong khoảng các vĩ độ nào? kinh
độ nào?
B2: Học sinh trả lời cỏc cõu hỏi
B3: Nhận xột vị trớ địa lý của Tõy Nam
Á?( Tõy Nam Á cú vị trớ chiến lược Vỡ:+
Nằm ỏn ngữ trờn đường biển từ Biển Đen
+ Từ Chõu õu Sang Chõu ỏ qua kờnh
Xuyờ và biển Đỏ ngằn hơn rất nhiều so
với đường vũng qua phớa nam Chõu Phi.)
*Kờnh đào xuyờ cú giỏ trị trong phỏt triển
kinh tế xó hội từ ĐTD<->Địa Trung
Hải<-> Kờnh Xuyờ <-Hải<-> Biển Đỏ<-Hải<-> Ấn Độ
Dương
- Con đường giao thụng ngắn nhất từ
Chõu Âu Sang Chõu Á.)
Chuyển ý: Giỏo viờn yờu Cầu học sinh
nhắc lại Tõy Nam Á nằm giữa cỏc vĩ độ
nào? Sau đú hỏi Tõy Nam ỏ nằm trong
Mụi trường địa lý nào?
* HĐ 2: Nhúm - 15 phỳt
B1: Phõn chia nhúm và giao nhiệm vụ.
Nhúm 1,3 nghiờn cứu địa hỡnh, Khoỏng
sản,Sụng ngũi.Dựa vào bản đồ tự nhiờn
Chõu ỏ vàlược đồ hỡnh 9.1
Cõu hỏi nhúm:
+ Dựa vào H9.1, em hãy cho biết các miền
địa hình từ Đông Bắc xuống Tây Nam của
khu vực Tây Nam á.Đặc điểm của mỗi
miền? Dạng địa hỡnh nào chiếm diện tớch
lớn nhất?
+ Khu vực Tây Nam á có những khoỏng
sản nào? phân bố chủ yếu ở đâu?
+ Kể tờn cỏc con sụng lởn Tõy Nam Á?
Nhúm 2,4 Nghiờn cứu về khớ hậu.Hs dựa
vào hỡnh9.1 và 2.1, kết hợp với kiến
thứcđó học cho biết
- Tõy Nam Á nằm trong đới khớ hậu nào?
mỗi đới cú cỏc kiểu khớ hậu nào? Kiểu
Khớ hậu nào chiếm diện tớch lớn nhất? Tại
2 Đặc điểm tự nhiên
- Địa hình
+ Phía Đông Bắc có các dãy núi caochạy từ bờ Địa Trung Hải nối hệ An-pivới hệ Hi-ma-lay-a, bao quanh sơnnguyên Thổ Nhĩ Kì và sơn nguyênIran
+ Phía Tây Nam là sơn nguyên Arapchiếm gần toàn bộ diện tích b.đ Arap,
+ Chiếm 65% lợng dầu mỏ của thếgiới
+ Chiếm 25% lợng khí đốt tự nhiêncủa thế giới
+ Kiểu nhiệt đới khô
+ Kiểu cận nhiệt Địa Trung Hải vàkiểu cận nhiệt lục địa
=> Khí hậu khô hạn và nóng <=> TâyNam á "điểm nóng" của thế giới về
khí hậu
3 Đặc điểm dân c , kinh tế, chính trị
- Quốc gia
Diện tích các nớc rất chênh lệchnhau
- Dân c