-Hưởng ứng chủ đề năm học và tham gia các phong trào phát động thi đua của các cấp và nhà trường.. -Đảm bảo ngày giờ công, Ký cam kết về Đạo đức nhà giáo.[r]
Trang 1CÁC CHỈ TIÊU THI ĐUA NĂM HỌC 2016 - 2017
I Tư tưởng chính trị:
1 Với giáo viên
- 100% CBGV chấp hành tốt mọi chủ trương đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước và các qui định của ngành -An tâm công tác, đoàn kết nội bộ, thực hiện tốt nhiệm vụ được giao, hoàn thành các chỉ tiêu đã đăng kí -Hưởng ứng chủ đề năm học và tham gia các phong trào phát động thi đua của các cấp và nhà trường -Đảm bảo ngày giờ công, Ký cam kết về Đạo đức nhà giáo Nhà trường xây dựng qui tắc ứng sử Không có đơn thư vượt cấp
2 Với học sinh
- 100% học sinh thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy, nhiệm vụ của học sinh theo ĐL nhà trường, nội quy, các qui định cụ thể nhà trường
- 99% đạo đức từ Trung bình trở lên Không có học sinh mắc các tệ nạn xã hội, ATGT, pháp luật không có học sinh vi phạm bị kỉ luật từ cảnh cáo trở lên
- 100% tuyệt đối phục tùng sự chỉ đạo của thầy cô giáo, tích cực hưởng ứng phong trào thi đua của các cấp và nhà trường phát động
II Chuyên môn.
1 Với giáo viên
a Chỉ tiêu
GVDG: - 100% GV thực hiện đúng qui chế CM của phòng, nhà trường Soạn giảng đầy đủ, chuẩn bị chu đáo đồ dùng, thiết bị dạy học trước khi lên lớp Thực hiện giảng dạy theo đúng phân phối chương trình, không dồn ghép, cắt xén kiến thức
- 100% GV có đầy đủ hồ sơ theo quy định, kiểm tra đánh giá ( theo định kỳ và đột xuất ) xếp loại từ khá trở lên
- 100% giáo viên phấn đấu đạt và vượt các chỉ tiêu đã đăng kí, Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi, học sinh yếu kém KHBD thường xuyên
GVCN: - Giáo viên chủ nhiệm lớp duy trì 100% sĩ số học sinh, không để hiện tượng học sinh tuỳ tiện nghỉ học và bỏ học đi chơi điện tử Nghiêm túc với HS Thực hiện báo cáo đúng qui định
TỔ CM: - Nâng cao chất lượng sinh hoạt tổ chuyên môn theo hướng đổi mới Xây dựng các chuyên đề sinh hoạt để thực hiện Dự giờ: đánh giá tiết dạy theo qui định Các tiết dự được rút kinh nghiệm và xếp loại nghiêm túc, khách quan, công bằng Mỗi học kỳ ít nhất 2 chuyên đề hội thảo tổ CM Tham gia diễn đàn CNTT
- Giáo viên thường xuyên sử dụng đồ dùng dạy học Thi GVG, GVCN câp trường, huyện, tỉnh - 100% đánh giá GV đạt chuẩn theo qui định
III- Thanh tra nội bộ
1 Giáo viên
*/ Dự giờ: Thực hiện theo KH của Ngành đề ra
*/ Hồ sơ: Đúng qui định ( Hồ sơ qui định chung mẫu văn bản về giáo án soạn máy )
- 100% giáo viên soạn giáo án trên máy vi tính nghiêm cấm việc sao chép, sử dụng
nguyên mẫu, nội dung giáo án của người khác Sử dụng máy chiếu Projecter đảm
bảo có ít nhất 3 tiết /năm học /giáo viên.
DỰ THẢO
Trang 2( % ) ( % ) ( % ) ( % )
2 Chất lượng HS
T
T Nội dung
Sĩ số
2 Lớp B,C,D, E 320 35 2 44 25 20 71.5 1 2
- Đạo đức 99% từ TB trở lên trong đó 80% trở lên Tốt + khá
- Văn hoá: Chuyển lớp: 98%, Chuyển cấp: 98%, Giỏi, khá: 42% trở lên
+ Chỉ tiêu các môn giảng dạy: GVBM tự xây dựng qua họp tổ CM
IV Hoạt động khác.
1 Đoàn thể: Phối hợp tổ chức tốt HĐ các ngày lễ trong ĐVCĐ, Xây dựng các quĩ
trong năm
2 Đoàn, đội: Tăng cường hoạt động đội cờ đỏ; Xây dựng đội tự quản HS
- Xây dựng kế hoạch hoạt động các tháng về GD kỹ năng sống cho HS theo KH nhà trường ( Hoạt động tập thể 3 đến 4/ năm.) Phối hợp tổ chức các ngày lễ trong năm học
V Công tác thi đua
1 Các chỉ tiêu
a Với giáo viên - Duy trì phong trào thi đua “ 2 tốt ”.
Hình thức xếp loại A, B, C.( Theo các đợt thi đua ); Xét thi đua các đợt làm
cơ sở để xét thi đua cả năm học ( Các đợt thi đua không có thưởng )
* Cá nhân: - 100% GV đăng kí GVG các cấp theo quy định, cụ thể:
+ CSTD cấp tỉnh + CSTD cấp huyện
+ GVG cấp tỉnh: đ/c; + GVG cấp huyện: đ/c
+ GVG cấp trưòng: đ/c; + LĐTT: đ/c
Trang 3+ Hoàn thành NV: đ/c
* Tập thể: - Trường .;- Lớp TT
- Liên đội Công đoàn
b Với học sinh - 100% chi đội đăng kí danh hiệu chi đội mạnh 05 chi đội xuất sắc - 100% hs đăng kí danh hiệu Cháu ngoan Bác Hồ - Đội Thiếu niên đăng ký danh hiệu: Liên đội
2 Biện pháp Các tổ xây dựng B/p thực hiện để nhà trường bổ xung ngoài KQ năm
học trước
3 Quy định xếp loại thi đua A, B, C
Loại A:- Không vi phạm quy chế chuyên môn, tham gia 100% các hoạt động của
trường, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao Đạt chỉ tiêu được giao khoán
- Đối với GVCN có tinh thần trách nhiệm cao với lớp trong mọi hoạt động của nhà trường và các cấp Lớp đạt thi đua các đợt ( Có điểm bình quân các đợt thi đua trong năm của lớp chủ nhiệm đạt từ 85% trở lên với các lớp A, lớp B,C,D,E từ 65% trở lên
- Với GV bộ môn có tinh thần phối kết hợp tốt với GVCN trong công tác giáo dục
hs, xếp loại 05 giờ yếu kém đối với tiết học của học sinh
- Kết quả xếp loại chuyên môn: Hồ sơ: Từ khá trở lên, giờ dạy giỏi.
- Ngày công: Nghỉ không quá 9 ngày/ năm hoặc 12 ngày/ năm đối với người nuôi con nhỏ dưới 36 tháng
Loại B:- Các điều kiện như loại A.
- Riêng đối với GVCN thì điểm bình quân các đợt thi đua trong năm của lớp chủ nhiệm đạt từ 75% đến cận 85% các lớp A, lớp B,C,D,E từ 60% đến cận 65%
- Xếp loại chuyên môn: Hồ sơ khá trở lên, giờ dạy khá trở lên.
- Ngày công: nghỉ không quá12 ngày/năm ( hoặc 15 ngày/năm đối với các đối tượng như điều A)
Loại C:- Các điều kiện như loại A.
- Riêng đối với GVCN thì điểm bình quân các đợt thi đua trong năm của lớp chủ nhiệm đạt từ 65% đến cận 75% các lớp A, lớp B,C,D,E từ 55% đến cận 60%
- Xếp loại chuyên môn: Hồ sơ khá trở lên, giờ dạy TB trở lên.
- Ngày công: nghỉ không quá 15 ngày/năm ( hoặc 18 ngày/năm đối với các đối tượng như điều A)
Không xếp loại thi đua:
- Nghỉ không lý do 1 ngày/ năm.
- Đối với các trường hợp vi phạm vào một trong các quy định trên
4 Qui định mức thưởng Thưởng cho HS khá, giỏi 1 lần/năm học vào Tổng kết
năm học
- HS giỏi năm học; 80.000đ, Một kỳ: 40.000đ
- HS khá năm học: 60.000đ, Một kỳ: 30.000đ
*/ Thi đua:
- CBGV: +/ Loại A: 200.000đ.; +/ Loại B: 100.000đ +/Loại C: 80.000đ ).
HS: - Thi đua ngắn ngày quĩ đội thưởng: ( Tổng điểm thi đua xếp từ 1 đến 4/ tổng số lớp ) I- 100.000; II- 80.000; III- 60.000; IV- 50.000
- Các hoạt động trong năm, phong trào qui định giải thưởng: 100.000đ; 80.000đ; 60.000đ;
Trang 4*/ GVG cấp trường + GVCN giỏi: 100.000đ
*/ Thưởng GV có học sinh giỏi các cấp x 2 (lần) Thưởng HS đạt giải ( Trong cùng
môn lấy giải cao nhất; Kết hợp cùng BĐD cha mẹ HS, quĩ KH chi thưởng ) Thực hiện với HS giỏi từ cấp Huyện trở lên đạt giải 1,2,3
*/ Lớp Tiên tiến:
+ Là lớp tiên tiến năm học 2016-2017 ( Đạt các chỉ tiêu của nhà trường, không có
HS bị xét kỷ luật, đạt kết quả thi đua như mục Xếp loại A 100% ĐĐ, VH từ TB trở lên đạt các chỉ tiêu nhà trường)
+ Hoàn thành100% các khoản thu nộp đúng kế hoạch Thực hiện quyết toán cuối năm học đúng qui định
+ Mức thưởng: 5.000/HS, GVCN: 150.000đ
*/Học sinh: Đạt giải các cấp.
Danh hiệu thi đua đạt được năm học 2015 – 2016.
( GVG, CSTĐ ghi rõ cấp đạt được )
Ghi chú
( Khen thưởng khác )
1 Nguyễn Văn Tuyến V phòng
2 Nguyễn Thị Soạn V phòng
3 Nguyễn Thị Lý V phòng
4 Đỗ Thị Hiền V phòng
5 Đào Thị Lan Anh V phòng
6 Đỗ Thị Hải Yến V phòng
7 Vương Thị Ngọc Hà Sinh- Hoá
8 Phạm Thị Loan Sinh- Hoá
9 Đặng Thị Loan Sinh- Hoá
10 Nguyễn Thị Dung Sinh- Hoá
11 Phạm Thị Tâm Sinh- Hoá
12 Nguyễn Thị Huệ Sinh- Hoá
13 Lục Thị Kim Cúc Sinh- Hoá
14 Nguyễn Văn Thái Sinh- Hoá
15 Triệu Thị Thu Huyền Toán - Lý
16 Lê Thị Thanh Toán – Lý
17 Nguyễn Tiến Thành Toán – Lý
18 Nguyễn Thanh Tú Toán – Lý
19 Nguyễn Thị Đông Toán - Lý
20 Vũ Thị Hệ Toán - Lý
21 Dương Thị Hương Toán - Lý
22 Nguyễn Văn Đoàn Toán –Lý
23 Trần Thanh Hương Toán - Lý
24 Dương Thị Luyên Toán - Lý
25 Ngô Văn Quyền Toán - Lý
26 Hoàng Thị Ngà Toán - Lý
27 Nguyễn Văn Tuấn Toán - Lý
Trang 528 Nguyễn Văn Tuân Toán - Lý
29 Bùi Thị Nga Toán _ Lý
30 Phạm Thị Mây Văn – Sử
31 Phạm Thị Thu Trang Văn – Sử
32 Trần Thị Tuyết Chinh Văn – Sử
33 Nguyễn Thu Phương Văn – Sử
34 Nguyễn Thị Quyên Văn – Sử
35 Hoàng Thị Liễu Văn – Sử
36 Nguyễn Thị Hiệp Văn – Sử
37 Nguyễn Thị Oanh Văn – Sử
38 Nguyễn Vân Giang M chung
39 Vũ Đình Thắng M chung
40 Vương Đình Tùng M chung
41 Nguyễn Thị Hương M chung
42 Nguyễn Văn Tiến M chung
43 Chúng Thị Kim Oanh M chung
44 Nông Thị Diệp M chung
45 Dương Thanh Thuý M chung
CỘNG
Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2016 – 2017
( GVG, CSTĐ ghi rõ cấp đăng ký )
Ghi chú
1 Nguyễn Văn Tuyến V phòng
2 Nguyễn Thị Soạn V phòng
3 Nguyễn Thị Lý V phòng
4 Đỗ Thị Hiền V phòng
5 Đào Thị Lan Anh V phòng
6 Đỗ Thị Hải Yến V phòng
7 Vương Thị Ngọc Hà Sinh- Hoá
8 Phạm Thị Loan Sinh- Hoá
9 Đặng Thị Loan Sinh- Hoá
10 Nguyễn Thị Dung Sinh- Hoá
11 Phạm Thị Tâm Sinh- Hoá
12 Nguyễn Thị Huệ Sinh- Hoá
13 Lục Thị Kim Cúc Sinh- Hoá
14 Nguyễn Văn Thái Sinh- Hoá
15 Triệu Thị Thu Huyền Toán - Lý
16 Lê Thị Thanh Toán – Lý
17 Nguyễn Tiến Thành Toán – Lý
18 Nguyễn Thanh Tú Toán – Lý
19 Nguyễn Thị Đông Toán - Lý
20 Vũ Thị Hệ Toán - Lý
21 Dương Thị Hương Toán - Lý
22 Nguyễn Văn Đoàn Toán –Lý
23 Trần Thanh Hương Toán - Lý
24 Dương Thị Luyên Toán - Lý
25 Ngô Văn Quyền Toán - Lý
26 Hoàng Thị Ngà Toán - Lý
27 Nguyễn Văn Tuấn Toán - Lý
Trang 628 Nguyễn Văn Tuân Toán - Lý
29 Bùi Thị Nga Toán _ Lý
30 Phạm Thị Mây Văn – Sử
31 Phạm Thị Thu Trang Văn – Sử
32 Trần Thị Tuyết Chinh Văn – Sử
33 Nguyễn Thu Phương Văn – Sử
34 Nguyễn Thị Quyên Văn – Sử
35 Hoàng Thị Liễu Văn – Sử
36 Nguyễn Thị Hiệp Văn – Sử
37 Nguyễn Thị Oanh Văn – Sử
38 Nguyễn Vân Giang M chung
39 Vũ Đình Thắng M chung
40 Vương Đình Tùng M chung
41 Nguyễn Thị Hương M chung
42 Nguyễn Văn Tiến M chung
43 Chúng Thị Kim Oanh M chung
44 Nông Thị Diệp M chung
45 Dương Thanh Thuý M chung
CỘNG