Học sinh nhìn hình và chọn 01 chữ đúng với hình để viết lại.. LƯU Ý: Tất cả bài tập trên đều ở trong sách.[r]
Trang 1Tiếng Anh cho học sinh lớp 1
Tuần 23: Tiết 45
Thời gian: 17/02/2021 – 19/02/2021
UNIT 5: THIS IS MY NOSE!
Lesson 1: Words
Ở cuối sách có đĩa CD, phụ huynh có thể mở cho bé nghe
Học sinh mở sách student book trang 36
1 Học sinh nghe, chỉ vào từ và đọc theo: (File nghe đính kèm 61)
2 Học sinh chỉ vào chữ và nói Dán stickers vào đúng chữ (stickers nằm ở cuối sách)
Trang 2Tuần 23: Tiết 46
Thời gian: 17/02/2021 – 19/02/2021
UNIT 5: THIS IS MY NOSE!
Lesson 2: Grammar and song
Sách giáo khoa student book trang 37
1 Học sinh nghe và nói: (File nghe đính kèm 63)
HỌC SINH GHI NHỚ:
- Nếudanh từ chỉ 01 vật, ta không thêm “s” Nếu danh từ chỉ từ 02 vật trở lên , ta phải thêm “s” vào cuối danh từ đó
Ví dụ:
one arm (1 cánh tay) two arm s (2 cánh tay)
- Cách dùng this is và these are
Ví dụ:
(Đây là cái mũi của tôi) (Đây là những cánh tay của tôi)
Trang 32 Học sinh nghe và hát: (File nghe đính kèm 64)
3 Học sinh chỉ và nói:
This is my nose
This is my face
These are my arms These are my legs
These are my fingers These are my hands This is me!
This is my face
These are my fingers These are my arms These are my legs This is my nose
These are my hands
Trang 4SÁCH BÀI TẬP WORKBOOK TRANG 36
Học sinh nhìn hình và chọn 01 chữ đúng với hình để viết lại Câu số 01 đã được làm mẫu, học sinh làm từ câu 2 đến câu 6
LƯU Ý: Tất cả bài tập trên đều ở trong sách Học sinh làm trong sách student book và workbook
Trang 5SÁCH BÀI TẬP WORKBOOK TRANG 37
1 Học sinh nhìn hình, đếm số lượng và viết vào ô trống, sau đó khoanh tròn từ đúng Câu số 01 đã được làm mẫu, học sinh làm câu 2 và câu 3
2 Học sinh viết lại câu và nối với hình Câu số 01 đã được làm mẫu, học sinh làm
câu 2 và câu 3
LƯU Ý: Tất cả bài tập trên đều ở trong sách Học sinh làm trong sách
student book và workbook