1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Tiết 61.Nhân hai số nguyên cùng dấu.

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 15,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép tính đem số đó nhân với rồi cộng với 23 cũng bằng kết. quả của phép tính lấy tổng của -12 cộng với chính số đó.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCSLONG BIÊN

Toán Số lớp 6

GV: Nguyễn Thùy Linh

TIẾT 61: :NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG

DẤU

Trang 2

BỮA TỐI BẤT NGỜ

Trang 3

Luật chơi: Nam và bố của mình dự định nấu bữa tối để giúp mẹ, các

em hãy giúp Nam bằng cách trả lời

5 câu hỏi, nếu trả lời đúng sẽ giúp Nam hoàn thành các món ăn mà bạn ấy dự định nấu Hãy cùng giúp Nam nhé!

Trang 4

Bố con mình hãy chuẩn bị

một bữa ăn thịnh soạn để

ạ !

Trang 5

Hai bố con yêu mẹ

Trang 6

A -1000

B 1000

Câu 1: Kết quả của phép tính (-125).8 là :

Trang 7

B 125.(-20) = -250

C 6.(-15) = -90 D 225.(-18) = -4050

A (-5).25 = -125

Câu 2:Chọn câu sai:

Trang 8

C -365.366 < 1

B -365.366 = -1

D -365.366 > 1

A -365.366 = 1

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 9

B -200000

A -2000000

Câu 4: Tính nhanh (-5).125.(-8).20.(-2) ta được kết quả là:

Trang 10

TIẾT 61: :NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

2 Nhân hai số nguyên âm

1 Nhân hai số nguyên dương

Nhân hai số nguyên dương chính

là nhân hai số tự nhiên khác 0.

Trang 11

3.(-4) =

2.(-4) =

1.(-4) =

0.(-4) =

-12 -8 -4 0

(-1).(-4) = ?

?

(-2).(-4) =

tăng 4 tăng 4 tăng 4

4

8

tăng 4 tăng 4

?2 Hãy quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán

kết quả của hai tích cuối:

Trang 12

* Quy tắc nhân hai số nguyên âm:

Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.

Áp dung: Bài ?3:

a) 5 15 =75

b) (-25) (-4) =100

Trang 13

3 Kết luận:SGK.90

* Với mọi a, b , ta có:

• a.0=0.a=0

• Nếu a, b cùng dấu thì:

•a.b=

•Nếu a, b trái dấu thì

a.b=-a b

 a b 

Trang 14

(+).(+) (-).(-) (+).(-) (-).(+) (-)

(+) (+)

(-)

* Chú ý:

a.b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b=0.

• Cách nhận biết về dấu của tích:

Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu

Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi.

Trang 15

4.Luyện tập

Bài 1-PBT Thực hiện phép tính (Yêu cầu: HS hoạt động cá nhân)

a) 16.4 b)5.4 c)13.7 d)15.2

e) (-23).(-4) f)(-25).(-2) g) (-125).(-8) h)(-250).(-3)

*Đáp án:

a) 16.4=64 e)

b) 5.4=20 f)

c) 13.7=91 g)

d) 15.2=30 h)

Trang 16

Bài 2-PBT Tìm một số nguyên biết rằng kết quả của phép

tính đem số đó nhân với rồi cộng với 23 cũng bằng kết

quả của phép tính lấy tổng của -12 cộng với chính số đó.

(*Yêu cầu: HS thảo luận nhóm 4 trong vòng 5 phút)

Trang 17

Đáp án:

Bài 2-PBT

Gọi số nguyên cần tìm là x.

Theo đề bài có:

x.6 23 12 x

6x x 12 23 5x 35

x 5.

  

   





Trang 18

Hướng dẫn về nhà

-HS học thuộc quy tắc nhân số

nguyên.

-HS làm BT 78; 79; 80; 82; 83

SGK-tr91,92.

Ngày đăng: 03/03/2021, 10:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w