Đây là đồ án để các bạn sinh viên làm bài mẫu tham khảo. Vì bài đã được duyệt . Nếu có gì còn thiếu sót mong các bạn góp ý.
Trang 1ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - MÃ ĐỀ 123
SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Bước nhịp:
Lực dọc:
STT Lực dọc N
1tt (KN)
Lực dọc
N2tt (KN)
Lực dọc
N3tt (KN)
Lực dọc
N4tt (KN)
Lực dọc
N5tt (KN)
Lực dọc
N6tt (KN)
Thông số địa chất:
Chọn chiều sâu chôn móng làDf=1.5m Mực nước ngầm cách mặt đất tự nhiên 1m
(KN/m3 )
c (KN/m2 )
φ (0)
γsat
(KN/m3 )
Trang 2Quan hệ e-p :
P (KN/m 2)
e 0.784 0.743 0.716 0.692 0.674 0.635 0.610
1 CHỌN VẬT LIỆU
- Bê tông B20 ( M250)
Rb= 11.5 MPa
Rbt = 0.9 MPa
Eb= 26.5103 MPa = 2.65x107 kN/m2
- Thép CII
Rs = 280 MPa
Rsw = 225 MPa
Es= 21x104 MPa
- Trọng lượng trung bình giữa bê tông và đất
γtb= 22 kN/m3 = 2.2T/m3
- Hệ số vượt tải
n = 1.15
2 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG
Đáy móng nên đặt trên nền đất tốt, tránh đặt lên rễ cây, lớp đất mới đắp hoặc đất quá yếu
Chiều sâu chôn móngDf = 1.5 m
Mực nươc ngầm cách mặt đất tự nhiên là 1m
3 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG
Tổng chiều dài móng băng là : L = 1.8 + 4.5+ 4.5 + 5.7 + 1.8 + 0.5 + 0.5 = 19.3
m
N tt = ∑Nitt = 365 + 616 + 768 + 548+ 367+ 469 = 3133kN
- Chọn sơ bộ chiều rộng móng là b = 1m
- Các chỉ tiêu cơ lý của đất
Df = 1.5 m
- Độ sâu mực nước ngầm : 1 m so với mặt đất tự nhiên
Trang 3Tra bảng giá trí các hệ số chịu tải của Terzaghi để tính sức chịu tải cực hạn của nền
đất :
11.85
q
N , N c 22.25, N y 12.54
3.1 Tổ hợp nội lực dưới đấy móng.
1
19.3 0.5 9.15( )
2 a 2
L
d l m
19.3 ( ) (0.5 1.8) 7.35( )
2 a 2
L
d l l m
19.3 ( l ) (0.5 1.8 4.5) 2.85( )
L
19.3 ( l ) (0.5 1.8 5.7) 1.65( )
L
d l l m
19.3 ( l ) (0.5 1.8) 7.35( )
2 b 2
L
d l m
6
19.3 ( ) (0.5) 9.15( )
2 b 2
L
3133(kN)
tt
( 365 9.15) ( 616 7.35) ( 768 2.85) (548 1.65) (367 7.35) (469 9.15) 2163(kNm)
tt
- Tải trọng tiêu chuẩn.
3133
2724( ) 1.15
tt
n
2163
1881( ) 1.15
tt
n
3.2 Điều kiện ổn định của nền đất dưới đáy móng
max
min
1.2
0
TB
tc
P R
P
�
�
�
�
Trong đó :
tc
R : Cường độ của đất nền dưới đáy móng
max, min
tc
P : Áp lực tiêu chuẩn cực đại và cực tiểu do móng tác dụng lên nền đất
Trang 4- Cường độ của nền đát dưới đáy móng.
2
1 1
0.8415 1 (19.8 10) 4.3661 17.8 1 9.8 0.5 6.9016 7 1
155.6( / )
tc
R
kN m
�
Xác định sơ bộ diện tích đáy móng
Với
3133
2724( ) 1.15
tt
n
2
2724
21.34( ) 155.6 (22 1 12 0.5)
� � 21.34
1.13 19.3
F b
�
Vậy chọn b = 1.5m
Tính lại Rtc
2
1 1
0.8415 1.5 (19.8 10) 4.3661 17.8 1 9.8 0.5 6.9016 7 1
160( / )
tc
R
kN m
�
Kiểm tra
2
2724
(22 1 12 0.5) 122( / ) 1.5 19.3
tc
tc
tb f
N
� �
�
122( / ) R 160( / )
2
2
2
2724 6 1881
22 1 0.5 12 142.3( / m ) 1.5 19.3 1.5 19.3
2724 6 1881
22 1 0.5 12 101.9( / m ) 1.5 19.3 1.5 19.3
2724
(22 1 12 0.5) 122( / ) 1.5 19.3
tc
tc
tc
tc
tb f
N
�
� � �
�
�
� � �
�
�
� �
�
Trang 5min
1.2
0
TB
tc
P R
P
�
�
�
� =>> Thỏa mãn điều kiện ổn định
3.3 Điều kiện về cường độ
- Áp lực tính toán cực đại :
2724 6 1881
22 1 0.5 12 142.3( / m ) 1.5 19.3 1.5 19.3
tc
� �
Sức chịu tại của đất nền dưới đáy móng băng :
Sức chịu tải cho phép của đất nền dưới đáy móng băng :
( Thỏa ) 3.4 Điều kiện biến dạng (lún)
Độ lún cho phép [s] : phụ thuộc vào mức độ siêu tĩnh của công trình, đối với nhà
bê tông cốt thép đổ toàn khối [s] = 8 cm
Ứng suất gây lún tại tâm đáy móng :
Chia lớp đất dưới đáy móng thành từng đoạn nhỏ :
Chọn
Áp lực ban đầu ( do trọng lượng bản thân đất gây ra ) tại lớp đất i
Trong đó
Trang 6Bảng 1 : Kết quả tính lún của từng phân lớp.
0
12
9
0.00
29.7 0
34.6 115.137 0.727 0.6986 0.01644
44
4 99.543 0.724 0.704 0.0116
54
2 93.305 0.72 0.706
0.0081 4
64 88.9134 0.7168 0.708 0.00513
4 2.667 0.2003 19.8297 68.90
73
8
90.298 4
0.713
6 0.704 0.0056
Điều kiện dừng tính lún :
( Thỏa )
Dừng tính lún ở độ sâu Z = 5 m
( Thỏa )
Với : độ dày lớp đất = 1 m
4 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN MÓNG
Trang 74.1 Xác định tiết diện cột
Tiết diện cột bc × hc = 250 × 250mm
4.2 Xác định tiết diện ngang móng
- Chiều cao dầm móng
Chọn h = 0.7 m
- Bề rộng dầm móng
=>
Chọn
- Chiều cao bản móng
2
3133 6 2163
131( / m ) 1.5 19.3 1.5 19.3
tc
0 max(net)
1.5 0.4
131 0.073( ) 1.2 1.2 0.9 1000
b
bt
b b
R
Chọn chiều cao cánh móng :
Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ ở đáy móng : a = 0.05 m
Độ dốc của bản móng : ( thỏa điều kiện độ dốc 13 )
5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG DẦM MÓNG
- Sử dụng phần mềm SAP để tính toán nội lực trong dầm móng
- Xác định hệ số nền K1, K2, K3, …, Kn
- Hệ số nền
Trang 8Với:
– độ lún đàn hồi
2
87
3709( / ) 0.5 0.04691
z
�
2 1
0.1 0.1
3709 1.5 278( / )
z
2
2 z 0.1 3709 1.5 0.1 556( / )
Kết quả chạy sap2000v14
Moment :
Trang 9Lực cắt :
6 TÍNH TOÁN CỐT THÉP TRONG MÓNG
Xác định vị trí trục trung hòa
Giả thuyết : a = 0.05m,
Ta có , vậy trục trung hòa qua cánh cho tất cả các trường hợp, tính theo tiết diện hình chữ nhật
Trang 102 4
5
6 3
6.1 Thanh thép số 1 ( tại nhịp )
Dùng momen tại các mặt cắt:2-2,4-4,6-6, 8-8, 10-10
Tính thép với hình chữ T lật ngược.Do Mf > M => trục trung hòa qua cánh nên tiết diện tính toán là hình chữ nhật có kích thước: 1.5 x 0.7m
2 0
1 1 2
m
b b
m
M
R bh
Trong đó b=0.9;Rb=11.5 MPa;b=1.5 m; giả thiết a= 50 mm => h0=650mm Hàm lượng cốt thép tính toán:
Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
0.9 11.5
280
R
0
s
s
R bh A
R
Trang 116 2
692.83 10
0.1056 0.9 11.5 1500 650
m
� � �
1 1 2 m 0.111
�
0.111 11.5 0.9 1500 650
4032 280
s
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
4032 0.05% 0.413% 2.45%
1500 650
�
Chọn 7 d 28 = 4308 mm2
Bảng tính toán thanh thép số 1
Mặt
cắt
Momen
2:2 68.76
0.0104 8
0.0105 4
379.80
0.1262 4
0.0564
1 0.0581
2093.7
0.2524 9
0.0480 2
0.0492 4
1774.4
0.2524 9 8:8 692.83
0.1056
3 0.11188
4032.3
0.4418 5 10:10 199
0.0303 4
0.0308
1 1110.52 2d28 1230.88
0.1262 4
6.2 Thanh thép số 2 ( tại gối )
Dùng momen tại các mặt cắt: 1-1, 3-3, 5 -5 , 7 – 7 , 9- 9 , 11 - 11
Tính toán theo tiết diện hình chữ nhật có kích thước:0.4 x 0.7m
2 0
1 1 2
m
b b
m
M
R bh
Trong đó b= 0.9;Rb= 11.5 MPa; b= 0.4m; giả thiết a=50mm => h0=0.65 m
Trang 12Hàm lượng cốt thép tính toán:
0
b b s
s
R bh A
R
Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
0.9 11.5
280
R
Bảng tính toán thanh thép số 2
Mặt
cắt
Momen
3:3 26 0.00396 0.00397 143.141 2d22 759.88 0.08 5:5 154 0.02348 0.02376 856.327 3d22 1139.82 0.12 7:7 -133 0.02028 0.02049 738.332 2d22 759.88 0.08
9 :9 -199 0.03034 0.03081 1110.52 3d22 1139.82 0.12 11:11 25.9 0.00395 0.00396 142.59 2d22 759.88 0.08
6.3 Cốt đai số 3
- Lực cắt lớn nhất trong dầm móng
= 400kN 0.3x 11500x 0.4 x 0.65=897(KN)
Vậy = 400 (KN) <897(KN)
Bê tông đủ chịu cắt không cần tính cốt đai cho dầm
Chọn thép 8, số nhánh n=2, = 0.5024 (
Tính bước cốt đai:
700 min( 233.3)
3 3
ct
h
2
1.5 (1 0) 0.9 0.9 400 650
513
S � � � � � mm
Trang 133 2
4 2(1 0 0) 0.9 0.9 400 650
225 2 50.54 155.6 (400 10 )
tt
�
Chọn bước cốt đai là 150mm
Vậy chọn cốt đai 8a100, số nhánh n = 2, bố trí đoạn L/4 ở đầu dầm
Khả năng chống cắt của cốt đai và bê tông:
= = 113 (daN/
= = 1540(KN)
Suy ra >, cốt đai đủ khả năng chịu cắt
Giữa nhịp ta chọn:
1 1
700 175
4 4
Ta chọn S = 200(mm) Vậy bố trí cốt đai 8a150 cho đoạn L/4 đầu dầm và8 a200 cho đoạn L/2 giữa nhịp
6.4 Thanh thép số 4
pmax (net)tt
- Phản lực ( tính trên bề rộng 1m )
- Diện tích cốt thép
6
2
19.8 10
224 0.9 350 280
s
� �
Chọn 10 = 0.785 ()
n = / = 224/78.5 = 2.8 thanh
Chọn 6 thanh 10
Trang 14Khoảng cách a = 1000/5 = 200 (mm) Vậy chọn thép 10a200
6.5 Thanh thép cấu tạo số 5
Chọn ϕ10a200
6.6 Thanh cốt giá số 6
Chọn 2ϕ12
Trang 15Phần B: THIẾT KẾ MÓNG SÂU
Mã đề : 83 Chương 1 : MÓNG CỌC ÉP
I Dữ liệu tính toán
Địa chất
ST
T
3
- Bùn sét lẫn hữu
cơ
- Trạng thái dẻo
cao, rất mềm
- γw = 15.2
(KN/m3); γ'
= 5.2 (KN/m3), ,
C = 11 (KN/m2)
- Bề dày : 13.5m
- SPT trung bình: 1
- Cu = 5 KPa
- Sét lẫn bột
- Trạng thái dẻo cứng
- γw = 17.35 (KN/m3); γ'
= 7.35(KN/m3), , C
= 8 (KN/m2)
- Bề dày : 4.5m
- SPT trung bình: 8
- Cu = 20 KPa
- Sét pha cát
- Trạng thái nửa cứng
- γw = 19.16 (KN/m3); γ'
= 9.16(KN/m3), ,
C=12.5(KN/m
2)
- Bề dày : 4.5m
- SPT trung bình: 15
- Cu = 7 KPa
- Cát hạt mịn
- Trạng thái chặt vừa
- γw = 21.5 (KN/m3); γ'
= 11.5 (KN/m3), , C=0(KN/m2)
- Bề dày : 25m
- SPT trung bình: 31
- Cu = 0 KPa
Mực nước ngầm cách mặt đất tự nhiên là 1.8 m
Dữ liệu tính toán
Hệ số rỗng 0.689 0.679 0.659 0.631 0.601 0.564
STT Lực dọc Nmaxtt
(KN)
Momen Mxtt
(KNm)
Lực ngang
Hytt (KNm)
Kích thước cột (mm x mm)
Trang 16II Tính toán và thiết kế móng cọc ép
1) Chọn chiều sâu chôn móng và kích thước cọc sơ bộ
Chọn chiều sau đặt đài cọc là
Các thông số về cọc
Cọc có tiết diện là 350mmx350mm
Tiết diện ngang của cọc
Chu vi tiết diện ngang của cọc : u = 0.35 x 4 = 1.4 (m )
Chọn chiều dài cọc là L = 27
Với chiều dài cọc như vậy thì mũi cọc sẽ cắm vào lớp đất thứ 4 là lớp đất tốt có khả năng chịu lực lớn ( vì chỉ số SPT > 31 )
Đoạn cọc ngàm vào đài là 100mm
Đoạn đập đầu cọc là 500mm