1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra 45 phút Vật lí 6

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(1,0 điểm) Hai nhiệt kế có cùng bầu chứa một lượng thuỷ ngân như nhau, nhưng ống thuỷ tinh có tiết diện khác nhau?. Khi đặt cả hai nhiệt kế này vào hơi nước đang sôi thì mực thuỷ ngân t[r]

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Hà Liễu

Tiết:24 Lớp 6

Ngày soạn: 5/5/2020

Ngày giảng:11/5/2020

KIỂM TRA 1 TIẾT

……….

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Đối với HS: Kiểm tra, đánh giá mức độ tiếp thu của HS học

- Đối với GV: Căn cứ vào kết quả kiểm tra để điều chỉnh phương pháp giảng dạy, phụ đạo nhằm nâng cao chất lượng Dạy - Học

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng trình bày lời giải Vận dụng kiến thức vào thực tế

3 Tư duy:

- Quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và lôgic

- Diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình

- Phát triển các phẩm chất tư duy: linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Phát triển các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm khách quan (30%) và tự luận (70%) III MA TRẬN ĐỀ

1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết 15 đến tiết 26 theo phân phối chương trình.

* Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70% TL) h=0.7

- Chủ đề 1: 3 tiết = 37.5%

- Chủ đề 2: 5 tiết = 62.5%

- Tổng số câu hỏi: 9 câu

2 Bảng tính trọng số và số câu hỏi của đề kiểm tra

Nội

dung số tiết Tổng

TS tiết LT

Số tiết quy đổi

Số câu

Điểm số

1 Máy

cơ đơn

giản

2.Sự nở

vì nhiệt

của các

chất

Trang 2

3 Bảng tính số câu hỏi, số điểm cụ thể cho các cấp độ nhận thức

CÂU

1 Máy cơ đơn

2.Sự nở vì

nhiệt của các

chất

6 4(TN) )= 2đ 1(TL) )=3đ 1(TL) )= 1đ 6đ

Trang 3

4 Ma trận đề

IV ĐỀ KIỂM TRA

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS YÊN ĐỨC

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: VẬT LÍ 6

Tên chủ

đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

1.Cơ học - Nêu được tác

dụng của ròng rọc

là giảm lực kéo hoặc đổi hướng của lực kéo Nêu được tác dụng của

đòn bẩy , ròng rọc trong các ví dụ thực tế và xác định được lực kéo của vật.

- Sử dụng được đòn bẩy, rßng räc phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ ra được lợi ích của nó.

2 Nhiệt

học - Mô tả được hiệntượng nở vì nhiệt

của các chất rắn, lỏng, khí Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

- Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia

độ của nhiệt kế dùng chất lỏng.

- Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen - xi - ut.

- Nêu được ví

dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn.

- Nêu được ứng dụng của nhiệt

kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt

kế rượu và nhiệt

kế y tế.

- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.

- Sử dụng các nhiệt kế thông thường để đo nhiệt độ theo đúng quy trình

(3đ)

1C (3,0đ)

2C (4đ)

10 C (10đ)

Trang 4

I Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng.

Câu 1 Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào không phải là máy cơ đơn giản?

Câu 2 Trên cột cờ người ta dùng máy cơ đơn giản nào để thay đổi hướng của lực khi kéo

lá cờ lên cao?

A Mặt phẳng nghiêng

B Đòn bẩy

C Ròng rọc

D Không thể là máy cơ đơn giản

Câu 3 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

A Khối lượng của vật tăng

B Khối lượng của vật giảm

C Khối lượng riêng của vật tăng

D Khối lượng riêng của vật giảm

Câu 4 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một chất lỏng?

A Khối lượng của chất lỏng tăng

B Trọng lượng của chất lỏng tăng

C Thể tích của chất lỏng tăng

D Cả khối lượng, trọng lượng và thể tích của chất lỏng đều tăng

Câu 5 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

A Rắn, lỏng, khí

B Rắn, khí, lỏng

C Khí, lỏng, rắn

D Khí, rắn, lỏng

Câu 6 Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?

C Khối lượng riêng D Cả khối lượng, trọng lượng và khối lượng riêng

II Tự luận (7 điểm) Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1 (3,0 điểm)

a) Hãy nêu một số công việc thường gặp trong đời sống mà có sử dụng ròng rọc?

b) Hai người cùng khiêng một vật nặng treo ở giữa một cái gậy Khoảng cách từ điểm treo vật đến hai đầu gậy là khác nhau Người nào sẽ chịu lực lớn hơn?

Câu 2 (3,0 điểm) Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện nào?Khi nhiệt kế thuỷ ngân (hoặc rượu) nóng lên thì cả bầu chứa và thuỷ ngân (hoặc rượu) đều nóng lên Tại sao thuỷ ngân (hoặc rượu) vẫn dâng lên trong ống thuỷ tinh?

Câu 3 (1,0 điểm) Hai nhiệt kế có cùng bầu chứa một lượng thuỷ ngân như nhau, nhưng ống thuỷ tinh có tiết diện khác nhau Khi đặt cả hai nhiệt kế này vào hơi nước đang sôi thì mực thuỷ ngân trong hai ống có dâng cao như nhau không? Tại sao?

… Hết…

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS YÊN ĐỨC

ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019- 2020.

MÔN: VẬT LÍ 6

VI ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi ý đúng 0,5điểm

II Phần tự luận: (7điểm)

Câu 1

(3.0 điểm)

b Gậy có vai trò là đòn bẩy

Khoảng cách từ vai người đến vật ngắn hơn thì người sẽ chịu lực lớn hơn

1.5

Câu 2

(3.0 điểm)

Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng giãn nở vì nhiệt của các chất

1.5đ

Câu 3

(1.0 điểm)

Vì thể tích thuỷ ngân trong hai nhiệt kế tăng lên như nhau, nên trong ống thuỷ tinh có tiết diện nhỏ mực thuỷ ngân sẽ dâng cao hơn

1.0đ

VI Kết quả kiểm tra

Số lượng

Tỉ lệ %

Tổ duyệt, ngày tháng năm 2020 TTCM

Vũ Thị Hoài

Ngày đăng: 02/03/2021, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w