1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA 45’ – MÔN VẬT LÍ 12 – Ban cơ bản pps

2 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 150,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng vân trong nước tăng lên 5/4 lần so với trong khơng khí Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa băng khe Young, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D

Trang 1

1

ĐỀ KIỂM TRA 45’ – MƠN VẬT LÍ 12 – Ban cơ bản

Họ và tên: ………

Lớp: 12 B2

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Câu 1: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0, 5 m  đến khe Young S1, S2 với S1S2 = a = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m Tại điểm M trên màn (E) cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm là vân sáng hay vân tối, bậc mấy?

A Vân sáng bậc 3 B Vân sáng bậc 4 C Vân tối bậc 3 D Vân tối bậc 4

Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 1mm đặt cách màn ảnh 1 khoảng D = 1m, ta thu được hệ vân giao thoa cĩ khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 6 là 7,2mm Xác định bước sĩng và màu sắc của vân sáng

A  0, 6.10 m6

  ánh sáng màu vàng B  0, 553.10 m6

  ánh sáng màu lục

C  0, 432.10 m6

  ánh sáng màu lam D  0, 654.10 m6

  ánh sáng màu đỏ

Câu 3: Trong thí nghiệm với khe young, nếu tiến hành thí nghiệm trong mơi trường khơng khí rồi sau đĩ thay mơi trường

khơng khí bằng mơi trường nước cĩ chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi như thế nào:

A Khoảng vân trong nước giảm đi 4/3 lần so với trong khơng khí

B Khoảng vân trong nước tăng lên 4/3 lần so với trong lhơng khí

C Khoảng vân trong nước giảm đi 3/4 lần so với trong khơng khí

D Khoảng vân trong nước tăng lên 5/4 lần so với trong khơng khí

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa băng khe Young, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m Nếu chiếu đồng thời hai khe sáng bằng hai bức xạ cĩ bước sĩng 1 0, 6 m 2  0,5 m  thì trên màn cĩ những vị trí tại đĩ cĩ vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng

A 0,6mm B 6mm C 6 m  D 0, 6 m 

Câu 5 : Hiện tượng quang học nào sử dụng trong máy phân tích quang phổ:

A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng

C Hiện tượng phản xạ ánh sáng D Hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 6 : Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:

A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng

B phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhưng khơng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

D khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng

Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc cĩ bước sĩng =0,5m Khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm Bề rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là 13mm Số vân tối vân sáng trên miền giao thoa là:

A 13 vân sáng , 14vân tối; B 11 vân sáng , 12vân tối

C 12 vân sáng , 13vân tối; D 10 vân sáng , 11vân tối

Câu 8: Ánh sáng đơn sắc là :

a Ánh sáng khơng bị tán sắc khi qua lăng kính b Ánh sáng bị tán sắc khi qua lăng kính

c Ánh sáng khơng bị lệch đường đi khi qua lăng kính d Ánh sáng bị đổi màu khi qua lăng kính

Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc cĩ bước sĩng = 0,5m Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 nằm về hai phía so với vân sáng trung tâm là:

Câu 10: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng trắng cĩ (d=0,75m; t= 0,4m) Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm Số bức xạ bị tắt tại M cách vân sáng trung tâm 4mm là:

Câu 11: Phát biểu nào sau đây SAI với tia hồng ngoại?

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

Trang 2

2

B Các vật có nhiệt độ cao chỉ phát ra duy nhất tia hồng ngoại

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D A , B , C đều sai

Cau 12: Chiếu một chùm tia sáng qua lăng kính Chùm tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia sáng cĩ các màu khác nhau Hiện

tượng này gọi là hiện tượng:

A Giao thoa ánh sáng B Tán sắc ánh sáng C Khúc xạ ánh sáng D Nhiễu xạ ánh sáng

Câu 13: Quang phổ là một dải màu liên tục từ đỏ tới tím là:

A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ vạch hấp thụ

C quang phổ liên tục D quang phổ vạch

Câu 14: Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là khơng đúng?

A Tia tử ngoại là những bức xạ khơng nhìn thấy được, cĩ bước sĩng lớn hơn bước sĩng của ánh sáng đỏ

B Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nĩng trên 30000C đều là những nguồn phát ra tia tử ngoại

C Tia tử ngoại cĩ tác dụng mạnh lên kính ảnh

D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh

Câu 15: Nhận định nào dưới đây về tia Rơnghen là đúng?

A Tia Rơnghen cĩ tính đâm xuyên, iơn hố và dễ bị lệch trong điện trường

B Tia Rơnghen cĩ tính đâm xuyên, bị đổi hướng và lan truyền trong từ trường và cĩ tác dụng huỷ diệt các tế bào

sống

C Tia Rơnghen cĩ khả năng ion hố, gây phát quang các màn huỳnh quang, cĩ tính đâm xuyên và được sử dụng

trong thăm dị các khuyết tật của các vật liệu

D Tia Rơnghen mang điện tích âm, tác dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong phân tích quang phổ

Câu 16: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng:

A ánh sáng cĩ bản chất sĩng B ánh sáng là sĩng ngang C ánh sáng là sĩng điện từ D ánh sáng cĩ thể bị tán sắc

Câu 17: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh sáng trắng cĩ (d=0,75m; t= 0,4m) Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm Bề rộng của quang phổ bậc 1 và bậc 3 lần lượt là:

A 14mm và 42mm B 14mm và 4,2mm C 1,4mm và 4,2mm D.1,4mm và 42mm

Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc cĩ bước sĩng =0,5m Khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là: A 0,375mm B 1,875mm C 18,75mm D 3,75mm

Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng cĩ bước sĩng nằm trong

khoảng từ 0,4µm đến 0,7µm Tại đúng vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng vàng cĩ λ1 = 0,5µm cịn cĩ bao nhiêu bức xạ khác cĩ vân sáng tại vị trí đĩ ? A 4 bức xạ B 3 bức xạ C 5 bức xạ D 2 bức xạ

Câu 20: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m Nguồn sáng phát ra đồng

thời hai bức xạ cĩ bước sĩng λ1 = 0,6µm và λ2 = 0,4µm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cĩ màu giống như màu của nguồn là : A 3,6mm B 4,8mm C 7,2mm D 2,4mm

Câu 21: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bề rộng giao thoa là 7,2mm người ta đếm được 9 vân sáng (ở 2 rìa

là 2 vân sáng) Tại điểm M cách vân trung tâm 14,4mm là vân gì ?

A M là vân sáng thứ 16 B M là vân tối thứ 16 C M là vân tối thứ 18 D M là vân sáng thứ 18

Câu 22: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng là λ Người ta đo khoảng cách giữa

6 vân sáng liên tiếp là 1,2cm Nếu thực hiện giao thoa ánh sáng trong nước cĩ chiết suất n = 4/3 thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là bao nhiêu ?

A in = 1,6mm B in = 1,5mm C in = 2mm D in = 1mm

Câu 23: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng cĩ bước sĩng ,với hai khe Iâng cách nhau 3mm.Hiện tượng giao thoa được quan sát

trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D Nếu ta dời màn ra xa thêm 0,6m thì khoảng vân tăng thêm 0,12mm.Bước sĩng bằng:

A 0,4 µm B 0,6 µm C 0,75µm D Một giá trị khác

Câu 24: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính cĩ gĩc chiết quang A = 60° Biết chiết suất của lăng

kính đối với ánh sáng tím là 1,54 Gĩc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng :

Câu 25: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m

Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ = 0,5μm Bề rộng vùng giao thoa là 26mm Số vân sáng quan sát được trên màn là :

Ngày đăng: 12/08/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w